DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 20
ab testing

Đề thi Học kì 2 Hóa học 8 (Đề 10)

Trắc nghiệm hóa lớp 8

calendar

Ngày đăng: 07-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:30:00

T

Biên soạn tệp:

Trần A Tùng

Tổng câu hỏi:

20

Ngày tạo:

18-05-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Tại sao trong phòng thí nghiệm người ta lại điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3?
    • A.
      Dễ kiếm, giá thành rẻ.
    • B.
      Giàu oxi và dễ phân huỷ ra oxi.
    • C.
      Phù hợp với thiết bị máy móc hiện đại.
    • D.
      Không độc hại, dễ sử dụng.
  2. Câu 2

    (Cho nguyên tử khối của C = 12, O = 16, H = 1, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Ca = 40, P = 31, Cl = 35,5, Fe = 56, Al = 27, N = 14, S = 32, Mn = 55, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108, Ba = 137)

    I. Trắc nghiệm (6 điểm)

    Đốt cháy 3,1 gam photpho trong bình chứa 11,2 lít khí oxi (đktc). Sau phản ứng trong bình có những chất nào?

    • A.
      Photpho và khí oxi.
    • B.
      Photpho, khí oxi và điphotpho pentaoxit.
    • C.
      Photpho và điphotpho pentaoxit.
    • D.
      Khí oxi và điphotpho pentaoxit.
  3. Câu 3
    Để tạo ra được 3,6 gam nước thì thể tích khí hiđro và khí oxi (ở đktc) cần tác dụng với nhau lần lượt là
    • A.
      4,48 lít và 4,48 lít.
    • B.
      4,48 lít và 2,24 lít.
    • C.
      2,24 lít và 4,48 lít.
    • D.
      2,24 lít và 2,24 lít.
  4. Câu 4
    Trong 150 ml dung dịch có hòa tan 6,39 gam Na2SO4. Nồng độ mol của dung dịch là
    • A.
      0,2M.
    • B.
      0,3M.
    • C.
      0,4M.
    • D.
      0,5M.
  5. Câu 5
    Để pha chế được 100 ml dung dịch CuSO4 có nồng độ 2M ta thực hiện như sau:
    • A.
      Cân lấy 32 gam CuSO4 vào cốc. Đổ dần dần nước cất vào cốc và khuấy nhẹ cho đủ 100 ml dung dịch.
    • B.
      Cân lấy 16 gam CuSO4 vào cốc. Đổ dần dần nước cất vào cốc và khuấy nhẹ cho đủ 100 ml dung dịch.
    • C.
      Cân lấy 32 gam CuSO4 vào cốc. Đổ dần dần nước cất vào cốc và khuấy nhẹ cho đủ 132 ml dung dịch.
    • D.
      Cân lấy 16 gam CuSO4 vào cốc. Đổ dần dần nước cất vào cốc và khuấy nhẹ cho đủ 132 ml dung dịch.
  6. Câu 6
    Làm thế nào để dập tắt sự cháy?
    • A.
       Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy.
    • B.
       Cách li chất cháy với oxi.
    • C.
       Quạt.
    • D.
       A và B đều đúng.
  7. Câu 7
    Oxit nào sau đây có thành phần oxi chiếm 30% về khối lượng?
    • A.
      Fe­2O3.
    • B.
      FeO.
    • C.
      CuO.
    • D.
      CaO.
  8. Câu 8
    Trộn 2 ml rượu etylic (cồn) với 20 ml nước cất. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    • A.
      Nước là chất tan, rượu etylic là dung môi.
    • B.
      Rượu etylic là chất tan, nước là dung môi.
    • C.
      Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc dung môi.
    • D.
      Cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan, vừa là dung môi.
  9. Câu 9
    Đâu là phản ứng thế trong các phản ứng sau?
    • A.
      Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
    • B.
      NaOH + HCl → NaCl + H2O
    • C.
      2Cu + O2  2CuO
    • D.
      CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
  10. Câu 10
    Cho các chất sau: H2SO3, KOH, FeCl3, Na2CO3, Ca(OH)2, HNO3, CuSO4. Số axit, bazơ và muối lần lượt là
    • A.
      3, 2, 2.
    • B.
      2, 3, 2.
    • C.
      2, 2, 3.
    • D.
      1, 3, 3.
Xem trước