DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Đề thi giữa kì 1 Hóa 12 có đáp án (Lần 1 - Đề 1)

Trắc nghiệm hóa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

T

Biên soạn tệp:

Hoàng Bình Thành

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

12-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho dãy biến hoá: X là

    \(X\stackrel{+{H}_{2}O}{\to}Y\stackrel{men rươuj}{\to}Z \to  K \to  cao su buna\)

    • A.

      Tinh bột.

    • B.

      Etylen.

    • C.

      Etyl clorua.

    • D.

      Butan. 

  2. Câu 2

    Hợp chất X có CTPT \({C}_{4}{H}_{6}{O}_{2}\). Khi thủy phân X thu được 1 axit Y và 1 anđehit Z. Oxi hóa Z thu được Y. Trùng hợp X cho ra 1 polime. CTCT của X là

    • A.

      \(HCOO{C}_{3}{H}_{5}\). 

    • B.

       \({C}_{2}{H}_{3}COOC{H}_{3}\)

    • C.

       \(C{H}_{3}COO{C}_{2}{H}_{3}\)

    • D.

       \({C}_{3}{H}_{5}COOH.\)

  3. Câu 3

    Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc? 

    • A.

      \(C{H}_{3}COO{C}_{2}{H}_{5}\). 

    • B.

       \(C{H}_{3}COOCH=C{H}_{2}\)

    • C.

       \(HCOOC{H}_{2}CH=C{H}_{2}\)

    • D.

       \(HCOOCH=CH– C{H}_{3}.\)

  4. Câu 4

    Phát biểu nào sau đây là sai? 

    • A.

      Mantozơ là đồng phân của saccarozơ. 

    • B.

      Hợp chất saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử này được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ. 

    • C.

      Phân tử saccarozơ có nhiều nhóm hyđroxyl nhưng không có nhóm chức anđehit. 

    • D.

      Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử thiên nhiên, mạch không phân nhánh và do các mắt xích glucozơ tạo nên. 

  5. Câu 5

    Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ. X phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ, cần dùng 100ml dung dịch KOH 5M. Sản phẩm phản ứng gồm 2 muối của một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức. Cho toàn bộ lượng ancol tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít \({H}_{2}\)(đktc). X gồm 

    • A.

      1 axit và 1 ancol 

    • B.

      1 este và 1 axit 

    • C.

      2 este 

    • D.

      1 este và 1 ancol

  6. Câu 6

    Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử \({C}_{5}{H}_{10}{O}_{2}\), phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là 

    • A.

      4     

    • B.

      5. 

    • C.

      8.     

    • D.

      9. 

  7. Câu 7

    Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành ancol etylic). Cho tất cả khí \(C{O}_{2}\) hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu được 212 gam \(N{a}_{2}C{O}_{3}\) và 84 gam \(NaHC{O}_{3}\). Hiệu suất của phản ứng lên men rượu là 

    • A.

      50%     

    • B.

      62,5% 

    • C.

      75%     

    • D.

      80% 

  8. Câu 8

    Cho các phản ứng: 

    \(X+3NaOH\stackrel{t°}{\to}{C}_{6}{H}_{5}ONa+Y+C{H}_{3}CHO+{H}_{2}O\phantom{\rule{0ex}{0ex}}Y+2NaOH\stackrel{CaO,t°}{\to}T+2N{a}_{2}C{O}_{3}\phantom{\rule{0ex}{0ex}}C{H}_{3}CHO+2Cu{\left(OH\right)}_{2}+NaOH\stackrel{t°}{\to}Z+...\phantom{\rule{0ex}{0ex}}Z+NaOH\stackrel{CaO,t°}{\to}T+N{a}_{2}C{O}_{3}\)

    Công thức phân tử của X là

    • A.

      \({C}_{12}{H}_{20}{O}_{6}\). 

    • B.

       \({C}_{12}{H}_{14}{O}_{4}\)

    • C.

       \({C}_{11}{H}_{10}{O}_{4}\)

    • D.

       \({C}_{11}{H}_{12}{O}_{4}\)

  9. Câu 9

    Có 3 chất saccarozơ, mantozơ, anđehit axetic. Dùng thuốc thử nào để phân biệt? 

    • A.

       \(AgN{O}_{3}/N{H}_{3}\)

    • B.

       \(Cu{\left(OH\right)}_{2}/NaOH\)

    • C.

      Dung dịch \(B{r}_{2}\)

    • D.

      Na. 

  10. Câu 10

    Lần lượt cho các chất: phenol, axit acrylic, axit fomic, metyl axetat phản ứng với Na, dung dịch NaOH đun nóng. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là 

    • A.

      5.     

    • B.

      6. 

    • C.

      7.     

    • D.

      8. 

  11. Câu 11

    Cho 10 gam chất X (chỉ chứa nhóm chức este có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 11,6 gam chất rắn khan và một chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

    • A.

      \(C{H}_{3}OH\).     

    • B.

       \({C}_{2}{H}_{5}OH\)

    • C.

       \(C{H}_{3}CHO\).     

    • D.

       \(C{H}_{3}COC{H}_{3}\)

  12. Câu 12

    Cho a gam chất hữu cơ X chứa C, H, O tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì phần bay hơi chỉ có 1,8 gam nước, phần chất rắn khan còn lại chứa hai muối của natri có khối lượng 11,8 gam. Nung hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, ta thu được 7,95 gam \(N{a}_{2}C{O}_{3}\); 7,28 lít khí \(C{O}_{2}\) (đktc) và 3,15 gam nước. Công thức đơn giản nhất của X là

    • A.

      \({C}_{8}{H}_{8}{O}_{3}\).     

    • B.

       \({C}_{8}{H}_{8}{O}_{2}\)

    • C.

       \({C}_{6}{H}_{6}{O}_{2}\).     

    • D.

      \({C}_{7}{H}_{8}{O}_{3}\)

  13. Câu 13

    Este X có CTPT \({C}_{4}{H}_{8}{O}_{2}\). Tên gọi của X là

    Biết: \(X \underset{{H}^{+}}{\overset{+{H}_{2}O}{\to}}{Y}_{1} + {Y}_{2} ; {Y}_{1} \underset{xt}{\overset{+{O}_{2}}{\to}} {Y}_{2}\)

    • A.

      isopropyl fomat. 

    • B.

      etyl axetat. 

    • C.

      metyl propionat. 

    • D.

      n– propyl fomat. 

  14. Câu 14

    Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%). Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X. Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên men giấm là 

    • A.

      10%     

    • B.

      90% 

    • C.

      80%     

    • D.

      20% 

  15. Câu 15

    Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80 %. Vậy giá trị của m là 

    • A.

      200 gam.     

    • B.

      320 gam. 

    • C.

      400 gam.     

    • D.

      160 gam. 

Xem trước