DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 27
ab testing

Đề thi giữa học kì 1 Tin học 11 có đáp án (Đề 1)

Trắc nghiệm tin học lớp 11

calendar

Ngày đăng: 20-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:38:00

D

Biên soạn tệp:

Hồ Tòn Vĩnh Duy

Tổng câu hỏi:

27

Ngày tạo:

10-08-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tại mỗi thời điểm, một thiết bị có thể kết nối qua Bluetooth với:

    • A.

      1 thiết bị khác.

    • B.

      2 thiết bị khác.

    • C.

      3 thiết bị khác.

    • D.
      Không giới hạn thiết bị.
  2. Câu 2

    Tiện ích nào của Windows để quản lý tệp và thư mục:

    • A.

      Microsoft Edge.

    • B.

      File Explorer.

    • C.

      Disk Cleanup.

    • D.
      Unikey.
  3. Câu 3

    Để chia sẻ một tệp tin với các thành viên của nhóm cần:

    • A.

      Nháy chuột phải lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.

    • B.

      Nháy chuột trái lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.

    • C.

      Nháy đúp chuột lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.

    • D.
      Kéo thả chuột chuột lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.
  4. Câu 4

    Giao diện người dùng phổ biến của máy tính cá nhân hiện nay là:

    • A.

      Giao diện dòng lệnh.

    • B.

      Giao diện cửa sổ.

    • C.

      Giao diện đồ họa.

    • D.
      Giao diện nút lệnh.
  5. Câu 5

    Thiết bị nào là thiết bị vào?

    • A.

       Chuột, bàn phím.

    • B.

       Loa, tai nghe.

    • C.

       Chuột, tai nghe.

    • D.
       Bàn phím, loa.
  6. Câu 6

    CPU làm những công việc chủ yếu nào?

    • A.

       Lưu trữ dữ liệu.

    • B.

       Nhập dữ liệu.

    • C.

       Xử lí dữ liệu.

    • D.

       Xuất dữ liệu.

  7. Câu 7

    Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

    • A.

      Corona.                                   

    • B.

      Virus Corona.

    • C.

      "Virus Corona".                         

    • D.
      “Virus”+“Corona”.
  8. Câu 8

    Đặc điểm nào không phải là ưu điểm của phần mềm mã nguồn mở?

    • A.

      Có thể kiểm soát được mã nguồn.

    • B.

      Đem lại nguồn tài chính chủ yếu cho các tổ chức phát triển phần mềm.

    • C.

      Được cộng đồng phát triển theo chuẩn chung, không phụ thuộc vào riêng ai.

    • D.
      Có chi phí thấp, không phụ thuộc riêng ai.
  9. Câu 9

    Thanh chứa các thành phần sau trên màn hình làm việc của Windows được gọi là gì:

    Câu 5. Thanh chứa các thành phần sau trên màn hình làm việc của Windows được gọi là gì:   A. Thanh trạng thái (Status Bar).  (ảnh 1)
    • A.

      Thanh trạng thái (Status Bar).

    • B.

      Thanh công việc (Taskbar).

    • C.

      Thanh tiêu đề.

    • D.
      Thanh công cụ.
  10. Câu 10

    Để khi làm việc với màn hình máy tính đỡ mỏi mắt thì cần:

    • A.

      Độ phân giải cao.

    • B.

      Khả năng hiển thị màu cao.                   

    • C.

      Tần số quét cao.  

    • D.
      Màn hình cảm ứng.
  11. Câu 11

    Để truy cập vào tiện ích quản lý ứng dụng cho thiết bị thông minh (điện thoại thông minh, máy tính bảng), em sẽ chọn biểu tượng nào?

    • A.
      Câu 6. Để truy cập vào tiện ích quản lý ứng dụng cho thiết bị thông minh (điện thoại thông minh, máy tính bảng), em sẽ chọn biểu tượng nào? (ảnh 1)
    • B.
      Câu 6. Để truy cập vào tiện ích quản lý ứng dụng cho thiết bị thông minh (điện thoại thông minh, máy tính bảng), em sẽ chọn biểu tượng nào? (ảnh 2)
    • C.
      Câu 6. Để truy cập vào tiện ích quản lý ứng dụng cho thiết bị thông minh (điện thoại thông minh, máy tính bảng), em sẽ chọn biểu tượng nào? (ảnh 3)
    • D.
      Câu 6. Để truy cập vào tiện ích quản lý ứng dụng cho thiết bị thông minh (điện thoại thông minh, máy tính bảng), em sẽ chọn biểu tượng nào? (ảnh 4)
  12. Câu 12

    Phần mềm nguồn mở là?

    • A.

      Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển.

    • B.

      LÀ một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất.

    • C.

      Phần mềm bán lẻ nhất thế giới.

    • D.
      Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS.
  13. Câu 13

    Dung lượng miễn phí mà Google Drive cung cấp cho mỗi tài khoản người dùng là:

    • A.

      15 GB.

    • B.

      25 GB.

    • C.

      1 GB.

    • D.
      Không miễn phí dung lượng.
Xem trước