DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi Hóa học cực hay có lời giải chi tiết cơ bản, nâng cao (Đề 21)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 24-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

K

Biên soạn tệp:

Phan Minh Khánh

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

13-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Nhận định nào sau đây là sai?

    • A.

      Este không tạo liên kết hidro với nhau nhưng dễ tạo liên kết hidro với nước

    • B.

      Dung dịch axit aminoaxetic không làm đổi màu quì tím

    • C.

      Cho anilin vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch trong suốt

    • D.

      Chất béo là 1 loại lipit

  2. Câu 2

    Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

    • A.

      3 chất

    • B.

      4 chất

    • C.

      2 chất

    • D.

      1 chất

  3. Câu 3

    Dẫn luồng khí H2 đến dư qua ống sứ chứa hỗn hợp gồm Al2O3, CuO, MgO, Fe3O4 nung nóng, kết thúc phản ứng lấy phần rắn X trong ống sứ cho vào dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Y. Các muối có trong dung dịch Y là

    • A.

      AlCl3, MgCl2, FeCl3, CuCl2

    • B.

      MgCl2, AlCl3, FeCl2

    • C.

      MgCl2, AlCl3, FeCl2, CuCl2

    • D.

      AlCl3, FeCl3, FeCl2, CuCl2

  4. Câu 4

    Cho biết Fe có số hiệu bằng 26. Ion Fe3+ có số electron lớp ngoài cùng là:

    • A.

      13

    • B.

      2

    • C.

      8

    • D.

      10

  5. Câu 5

    Nhóm chức có trong tristearin là

    • A.

      Andehit

    • B.

      Este

    • C.

      Axit

    • D.

      Ancol

  6. Câu 6

    Axit X là hóa chất quan trọng bậc nhất trong nhiều ngành sản xuất như phân bón, luyện kim, chất dẻo, acqui, chất tẩy rửa... Ngoài ra trong phòng thí nghiệm , axit X được dùng làm chất hút ẩm. Axit X là

    • A.

      HCl

    • B.

      H3PO4

    • C.

      HNO3

    • D.

      H2SO4

  7. Câu 7

    Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là

    • A.

      đường phèn

    • B.

      mật mía

    • C.

      mật ong

    • D.

      đường kính

  8. Câu 8

    Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

    • A.

      Dung dịch alanin

    • B.

      Dung dịch glyxin

    • C.

      Dung dịch lysin

    • D.

      Dung dịch valin

  9. Câu 9

    Hòa tan hết 5,36 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,03 mol HNO3 và 0,12 mol H2SO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 0,01 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho 0,04 mol Cu vào X, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    • A.

      19,424

    • B.

      23,176

    • C.

      18,465

    • D.

      16,924

  10. Câu 10

    Cho một chất béo X thủy phân hoàn toàn trong dung dịch KOH dư thu được m gam hỗn hợp 3 muối của axit panmitic, steric, linoleic. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn lượng chất béo trên cần vừa đủ 26,04 lít khí O2 (đktc). Giá trị của m gần nhất với?

    • A.

      12,87

    • B.

      13,08

    • C.

      14,02

    • D.

      11,23

  11. Câu 11

    Cho các chất : Zn(OH)2; H2NCH2COOH; NaHS; AlCl3; (NH4)2CO3; H2NCH2COOCH3. Số chất trong dãy là chất có tính lưỡng tính là

    • A.

      2

    • B.

      5

    • C.

      3

    • D.

      4

  12. Câu 12

    Một hỗn hợp Y gồm 2 este A, B (MA < MB). Nếu đun nóng 15,7 gam hỗn hợp Y với dung dịch NaOH dư thì thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Nếu đốt cháy 15,7 gam hỗn hợp Y cần dùng vừa hết 21,84 lít O2 (đktc), thu được 17,92 lít CO2 (đktc). Thành phần % khối lượng của A trong hỗn hợp Y là?

    • A.

      40,57%

    • B.

      63,69%

    • C.

      36,28%

    • D.

      48,19%

  13. Câu 13

    Tên gọi của amin có công thức cấu tạo (CH3)2NH là

    • A.

      đimetanamin

    • B.

      metylmetanamin

    • C.

      đimetylamin

    • D.

      N-metanmetanamin

  14. Câu 14

    Hợp chất hữu cơ nào sau đây không làm mất màu nước Br2?

    • A.

      glucozơ

    • B.

      axit acrylic

    • C.

      vinyl axetat

    • D.

      fructozơ

  15. Câu 15

    Nito là chất khí phổ biến trong khí quyển trái đất và được sử dụng chủ yếu để sản xuất amoniac. Cộng hóa trị và số oxi hóa của nguyên tố N trong phân tử N2

    • A.

      3 và 0

    • B.

      1 và 0

    • C.

      0 và 0

    • D.

      3 và 3

  16. Câu 16

    Hỗn hợp X gồm  0,15 mol propin, 0,1 mol axetilen, 0,2 mol etan và 0,6 mol H2. Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 thu được a mol kết tủa và 15,68 lít hỗn hợp khí Z (đktc). Sục khí Z qua dung dịch Brom dư thấy có 8,0 gam brom phản ứng. Giá trị của a là:

    • A.

       0,12

    • B.

       0,14

    • C.

       0,10 

    • D.

       0,15

  17. Câu 17

    Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol (no, hai chức mạch hở) thu được V lit khí CO2 (dktc) và a mol H2O. Biểu thức liên hệ giữa m, a, V là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Câu 18

    Các số oxi hoá đặc trưng của crom là?

    • A.

      +2, +4, +6.

    • B.

      +2, +3, +6.

    • C.

      +1, +2, +4, +6.

    • D.

      +3, +4, +6.

  19. Câu 19

    Hỗn hợp M gồm 2 axit cacboxylic đơn chức X và Y ( là đồng đẳng kế tiếp, ). Đốt cháy hoàn toàn 8,2g M cần 10,4g O2 thu được 5,4g H2O. Đun nóng 8,2g M với etanol (H2SO4 đặc) tạo thành 6g hỗn hợp este. Hóa hơi hoàn toàn hỗn hợp este trên thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,82g N2 ( trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Hiệu suất phản ứng tạo este của X và Y lần lượt là

    • A.

      60% và 40% 

    • B.

      50% và 40%

    • C.

      50% và 50%

    • D.

      60% và 50%

  20. Câu 20

    Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

    • A.

      α-aminoaxit

    • B.

      β-aminoaxit

    • C.

      Glucozơ

    • D.

      Chất béo

Xem trước