DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 12
ab testing

Đề thi giữa kì 2 Toán 12 cấu trúc mới có đáp án (Đề 7)

Trắc nghiệm toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 19-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:22:00

N

Biên soạn tệp:

Nguyễn Tú Nhung

Tổng câu hỏi:

12

Ngày tạo:

19-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {2; - 1; - 3} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):3x - 2y + 4z - 5 = 0\). Mặt phẳng \(\left( Q \right)\) đi qua \(A\) và song song với mặt phẳng \(\left( P \right)\) có phương trình:

    • A.

      \(\left( Q \right):3x - 2y + 4z - 4 = 0\).

    • B.

      \(\left( Q \right):3x - 2y + 4z + 4 = 0\).

    • C.
      \(\left( Q \right):3x - 2y + 4z + 5 = 0\).
    • D.
      \(\left( \alpha \right):3x + 2y + 4z + 8 = 0\).
  2. Câu 2

    Cho hàm số \(f\left( x \right) = 3{x^2} + 2x\). Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của \(f\left( x \right)\) trên \(\mathbb{R}\).

    • A.

      \({F_1}\left( x \right) = {x^3} + {x^2} - 4\).

    • B.

      \({F_2}\left( x \right) = \frac{{{x^3}}}{3} + \frac{{{x^2}}}{2}\).

    • C.
      \({F_3}\left( x \right) = {x^3} - {x^2} + 1\).
    • D.
      \({F_4}\left( x \right) = 3{x^3} + {x^2}\).
  3. Câu 3

    Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):2x - 2y + z - 1 = 0\). Khoảng cách từ điểm \(M\left( { - 1;2;0} \right)\) đến mặt phẳng \(\left( P \right)\) bằng

    • A.
      \(5\).
    • B.
      \(2\).
    • C.
      \(\frac{5}{3}\).
    • D.
      \(\frac{4}{3}\).
  4. Câu 4

    Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\). Gọi \(D\) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị \(\left( C \right):y = f\left( x \right)\), trục hoành, hai đường thẳng \(x = - 2;x = 4\) (tham khảo hình vẽ bên dưới).

    Cho hàm số \(y = f( x \right)\) liên tục trên {R}\). Gọi \(D\) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (ảnh 1)

    Giả sử \({S_D}\) là diện tích hình phẳng \(D\). Mệnh đề nào dưới đây sai?

    • A.

      \({S_D} = \int\limits_{ - 2}^4 {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} \).

    • B.

      \({S_D} = \left| {\int\limits_{ - 2}^4 {f\left( x \right)dx} } \right|\).

    • C.
      \({S_D} = \left| {\int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right)dx} } \right| + \left| {\int\limits_1^4 {f\left( x \right)dx} } \right|\).
    • D.
      \({S_D} = \int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right)dx} - \int\limits_1^4 {f\left( x \right)dx} \).
  5. Câu 5

    Trong không gian \(Oxyz\) cho mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y + 3z - 5 = 0\) có một vectơ pháp tuyến là

    • A.
      \(\overrightarrow {{n_3}} = \left( { - 1;2;3} \right)\).
    • B.
      \(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {1;2; - 3} \right)\).
    • C.
      \(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {1;2;3} \right)\).
    • D.
      \(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {3;2;1} \right)\).
  6. Câu 6

    Cho vật thể \(\left( T \right)\) được giới hạn bởi hai mặt phẳng \(x = - 2;x = 2\). Biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục \(Ox\) tại điểm có hoành độ \(x\)(\( - 2 \le x \le 2\)) là một hình vuông có cạnh bằng \(\sqrt {4 - {x^2}} \). Thể tích vật thể \(\left( T \right)\) bằng.

    • A.
      \(\pi \).
    • B.
      \(\frac{{32}}{3}\).
    • C.
      \(\frac{{32\pi }}{3}\).
    • D.
      \(\frac{8}{3}\).
Xem trước