DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 28
ab testing

Đề thi cuối học kì 1 Tin học 11 có đáp án (Đề 2)

Trắc nghiệm tin học lớp 11

calendar

Ngày đăng: 14-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:38:00

N

Biên soạn tệp:

Nguyễn Trung Nam

Tổng câu hỏi:

28

Ngày tạo:

13-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Việc bảo đảm an ninh CSDL phụ thuộc vào?

    • A.

      Ý thức của người dung.

    • B.

      Ý thức của người tạo ra.

    • C.

      Ý thức của người hỗ trợ.

    • D.
      Đáp án khác.
  2. Câu 2

    Muốn xóa các dòng trong bảng < tên bảng> thỏa mãn <điều kiện>  ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

    • A.

      WHERE < điều kiện chọn>

    • B.

      ORDER BY < tên trường>.

    • C.

      INNER JOIN.

    • D.
      DELETE FROM WHERE <điều kiện>.
  3. Câu 3

    Quy tắc lành mạnh là là?

    • A.

      Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

    • B.

      Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam.

    • C.

      Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức.

    • D.
      Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật.
  4. Câu 4

    Vì sao người quản trị CSDL cần nắm bắt sự phát triển của công nghệ, đánh giá hoạt động của hệ thống?

    • A.

      Nâng cấp công nghệ khi cần thiết.

    • B.

      Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời.

    • C.

      Phù hợp với sự phát triển.

    • D.
      Đáp án khác.
  5. Câu 5

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

    Câu 1. Nguyên tắc Dừng lại, không gửi là?

    • A.

      Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp.

    • B.

      Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo.

    • C.

      Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân.

    • D.
      Đáp án khác.
  6. Câu 6

    Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu gồm?

    • A.

      Khai báo CSDL với tên gọi xác định.

    • B.

      Tạo lập, sửa đối kiến trúc bên trong mỗi CSDL.

    • C.

      Nhiều hệ QTCSDL cho phép cài đặt các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu để có thể kiểm soát tính đúng đắn của dữ liệu.

    • D.
      Cả ba đáp án trên đều đúng.
  7. Câu 7

    Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc kiểm tra ngay bằng cách?

    • A.

      Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp.

    • B.

      Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus.

    • C.

      Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như " lừa đảo" hoặc " khiếu nai". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ.

    • D.
      Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản....... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện.
  8. Câu 8

    Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là

    • A.

      Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ.

    • B.

      Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu.

    • C.

      Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh.

    • D.
      Đáp án khác.
  9. Câu 9

    Theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về tốc độ tính toán?

    • A.

      Từ không đáng tin cậy đến nhanh nhạy và chính xác.

    • B.

      Từ nhanh nhạy và chính xác đến đáng tin cậy.

    • C.

      Từ không đáng tin cậy đến nhanh nhạy và chính xác, đáng tin cậy.

    • D.
      Đáp án khác.
  10. Câu 10

    CSDL tập trung là

    • A.

      Dữ liệu không lưu trữ tập trung ở một máy mà được lưu trữ ở nhiều máy trên mạng và được tổ chức thành những CSDL con.

    • B.

      Dữ liệu tập trung ở một máy hoặc nhiều máy.

    • C.

      Toàn bộ CSDL được lưu ở một dàn máy tính (có thể bao gồm một hoặc nhiều máy được điều hành chung như một máy).

    • D.
      Đáp án khác.
  11. Câu 11

    Các sự cố nào về nguồn điện có thể xảy ra?

    • A.

      Hệ thống cấp điện không đủ công suất.

    • B.

      Hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng tăng đột biến.

    • C.

      Hệ thống cấp điện đột ngột dừng vì những lí do khác.

    • D.
      Cả ba đáp án trên đều đúng.
  12. Câu 12

    Có thể dùng gì để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

    • A.

      Khóa trong.

    • B.

      Khóa chính.

    • C.

      Khóa ngoài.

    • D.
      Cả ba đáp án trên đều sai.
  13. Câu 13

    Hoạt động quản lí học sinh KHÔNG cần dữ liệu nào?

    • A.

      Họ và tên học sinh.

    • B.

      Địa chỉ của học sinh.

    • C.

      SĐT học sinh, SĐT của phụ huynh.

    • D.
      Anh chị em trong gia đình của học sinh.
  14. Câu 14

    Mỗi cột trong bảng được gọi là?

    • A.

      Thuộc tính..

    • B.

      Khóa.

    • C.

      Bản ghi.

    • D.
      Trường.
Xem trước