DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 35
ab testing

Đề thi Học kì 1 Toán 10 - Bộ sách - Đề 01

Trắc nghiệm toán lớp 10

calendar

Ngày đăng: 12-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:45:00

P

Biên soạn tệp:

Phan Phương

Tổng câu hỏi:

35

Ngày tạo:

07-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho \(\overrightarrow u = - 2\overrightarrow i + \overrightarrow j \). Tìm tọa độ của vectơ \(\overrightarrow u \).

    • A.

      \(\overrightarrow u = \left( {2; - 1} \right)\);

    • B.

      \(\overrightarrow u = \left( { - 2;1} \right)\);

    • C.

      \(\overrightarrow u = \left( {2;1} \right)\);

    • D.

      \(\overrightarrow u = \left( { - 2; - 1} \right)\).

  2. Câu 2

    Khoảng tứ phân vị ∆Q

    • A.

      Q2 – Q1;

    • B.

      Q3 – Q1;

    • C.

      Q3 – Q2;

    • D.

      (Q1 + Q3) : 2.

  3. Câu 3

    Cho giá trị gần đúng của \(\sqrt 3 \) là 1,73. Sai số tuyệt đối của số gần đúng 1,73 là:

    • A.

      0,003;

    • B.

      0,03;

    • C.

      0,002;

    • D.

      0,02.

  4. Câu 4

    Mệnh đề nào sau đây sai:

    • A.
      \(\overrightarrow {MN} + \overrightarrow {NP} = \overrightarrow {MP} \);
    • B.
      \(\overrightarrow {MN} - \overrightarrow {MP} = \overrightarrow {PN} \);
    • C.
      \(\overrightarrow {MN} - \overrightarrow {NP} = \overrightarrow {MP} \);
    • D.

      \(\overrightarrow {MN} = \overrightarrow {IN} + \overrightarrow {MI} \).

  5. Câu 5

    Cho tam giác ABC có: AB = 3, BC = 4, AC = 5. Tính \(\overrightarrow {BA} .\overrightarrow {BC} \).

    • A.

      1;

    • B.

      0;

    • C.

      12;

    • D.

      20.

  6. Câu 6

    Cho G là trọng tâm của tam giác ABC và điểm M bất kỳ. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    • A.

      \(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} = \overrightarrow {MG} \);

    • B.

      \(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} = 2\overrightarrow {MG} \);

    • C.

      \(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} = 3\overrightarrow {MG} \);

    • D.

      \(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} = 4\overrightarrow {MG} \).

  7. Câu 7

    Cho mẫu số liệu sau:

    5; 2; 9; 10; 15; 5; 20.

    Tứ phân vị Q1, Q2, Q3 của mẫu số liệu trên lần lượt là:

    • A.

      2; 5; 9;

    • B.

      5; 9; 15;

    • C.

      10; 5; 15;

    • D.

      2; 9; 15.

  8. Câu 8
    Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập con của tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5}?
    • A.

      A1 = {1; 6};

    • B.

      A2 = {0; 1; 3};

    • C.

      A3 = {4; 5};

    • D.

      A3 = {0}.

  9. Câu 9

    Cho mẫu số liệu sau:

    5; 6; 12; 2; 5; 17; 23; 15; 10.

    Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.

    • A.

      8;

    • B.

      9;

    • C.

      10;

    • D.

      11.

  10. Câu 10

    Viết số quy tròn của số gần đúng b biết \(\overline b \) = 12 409,12 ± 0,5.

    • A.

      12 410;

    • B.

      12 409,1;

    • C.

      12 000;

    • D.

      12 409.

  11. Câu 11

    Tính số trung bình của mẫu số liệu sau:

    2; 5; 8; 7; 10; 20; 11.

    • A.

      8;

    • B.

      9;

    • C.

      10;

    • D.

      11.

  12. Câu 12

    Cho ba điểm A, B, C như hình vẽ:

    Cho ba điểm A, B, C như hình vẽ: A M B Đẳng thức nào sau đây đúng A. vecto MB  (ảnh 1)

    Đẳng thức nào sau đây đúng?

    • A.

      \(\overrightarrow {MB} = 3\overrightarrow {MA} \);

    • B.

      \(\overrightarrow {MB} = \frac{1}{3}\overrightarrow {AB} \);

    • C.

      \(\overrightarrow {AB} = 4\overrightarrow {MA} \);

    • D.

      \(\overrightarrow {MB} = - 3\overrightarrow {MA} \).

  13. Câu 13

    Tìm trung vị của mẫu số liệu sau:

    0; 1; 2; 3; 5; 9; 10.

    • A.

      3;

    • B.

      5;

    • C.

      0;

    • D.

      2.

  14. Câu 14

    Miền nghiệm của bất phương trình 2x – y + 6 ≤ 0 được biểu diễn là miền màu xanh trong hình ảnh nào sau đây ?

    • A.
      Miền nghiệm của bất phương trình 2x – y + 6 < = 0 được biểu diễn là miền màu  (ảnh 2)
    • B.
      Miền nghiệm của bất phương trình 2x – y + 6 < = 0 được biểu diễn là miền màu  (ảnh 3)
    • C.
      Miền nghiệm của bất phương trình 2x – y + 6 < = 0 được biểu diễn là miền màu  (ảnh 4)
    • D.
      Miền nghiệm của bất phương trình 2x – y + 6 < = 0 được biểu diễn là miền màu  (ảnh 5)
  15. Câu 15

    Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình vẽ bên. Vectơ \(\overrightarrow {OB} \) cùng phương với vectơ nào sau đây?

    Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình vẽ bên. Vectơ OB cùng phương với vectơ (ảnh 1)
    • A.

      \(\overrightarrow {OC} \);

    • B.

      \(\overrightarrow {BC} \);

    • C.

      \(\overrightarrow {BE} \);

    • D.

      \(\overrightarrow {OA} \).

  16. Câu 16

    Cho mẫu số liệu sau:

    10; 3; 6; 9; 15.

    Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).

    • A.

      3,03;

    • B.

      4,03;

    • C.

      5,03;

    • D.

      6,03.

  17. Câu 17

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(2; 1), B(1; 10) và điểm C(m; 2m – 17). Tất cả các giá trị của tham số m sao cho AB vuông góc với OC là

    • A.

      m = 9;

    • B.

      m = ±9;

    • C.

      m = – 9;

    • D.

      m = 1.

Xem trước