DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 12
ab testing

Đề tham khảo ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán có đáp án (Đề số 21)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 24-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:22:00

T

Biên soạn tệp:

Nguyễn Quang Tài

Tổng câu hỏi:

12

Ngày tạo:

22-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Cho hai biến cố độc lập \(A\)\(B\)với \(P\left( A \right) = 0,7;\,P\left( B \right) = 0,2\). Khi đó, \(P\left( {A|B} \right)\)bằng:
    • A.
      \(0,3\).
    • B.
      \(0,7\).
    • C.
      \(0,8\).
    • D.
      \(0,2\).
  2. Câu 2

    Cho hàm số\(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\)và có bảng biến thiên như sau:

    v (ảnh 1)

    Điểm cực đại của hàm số \(y = f\left( x \right)\)

    • A.
      \(x = - 7\).
    • B.
      \(x = - 6\).
    • C.
      \(x = - 3\).
    • D.
      \(x = - 4\).
  3. Câu 3
    Cho hàm số \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)\). Biết \(F\left( 1 \right) = - 3,F\left( { - 2} \right) = 12\). Tính \(I = \int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right)} \,{\rm{d}}x\).
    • A.
      \(I = 9\).
    • B.
      \(I = 15\).
    • C.
      \(I = - 36\).
    • D.
      \(I = - 15\).
  4. Câu 4
    Tập nghiệm của bất phương trình \({\rm{lo}}{{\rm{g}}_{\frac{1}{2}}}\left( {x + 1} \right) > - 1\)
    • A.
      \(\left( { - 1;1} \right)\).
    • B.
      \(\left( {1; + \infty } \right)\).
    • C.
      \(\left( { - \infty ;1} \right)\).
    • D.
      \(\left( {0;3} \right)\).
  5. Câu 5
    Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\). Cạnh \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là \(2a\). Thể tích khối chóp \(S.BCD\) bằng
    • A.
      \(\frac{{{a^3}}}{8}\).
    • B.
      \(\frac{{{a^3}}}{3}\).
    • C.
      \(\frac{{{a^3}}}{4}\).
    • D.
      \(\frac{{2{a^3}}}{3}\).
  6. Câu 6
    Nguyên hàm \(F\left( x \right)\) của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{x} + e\)
    • A.
      \(F\left( x \right) = - \frac{1}{{{x^2}}} + {e^x} + C\).
    • B.
      \(F\left( x \right) = \ln \left| x \right| + ex + C\).
    • C.
      \(F\left( x \right) = \ln \left| x \right| + {e^x} + C\).
    • D.
      \(F\left( x \right) = \ln x + e + C\).
Xem trước