DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi giữa kì 1 Hóa 10 có đáp án (Bài số 2 - Đề 1)

Trắc nghiệm hóa lớp 10

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

K
Câu 1 (0.33đ)

Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử

  • A.

    \({S}^{2-}\)

  • B.

     \(A{l}^{3+}\)

  • C.

     \(N{H}^{4+}\)

  • D.

     \(C{a}^{2+}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.43đ)

Cho biết cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố M (thuộc chu kỳ 4) là \(n{s}^{2}\). Xác định M

  • A.

    B.       

  • B.

    Ca.       

  • C.

    Mg.       

  • D.

    Na. 

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)

M là kim loại thuộc nhóm IIA. Hòa tan hết 10,8 gam hỗn hợp kim loại và muối cacbonat của nó trong dung dịch HCl, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí A (đktc). Tỷ khối của A so với khí hiđro là 11,5. Kim loại M là

  • A.

    Ca.       

  • B.

    Mg.       

  • C.

    Ba .       

  • D.

    Be. 

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)

Nguyên tử X và Y có hiệu số nguyên tử lần lượt là 19 và 15. Nhận xét nào sau đây đúng?

  • A.

    X và Y đều là phi kim.       

  • B.

    X là 1 phi kim còn Y là 1 kim loại.

  • C.

    X là kim loại còn Y là phi kim.       

  • D.

    X và Y đều là kim loại.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.33đ)

X và Y là hai nguyền tố thuộc hai chu kì liên tiếp nhau và cùng thuộc một nhóm A, trong đó X có điện tích hạt nhân nhỏ hơn Y. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 22. Xác định hai nguyên tố X, Y.

  • A.

    P và C.       

  • B.

    O và S.       

  • C.

    N và P.       

  • D.

    F và Cl. 

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.33đ)

Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91. R có 2 đồng vị. Biết \({}^{79}R\) chiếm 54,5%. Nguyên tử khối của đồng vị còn lại có giá trị là

  • A.

    80.       

  • B.

    82.       

  • C.

    81.       

  • D.

    85. 

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)

Chu kỳ là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của chúng có cùng?

  • A.

    Số electron ngoài cùng.       

  • B.

    Tổng số electron.

  • C.

    Số lớp electron.       

  • D.

    Số electron hóa trị. 

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.33đ)

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là \(n{s}^{2}n{p}^{4}\). Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là

  • A.

    50%.       

  • B.

    27,27%.

  • C.

    60%.       

  • D.

    40%. 

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.33đ)

Nguyên tử các nguyên tố halogen được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần (từ trái sang phải) là

  • A.

    Br, I, Cl, F.       

  • B.

    F, Cl, Br, I.

  • C.

    I, Br, F, Cl.       

  • D.

    I, Br, Cl, F. 

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.33đ)

Cho cấu hình electron của các nguyên tử sau:

(X) \(1{s}^{2}2{s}^{2}2{p}^{6}3{s}^{2}3{p}^{3}\)

(Y) \(1{s}^{2}2{s}^{2}2{p}^{6}3{s}^{2}3{p}^{6}4{s}^{1}\)

(Z) \(1{s}^{2}2{s}^{2}2{p}^{6}3{s}^{2}\)

(T) \(1{s}^{2}2{s}^{2}2{p}^{6}3{s}^{2}3{p}^{6}3{d}^{8}4{s}^{2}\)

Dãy các cấu hình electron của các nguyên tử kim loại là

  • A.

    X, Y, Z.       

  • B.

    Y, Z, T.       

  • C.

    X, Y, Z.       

  • D.

    X, Z, T. 

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.33đ)

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là

  • A.

    27.       

  • B.

    23.       

  • C.

    28.      

  • D.

    26. 

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)

Độ âm điện là

  • A.

    Khả năng nhường electron của nguyên tử cho nguyên tử khác.

  • B.

    Khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu.

  • C.

    Khả năng nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

  • D.

    Khả năng hút electron của nguyên tử trong phân tử.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)

Nguyên tố R có Z = 35, vị trí của R trong bảng tuần hoàn là

  • A.

    Chu kì 4, nhóm VIIA.       

  • B.

    Chu kì 4, nhóm VB.

  • C.

    Chu kì 4, nhóm VA.       

  • D.

    Chu kì 4, ,nhóm VIIB. 

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)

Hợp chất khí với Hiđro của một nguyên tố là RH4. Oxit cao nhất của nó có chứa 53,33% oxi về khối lượng. Nguyên tố đó là

  • A.

    C.       

  • B.

    Si.       

  • C.

    As.       

  • D.

    Sb. 

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.33đ)

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

  • A.

    Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron trong nguyên tử.

  • B.

    Khối các nguyên tố p gồm các nguyên tố thuộc nhóm IIIA đến VIIIA (từ He)

  • C.

    Oxit cao nhất của một nguyên tố ở nhóm VIIA luôn có công thức \({R}_{2}{O}_{2}\).

  • D.

    Bảng tuần hoàn có 18 cột được chia thành 8 nhóm A và 8 nhóm B. 

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.33đ)

Biết tổng số electron trong nguyên tử M là 16 electron, cấu hình electron lớp ngoài cùng của M là \(n{s}^{2}n{p}^{4}\). M thuộc chu kì là

  • A.

    Chu kì 3.       

  • B.

    Chu kì 4.

  • C.

    Chu kì 2.       

  • D.

    Chu kì 5. 

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.33đ)

Liên kết trong phân tử KCl là liên kết nào?

  • A.

    Liên kết cộng hóa trị phân cực.

  • B.

    Liên kết kim loại.

  • C.

    Liên kết ion.

  • D.

    Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

Chưa có lời giải