DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi giữa kì 2 Toán 12 cấu trúc mới có đáp án (Đề 6)

Trắc nghiệm toán lớp 12

Tổng câu hỏi:12
Thời gian làm: 00:22:00

Tổng câu hỏi: 12

Thời gian làm: 00:22:00

T
Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem toàn bộ đề thi, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 6 (0.83đ)

Trong không gian \(Oxyz\), khoảng cách giữa hai mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y + 2z - 8 = 0\)\(\left( Q \right):x + 2y + 2z - 4 = 0\) bằng

  • A.
    1.
  • B.
    \(\frac{4}{3}\).
  • C.
    2.
  • D.
    \(\frac{7}{3}\).

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.83đ)

Trong không gian\(Oxyz\), mặt phẳng \(\left( \alpha \right):x - y + 2z - 3 = 0\)đi qua điểm nào dưới đây?

  • A.

    \(M\left( {1;1;\frac{3}{2}} \right)\).

  • B.
    \(N\left( {1; - 1; - \frac{3}{2}} \right)\).
  • C.
    \(P\left( {1;6;1} \right)\).
  • D.
    \(Q\left( {0;3;0} \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.83đ)

Cho hàm số \(f\left( x \right) = 3 + \frac{1}{x}\). Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của \(f\left( x \right)\) trên \(\left( {0; + \infty } \right)\)?

  • A.

    \({F_1}\left( x \right) = 3x - \frac{1}{{{x^2}}}\).

  • B.

    \({F_2}\left( x \right) = 3x + \ln x\).

  • C.
    \({F_3}\left( x \right) = 3x + \frac{1}{{{x^2}}}\).
  • D.
    \({F_4}\left( x \right) = 3x - \ln x\).

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.83đ)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số \(y = {x^2},y = x\) và các đường thẳng \(x = 0;x = 1\) được tính bởi công thức

  • A.
    \(S = \int\limits_{ - 1}^0 {\left| {{x^2} - x} \right|} dx\).
  • B.
    \(S = \int\limits_0^1 {\left| {{x^2} + x} \right|} dx\).
  • C.
    \(S = \int\limits_{ - 1}^0 {\left| {{x^2} + x} \right|} dx\).
  • D.
    \(S = \int\limits_0^1 {\left| {{x^2} - x} \right|} dx\).

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.83đ)

Biết \(F\left( x \right) = {x^3}\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)\) trên \(\mathbb{R}\). Giá trị của \(\int\limits_1^2 {\left( {2 + f\left( x \right)} \right)dx} \) bằng

  • A.
    \(7\).
  • B.
    \(9\).
  • C.
    \(\frac{{15}}{4}\).
  • D.
    \(\frac{{23}}{4}\).

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.83đ)

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên đoạn \(\left[ {a;b} \right]\)\(f\left( a \right) = 2,f\left( b \right) = - 4\). Tính \(T = \int\limits_a^b {f'\left( x \right)dx} \).

  • A.
    \(T = - 6\).
  • B.
    \(T = 2\).
  • C.
    \(T = 6\).
  • D.
    \(T = - 2\).

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.83đ)

Tính \(I = \int\limits_0^1 {\left( {\frac{1}{{2x + 1}} + 3\sqrt x } \right)} dx\).

  • A.
    \(2 + \ln \sqrt 3 \).
  • B.
    \(4 + \ln 3\).
  • C.
    \(2 + \ln 3\).
  • D.
    \(1 + \ln \sqrt 3 \).

Chưa có lời giải