DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề tham khảo ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán có đáp án (Đề số 25)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:12
Thời gian làm: 00:22:00

Tổng câu hỏi: 12

Thời gian làm: 00:22:00

T
Câu 1 (0.83đ)
Đồ thị hàm số \(y = - x + 2 + \frac{1}{x}\) có đường tiệm cận xiên là:
  • A.
    \(y = - x + 2\).
  • B.
    \(y = - \frac{1}{x}\).
  • C.
    \(y = x - 2\).
  • D.
    \(y = \frac{1}{x}\).

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 6 (0.83đ)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh \(a\). Giá trị của \(\overrightarrow {AC'} \cdot \overrightarrow {B'D'} \) là:

  • A.
    \(0\).
  • B.
    \( - \frac{1}{2}{a^2}\).
  • C.
    \(\sqrt 6 {a^2}\).
  • D.
    \( - \frac{{\sqrt 2 }}{2}{a^2}\).

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.87đ)

Cho tứ diện \(S.ABC\)có các cạnh \(SA,\,SB,\,SC\)đôi một vuông góc và \(SA = SB = SC = 1\) (minh họa như hình dưới). Gọi \(\alpha \)là góc phẳng nhị diện \(\left[ {S,BC,A} \right]\). Tính \(\cos \alpha \).

v (ảnh 1)
  • A.
    \(\frac{2}{5}\).
  • B.
    \(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\).
  • C.
    \(\frac{1}{3}\).
  • D.
    \(\frac{{2\sqrt 5 }}{5}\).

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.83đ)
Cho hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} - 2025\). Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng:
  • A.
    \(\left( {0;2} \right)\).
  • B.
    \(\left( { - \infty ;0} \right)\).
  • C.
    \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).
  • D.
    \(\left( {2; + \infty } \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.83đ)
Tập nghiệm của bất phương trình \({e^x} > 1\) là:
  • A.
    \(\left( {1\,; + \infty } \right)\).
  • B.
    \(\left( { - \infty \,;0} \right)\).
  • C.
    \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).
  • D.
    \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.83đ)
Trong không gian \(\left( {Oxyz} \right)\), mặt phẳng \(\left( {Oyz} \right)\) có một vectơ pháp tuyến là
  • A.
    \(\overrightarrow n = \left( {1;1;1} \right)\).
  • B.
    \(\overrightarrow n = \left( {0;0;0} \right)\).
  • C.
    \(\overrightarrow n = \left( {0;1;1} \right)\).
  • D.
    \(\overrightarrow n = \left( {1;0;0} \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.83đ)
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = \sin x;y = \cos x\) và các đường thẳng \(x = 0\), \(x = 7\) được tính bằng công thức:
  • A.
    \(S = \int\limits_0^7 {\left( { - \sin x + \cos x} \right){\rm{d}}x} \).
  • B.
    \(S = \int\limits_0^7 {\left| {\sin x - \cos x} \right|{\rm{d}}x} \).
  • C.
    \(S = \int\limits_0^7 {\left( {\sin x - \cos x} \right){\rm{d}}x} \).
  • D.
    \(S = \int\limits_0^7 {\left( {\sin x + \cos x} \right){\rm{d}}x} \).

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.83đ)

Khảo sát thời gian tự học của một số học sinh lớp 11 trong một ngày, người ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)

\(\left[ {0;30} \right)\)

\(\left[ {30;60} \right)\)

\(\left[ {60;90} \right)\)

\(\left[ {90;120} \right)\)

\(\left[ {120;150} \right)\)

Số học sinh

\(8\)

\(14\)

\(11\)

\(9\)

\(3\)

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
  • A.
    \(\left[ {60;90} \right)\).
  • B.
    \(\left[ {0;30} \right)\).
  • C.
    \(\left[ {30;60} \right)\).
  • D.
    \(\left[ {90;120} \right)\).

Chưa có lời giải