DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Đề thi giữa kì 1 Hóa 10 có đáp án (Bài số 1 - Đề 2)

Trắc nghiệm hóa lớp 10

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

K

Biên soạn tệp:

Lê Xuân Sỹ Khoa

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

21-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Các phân lớp có trong lớp M là

    • A.

      3s; 3p; 3d.       

    • B.

      3s; 3p; 3d; 3f.       

    • C.

      4s; 4p; 4d; 4f.       

    • D.

      2s; 2p. 

  2. Câu 2

    Tổng số hạt (e, p, n) trong phân tử MX là 108 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36. Số khối của M nhiều hơn số khối của X là 8 đơn vị. Số hạt trong \({M}^{2+}\) lớn hơn số hạt trong \({X}^{2-}\) là 8 hạt. % khối lượng của M có trong hợp chất là

    • A.

      44,44%.       

    • B.

      71,43%.

    • C.

      28,57%.       

    • D.

      55,56%. 

  3. Câu 3

    Nguyên tử khối trung bình của Vanadi (V) là 50,94. V có hai đồng vị, trong đó \({}^{50}V\) chiếm 6%. Số khối đồng vị thứ hai là

    • A.

      49.       

    • B.

      51       

    • C.

      52.       

    • D.

      50. 

  4. Câu 4

    Trong nguyên tử hạt mang điện tích âm là

    • A.

      electron.      

    • B.

      proton .

    • C.

      notron .       

    • D.

      electron và proton. 

  5. Câu 5

    Một ion có 18 electron và 19 protron mang điện tích là

    • A.

      18-.       

    • B.

      1+.

    • C.

      1-.       

    • D.

      19+. 

  6. Câu 6

    Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở các phân lớp p là 9. Nguyên tố A là

    • A.

      15P.       

    • B.

      17Cl.       

    • C.

      14Si.       

    • D.

      16S. 

  7. Câu 7

    Trong nguyên tử \({}_{13}{}^{27}Al\)có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

    • A.

      14 hạt.       

    • B.

      13 hạt .

    • C.

      27 hạt.       

    • D.

      12 hạt. 

  8. Câu 8

    Cho nguyên tử \({}_{20}{}^{40}Ca\). Trong nguyên tử Ca có:

    • A.

      20p, 20e và 40n.       

    • B.

      40e, 20p và 20n.

    • C.

      20e, 40p và 20n.       

    • D.

      20p, 20e và 20n. 

  9. Câu 9

    Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: \({}^{40}Ar\) (99,6%); \({}^{38}Ar\) (0,063%); \({}^{36}Ar\) (0,337%). Nguyên tử khối trung bình của Ar là

    • A.

      39,99.       

    • B.

      39,87.       

    • C.

      38,89.       

    • D.

      38,52. 

  10. Câu 10

    Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại

    • A.

      \(1{s}^{2}2{s}^{2}2{p}^{6}3{s}^{2}\).       

    • B.

       \(1{s}^{2}2{s}^{2}2{p}^{4}\).

    • C.

      \(1{s}^{2}\).       

    • D.

      \(1{s}^{2}2{s}^{2}2{p}^{6}\)

  11. Câu 11

    Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về

    • A.

      số electron.       

    • B.

      điện tích hạt nhân.

    • C.

      số nơtron.       

    • D.

      số đơn vị điện tích hạt nhân. 

  12. Câu 12

    Cho kí hiệu nguyên tử \({}_{19}{}^{39}K\). Phát biểu đúng là

    • A.

      Trong nhân có 38 hạt mang điện.

    • B.

      Số hiệu nguyên tử là 39.

    • C.

      \({K}^{+}\)có 3 lớp electron.

    • D.

      Số nơtron trong hạt nhân hơn số proton là 2.

  13. Câu 13

    Cho nguyên tố X, nguyên tử của nó có cấu hình electron là: \(1{s}^{2}2{s}^{2}2{p}^{6}3{s}^{2}3{p}^{6}3{d}^{5}4{s}^{2}.\) X thuộc nguyên tố

    • A.

      s .   

    • B.

      f.

    • C.

      d.        

    • D.

      p. 

  14. Câu 14

    Khối lượng riêng của kim loại canxi là \(1,55g/c{m}^{3}\). Khối lượng mol của nguyên tử canxi là 40 g/mol. Trong tinh thể canxi, các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là

    • A.

      0,196 nm.    

    • B.

      0,185 nm.

    • C.

      0,168 nm.       

    • D.

      0,155nm. 

  15. Câu 15

    Hạt nhân nguyên tử \({}_{92}{}^{235}U\) có số nơtron là

    • A.

      143.       

    • B.

      145.       

    • C.

      235.      

    • D.

      92.

Xem trước