DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 12
ab testing

Đề thi Học kì 2 Địa Lí 11 (Đề 1 - có đáp án và thang điểm chi tiết)

Trắc nghiệm địa lớp 11

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:22:00

H

Biên soạn tệp:

Vũ Tiến Huy

Tổng câu hỏi:

12

Ngày tạo:

22-08-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng nào dưới đây

    • A.

      Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III

    • B.

      Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III

    • C.

      Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III

    • D.

      Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều

  2. Câu 2

    Đâu là cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á

    • A.

      Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

    • B.

      Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là

    • C.

      Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía

    • D.

      Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía

  3. Câu 3

    Nhật Bản là quốc đảo nằm trên

    • A.

      Bắc Băng Dương

    • B.

      Ấn Độ Dương

    • C.

      Đại Tây Dương

    • D.

      Thái Bình Dương

  4. Câu 4

    Nền kinh tế Liên Bang Nga đã vượt qua khủng hoảng, đang dần ổn định và phát triển đi lên là nhờ

    • A.

      có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

    • B.

      có vị trí địa lí và điều kiên tự nhiên thuận lợi

    • C.

      có những chính sách và biện pháp đúng đắn

    • D.

      có sự đầu tư lớn từ các nước phát triển

  5. Câu 5

    Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình Dương vì

    • A.

      Tăng sức cạnh tranh với các cường quốc

    • B.

      Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng

    • C.

      sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu

    • D.

      để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng

  6. Câu 6

    Đường bờ biển của Trung Quốc dài

    • A.

      800 km

    • B.

      9000 km

    • C.

      8000 km

    • D.

      900 km

Xem trước