DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi giữa kì 2 Hóa 10 có đáp án ( Đề 3)

Trắc nghiệm hóa lớp 10

Tổng câu hỏi:12
Thời gian làm: 00:22:00

Tổng câu hỏi: 12

Thời gian làm: 00:22:00

L
Câu 1 (0.83đ)
Cho phản ứng: FeO + HNO3® Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phản ứng này có bao nhiêu phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa?
  • A.
    1.
  • B.
    4.
  • C.
    8.
  • D.
    10.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 6 (0.83đ)

A. Phần trắc nghiệm (7 điểm)

PHẦN I.Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nhường electron được gọi là

  • A.
    chất khử.
  • B.
    chất oxi hoá.
  • C.
    acid.
  • D.
    base.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.83đ)

Biết phản ứng đốt cháy khí carbon monoxide (CO) như sau:

CO (g) + \(\frac{1}{2}\)O2 (g) CO2 (g)\({\mathrm{\Delta}}_{\mathrm{r}}{\mathrm{H}}_{298}^{\mathrm{o}}=-283,0\mathrm{kJ}\)

Ở điều kiện chuẩn, nếu đốt cháy hoàn toàn 2,479 L khí CO thì nhiệt lượng toả ra là bao nhiêu?

  • A.
    283 kJ.
  • B.
    28,3 kJ.
  • C.
    -283 kJ.
  • D.
    -28,3 kJ.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.83đ)

Xét phản ứng đốt cháy methane:

CH4(g) + 2O2(g) CO2(g) + 2H2O(l)\({\text{Δ}}_{\text{r}}{\text{H}}_{\text{298}}^{\text{0}}\)= – 890,3 kJ

Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2(g) và H2O(l) tương ứng là – 393,5 và – 285,8 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuẩn của khí methane là

  • A.
    – 74,8 kJ.
  • B.
    74,8 kJ.
  • C.
    – 211,6 kJ.
  • D.
    211,6 kJ.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.83đ)
Nhận xét nào sau đây về số oxi hoá là không đúng?
  • A.
    Số oxi hoá của một nguyên tử nguyên tố trong hợp chất là điện tích của nguyên tử nguyên tố đó với giả định đây là hợp chất ion.
  • B.
    Số oxi hoá của nguyên tử nguyên tố trong đơn chất bằng 0.
  • C.
    Số oxi hoá của oxygen luôn là -2.
  • D.
    Số oxi hoá của các kim loại kiềm trong hợp chất luôn là +1.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.83đ)
Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền là    
  • A.
    biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa đơn chất đó với hydrogen.    
  • B.
    là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa đơn chất đó với oxygen.     
  • C.
    bằng 0.   
  • D.
    được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.83đ)

Phản ứng chuyển hoá giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

P (s, đỏ) P (s, trắng)\({\text{Δ}}_{\text{r}}{\text{H}}_{\text{298}}^{\text{0}}\)= 17,6 kJ

Điều này chứng tỏ phản ứng:
  • A.
    thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
  • B.
    thu nhiệt, P trắng bn hơn P đỏ.
  • C.
    toả nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
  • D.
    toả nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.87đ)

Cho phản ứng sau:

\(\mathrm{CO}\left(\mathrm{g}\right)+{\mathrm{Cl}}_{2}\left(\mathrm{g}\right)\stackrel{\mathrm{than}\mathrm{hoat}\mathrm{tinh}}{\to}{\mathrm{COCl}}_{2}\left(\mathrm{g}\right)\)\({\text{Δ}}_{\text{r}}{\text{H}}_{\text{298}}^{\text{0}}\)= - 105 kJ

Biết ở điều kiện chuẩn: Eb(Cl-Cl) = 243 kJ/mol; Eb(C-Cl) = 339 kJ/mol; Eb(C=O) = 745 kJ/mol. Giá trị Eb(C ≡ O) là

  • A.
    1075 kJ/ mol.
  • B.
    105 kJ/ mol.
  • C.
    150 kJ/ mol.
  • D.
    107,5 kJ/ mol.

Chưa có lời giải