DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi chính thức thpt quốc gia 2019 môn Vật Lí có lời giải- Đề 2

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

V
Câu 1 (0.25đ)

Dùng hạt\(\alpha\)có động năng K bắn vào hạt nhân \({}_{7}{}^{14}N\)đứng yên gây ra phản ứng \({}_{2}{}^{4}He+{}_{7}{}^{14}N\to X+{}_{1}{}^{1}H\). Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Hạt nhân X và hạt nhân \({}_{1}{}^{1}H\)bay ra theo các hướng hợp với hướng chuyển động của hạt \(\alpha\)các góc lần lượt là 20o và 70o. Động năng của hạt nhân X là

  • A.

    1,75 MeV

  • B.

    3,89 MeV

  • C.

    0,775 MeV

  • D.

    1,27 MeV

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì bằng

  • A.

    nửa bước sóng

  • B.

    ba lần bước sóng

  • C.

    một bước sóng

  • D.

    hai lần bước sóng

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Một sợi dây dài 48 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 2 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 

  • A.

    32 cm

  • B.

    96 cm

  • C.

    48 m

  • D.

    24 cm

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Một vật dao động điều hòa với tần số góc \(\omega\). Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức

  • A.

    \(T=\frac{\omega}{2\mathrm{\pi}}\)

  • B.

    \(T=\frac{2\mathrm{\pi}}{\omega}\)

  • C.

    \(T=\frac{1}{2\mathrm{\pi \omega}}\)

  • D.

    \(T=2\mathrm{\pi \omega}\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Một tụ điện có điện dung \(10\mu F\)Khi tụ điện có hiệu điện thế là 20 V thì điện tích của nó là

  • A.

    \(5.{10}^{-7}C\)

  • B.

    \(2.{10}^{-2}C\)

  • C.

    \(2.{10}^{-4}C\)

  • D.

    \(5.{10}^{-3}C\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng \(6000m\)Lấy \(c=3.{10}^{8}m/s\)Biết trong sóng điện từ, thành phần điện trường tại một điểm biến thiên điều hòa với chu kỳ T. Giá trị của T là

  • A.

    \(2.{10}^{-5}s\)

  • B.

    \(3.{10}^{-4}s\)

  • C.

    \(4.{10}^{-5}s\)

  • D.

    \(5.{10}^{-4}s\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Số nuclôn có trong hạt nhân\({}_{Z}{}^{A}X\) là

  • A.

    A-Z

  • B.

    A

  • C.

    A+Z

  • D.

    Z

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có \(R,L,C\)mắc nối tiếp. Biết điện trở và tổng trở của đoạn mạch có giá trị lần lượt là \(50\Omega\)và \(50\sqrt{2}\Omega\)Hệ số công suất của đoạn mạch là

  • A.

    1

  • B.

    0,71

  • C.

    0,87

  • D.

    0,5

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi F mà lò xo tác dụng lên vật nhỏ của con lắc theo thời gian t. Tại  t = 0,15 s, lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn là

  • A.

    0,59 N

  • B.

    0,29 N

  • C.

    1,29 N

  • D.

    0,99 N

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Ở mặt chất lỏng, tại 2 điểm A và B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp với bước sóng l. Trên đoạn thẳng AB có 14 điểm cực đại giao thoa, C là điểm trên mặt chất lỏng mà ABC là tam giác đều. Trên đoạn thẳng AC có 2 điểm cực đại giao thoa liên tiếp mà phần tử chất lỏng tại đó dao động cùng pha với nhau. Đoạn thẳng AB có độ dài gần nhất với giá trị nào sau đây:

  • A.

    6,90 l.

  • B.

    7,10 l.

  • C.

    6,75 l.

  • D.

    7,25 l.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Phản ứng nào sau đây làn phản ứng phân hạch?

  • A.

    \({}_{7}{}^{12}N\to {}_{1}{}^{o}e+{}_{6}{}^{12}C\)

  • B.

    \({}_{6}{}^{14}C\to {}_{-1}{}^{o}e+{}_{7}{}^{14}C\)

  • C.

    \({}_{84}{}^{210}Po\to {}_{2}{}^{4}He+{}_{82}{}^{206}Pb\)

  • D.

    \({}_{o}{}^{1}n+{}_{92}{}^{235}U\to {}_{39}{}^{95}Y+{}_{53}{}^{138}I+3{}_{o}{}^{1}n\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?

  • A.

    Ánh sáng tím

  • B.

    Ánh sáng đỏ

  • C.

    Ánh sáng lục

  • D.

    Ánh sáng lam

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm \({S}_{1}\) và \({S}_{2}\)có hai nguồn dao động cùng pha dao động theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1cmTrong miền giao thoa, M là là điểm cách \({S}_{1}\) và \({S}_{2}\)lần lượt 8 cm và 12 cm.Giữa M và đường trung trực của đoạn thẳng \({S}_{1}{S}_{2}\)số vân giao thoa cực tiểu là 

  • A.

    3

  • B.

    5

  • C.

    6

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, quỹ đạo dừng K của eelectron có bán kính là \({r}_{o}=5,3.{10}^{-11}m\)Quỹ đạo dừng N có bán kính là

  • A.

    \(132,5.{10}^{-11}m\)

  • B.

    \(84,8.{10}^{-11}m\)

  • C.

    \(47,7.{10}^{-11}m\)

  • D.

    \(21,2.{10}^{-11}m\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa dọc theo trục ox nằm ngang. Khi vật có li độ x thì lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào nó là

  • A.

    \(- \frac{1}{2}k{x}^{2}\)

  • B.

    \(- \frac{1}{2}k{x}^{}\)

  • C.

    \(- k{x}^{2}\)

  • D.

    \(- k{x}^{}\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Dao động của 1 vật là tổng hợp của 2 dao động cùng phương có phương trình lần lượt là \({x}_{1}=2\sqrt{3}\mathrm{cos}\left(10t+\frac{\mathrm{\pi}}{2}\right)\left(cm\right)\) và \({x}_{2}={A}_{2}\mathrm{cos}\left(10t+\frac{\mathrm{\pi}}{6}\right)\left(cm\right)\) (A2 > 0, t tính bằng s). Tại t = 0, gia tốc của vật có độ lớn là 300 cm/s2. Biên độ dao động của vật là

  • A.

    6cm

  • B.

     \(6\sqrt{3}cm\)

  • C.

    4cm

  • D.

     \(4\sqrt{3}cm\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Tia X có bản chất là:

  • A.

    sóng âm

  • B.

    sóng điện từ

  • C.

    dòng các pozitron

  • D.

    dòng các electron

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Năng lượng cần để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn ( năng lượng kích hoạt) của các chất PbS, Ge, Si, CdTe lần lượt là: 0,30 eV; 0,66 eV; 1,12 eV; 1,51 eV. Lấy \(1eV=1,6.{10}^{-19}J\)Khi chiếu bức xạ đơn sắc mà mỗi phôtôn mang năng lượng bằng \(1,13.{10}^{-19}\)vào các chất trên thì số chất mà hiện tượng quang điện không xảy ra là

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,04 T. Biết đoạn dây vuông góc với các đường sức từ. Khi cho dòng điện không đổi có cường độ \(5A\)chạy qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là

  • A.

    0,004 N

  • B.

    0,4 N

  • C.

    40 N

  • D.

    0,04 N

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm  hai thành phần đơn sắc  l1= 533 nm và l2 ( 390 nm <l2 < 760 nm. Trên màn quan sát thu được các vạch sáng là các vân sáng của hai bức xạ trên ( hai vân sáng trùng nhau cũng là 1 vạch sáng). Trên màn, xét 4 vạch liên tiếp theo thứ tự là M,N,P,Q. Khoảng cách giữa MN, giữa N và P,  giữa P và Q lần lượt là 2,0 mm; 4,5 mm; 4,5 mm. Giá trị của l2 gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.

    745nm

  • B.

    755nm

  • C.

    735nm

  • D.

    395nm

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều \(u={U}_{o}cos\left(100\mathrm{\pi t}\right)\)( Uo không đổi, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R= 40 Ω và cuộn dây có điện trở thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu  cuộn dây là Ud. Lần lượt thay R bằng cuộn cảm thuần L có độ tự cảm \(\frac{0,3}{\mathrm{\pi}}\left(H\right)\), rồi thay L bằng tụ điện C có điện dung \(\frac{{10}^{-4}}{\mathrm{\pi}}\left(F\right)\) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu  cuộn dây trong hai trường hợp đều bằng Ud. Hệ số công suất của cuộn dây bằng?

  • A.

    0,496

  • B.

    0,447

  • C.

    0,752

  • D.

    0,854 

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng sinh lý của âm

  • A.

    Đồ thị dao động âm

  • B.

    Tần số âm

  • C.

    Độ to của âm

  • D.

    Mức cường độ âm

Chưa có lời giải