DayThemLogo
Câu
1
trên 28
ab testing

Đề thi Học kì 2 Hóa học 8 (Đề 7)

Trắc nghiệm hóa lớp 8

calendar

Ngày đăng: 01-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:38:00

A

Biên soạn tệp:

Trần Thanh Anh

Tổng câu hỏi:

28

Ngày tạo:

02-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Biết độ tan của NaCl ở 25oC là 36,2 gam. Khối lượng AgNO3 có thể tan tối đa trong 250 gam nước ở 25oC là
    • A.
      36,2.
    • B.
      50,5.
    • C.
      62,8.
    • D.
      90,5.
  2. Câu 2
    Chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch được gọi là
    • A.
      chất oxi hóa.
    • B.
      chất khử.
    • C.
      dung môi.
    • D.
      chất tan.
  3. Câu 3
    Có 3 oxit sau: MgO, P2O5, Na2O. Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử nào sau đây?
    • A.
      Chỉ dùng nước.
    • B.
      Chỉ dùng dung dịch kiềm.
    • C.
      Chỉ dùng axit.
    • D.
      Dùng nước và giấy quỳ.
  4. Câu 4
    Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?
    • A.
      Mg.
    • B.
      Cu.
    • C.
      Fe.
    • D.
      Na.
  5. Câu 5
    Trong số những dung dịch dưới đây, dung dịch nào làm cho quỳ tím không đổi màu?
    • A.
      HNO3.
    • B.
      NaOH.
    • C.
      NaCl.
    • D.
      Ca(OH)2.
  6. Câu 6
    Trong công nghiệp, điều chế H2 bằng cách
    • A.
      cho axit HCl tác dụng với kim loại kẽm.
    • B.
      điện phân nước.
    • C.
      khử oxit kim loại.
    • D.
      nhiệt phân hợp chất giàu hiđro.
  7. Câu 7
    Cho một thìa nhỏ đường vào cốc nước, khuấy nhẹ. Đường tan trong nước tạo thành dung dịch đường. Chất tan là
    • A.
      nước đường.
    • B.
      nước.
    • C.
      nước và đường.
    • D.
      đường.
  8. Câu 8
    Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?
    • A.
      Oxi cần thiết cho sự sống.
    • B.
      Oxi không có mùi và không có màu.
    • C.
      Oxi là một đơn chất phi kim rất hoạt động, nhất là ở nhiệt độ cao.
    • D.
      Oxi tan nhiều trong nước.
  9. Câu 9
    Để chuyển đổi từ một dung dịch NaCl bão hòa thành một dung dịch chưa bão hòa (ở nhiệt độ phòng). Ta có thể
    • A.
      thêm NaCl và khuấy nhẹ.
    • B.
      thêm lượng dư nước và khuấy nhẹ đến khi muối ăn đã tan hết.
    • C.
      ngâm trong nước lạnh.
    • D.
      khuấy liên tục khoảng 5 phút.
  10. Câu 10

    Cho hai thí nghiệm sau:

    Thí nghiệm 1: Cho một luồng khí H (sau khi đã kiểm tra sự tinh khiết) đi qua bột đồng(II) oxit CuO có màu đen ở nhiệt độ thường.

    Thí nghiệm 2: Đốt nóng CuO tới khoảng 400oC rồi cho luồng khí H2 đi qua.

    Phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A.
      Thí nghiệm 1: Không có phản ứng hóa học xảy ra.
    • B.
      Thí nghiệm 2: Bột CuO màu đen chuyển dần thành màu đỏ gạch.
    • C.
      Không có hiện tượng gì ở cả hai thí nghiệm.
    • D.
      Thí nghiệm 2: Có những giọt nước tạo thành.
  11. Câu 11
    Tính thể tích (ml) dung dịch HNO3 1M. Biết trong dung dịch có hòa tan 12,6 gam HNO3.
    • A.
      200 ml.
    • B.
      220 ml.
    • C.
      250 ml.
    • D.
      280 ml.
  12. Câu 12
    Đốt cháy 12,4 gam P trong bình chứa 20 gam khí oxi. Khối lượng P2O5 thu được sau phản ứng là
    • A.
      14,2 gam.
    • B.
      32,4 gam.
    • C.
      35,5 gam.
    • D.
      28,4 gam.
  13. Câu 13
    Dãy các bazơ nào sau đây là bazơ tan?
    • A.
      KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2.
    • B.
      KOH, NaOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2.
    • C.
      Al(OH)3, Ca(OH)2, NaOH, Mg(OH)2.
    • D.
      Ba(OH)2, KOH, Zn(OH)2, Cu(OH)2.
  14. Câu 14
    Cho phương trình hóa học: 2Al + Fe2O3Al2O3 + 3Fe. Quá trình Al tạo thành Al2O3 và quá trình Fe2O3 tạo thành Fe được gọi lần lượt là
    • A.
      sự oxi hóa, sự khử.
    • B.
      sự khử, sự oxi hóa.
    • C.
      sự phân hủy, sự khử.
    • D.
      sự oxi hóa, sự phân hủy.
Xem trước