DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề số 26

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

K
Câu 1 (0.2đ)
Tìm nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=2{x}^{3}-9.\)
  • A.

     \(\underset{}{\overset{}{\int}}f\left(x\right)dx=\frac{1}{2}{x}^{4}-9x+C.\)

  • B.

     \(\underset{}{\overset{}{\int}}f\left(x\right)dx={x}^{4}-9x+C\mathit{.}\)

  • C.

     \(\underset{}{\overset{}{\int}}f\left(x\right)dx=\frac{1}{2}{x}^{4}+C\mathit{.}\)

  • D.

     \(\underset{}{\overset{}{\int}}f\left(x\right)dx=4{x}^{3}+9x+C\mathit{.}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Cho cấp số cộng (un) với u1=2 và công sai d=1. Khi đó

u3 bằng 
  • A.

    3

  • B.

    1

  • C.

    4

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)
Cho hai số phức \({z}_{1}=1+2i\mathit{ }và\mathit{ }{z}_{\mathit{2}}=2-3i.\) Phần ảo của số phức \(\text{w}=3{z}_{1}-2{z}_{2}\) là 
  • A.

    12

  • B.

    1

  • C.

    11

  • D.

    12i

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)
Trên mặt phẳng tọa độ Oxyz cho điểm M trong hình vẽ bên là điểm biễu diễn của số phức z. Tìm z
Media VietJack
  • A.

    z = -4 + 3i

  • B.

    z = -3 + 4i

  • C.

    z = 3 - 4i

  • D.

    z = 3 + 4i

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)
Cho số phức \(z=7-i\sqrt{5}\). Phần thực và phần ảo của số phức \(\overline{z}\) lần lượt là
  • A.

    7 và \(\sqrt{5}\)

  • B.

    -7 và \(\sqrt{5}\)

  • C.

    7 và \(i\sqrt{5}\)

  • D.

    7 và \(-\sqrt{5}\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện \(\left|z+2\right|=\left|z+2i\right|.\) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P=\left|z-1-2i\right|+\left|z-3-4i\right|+\left|z-5-6i\right|\) được viết dưới dạng \(\left(a+b\sqrt{17}\right)/\sqrt{2}\) với a,b là các hữu tỉ. Giá trị của a+b là  

  • A.

    3

  • B.

    2

  • C.

    7

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)
Cho hình hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'có đáy là hình vuông cạnh a chiều cao \(AA\text{'}=a\sqrt{3}.\) Gọi M là trung điểm của CC'. Tính thể tích của khối tứ diện BDA'M
  • A.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{6}.\)

  • B.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{4}.\)

  • C.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{15}.\)

  • D.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{12}.\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)
Cho hai số phức \({z}_{1}=2-2i,{z}_{2}=-3+3i.\) Khi đó số phức \({z}_{1}-{z}_{2}\) là
  • A.

    -5 + 5i

  • B.

    -5i

  • C.

    5 - 5i

  • D.

    -1 + i

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)
Tập nghiệm của bất phương trình \({3}^{x}>9\) là
  • A.

     \(\left(2;+\infty \right)\)

  • B.

    (0;2)

  • C.

     \(\left(0;+\infty \right)\)

  • D.

     \(\left(-2;+\infty \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \(M\left(-1;2;3\right),N\left(0;2;-1\right).\) Tọa độ trọng tâm của tam giác OMN là

  • A.

     \(\left(-\frac{1}{3};\frac{4}{3};\frac{2}{3}\right).\)

  • B.

     \(\left(-\frac{1}{2};2;1\right).\)

  • C.

    (1;0;-4).

  • D.

    (-1;4;2).

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)
Cho số phức \(z=a+bi\left(a,b\in ℝ,a<0\right)\) thỏa mãn \(1+\overline{z}={\left|\overline{z}-i\right|}^{2}+{\left(iz-1\right)}^{2}.\) Tính |z|
  • A.

    \(\frac{\sqrt{2}}{2}.\)

  • B.

     \(\sqrt{5}.\)

  • C.

     \(\frac{\sqrt{17}}{2}.\)

  • D.

     \(\frac{1}{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)
Một khối trụ có bán kính đáy R đường cao h. Thể tích khối trụ bằng
  • A.

     \(V=\pi {R}^{2}h\)

  • B.

     \(\frac{1}{3}\pi {R}^{2}h.\)

  • C.

     \(\mathit{2}\pi {R}^{2}h.\)

  • D.

     \(\mathit{2}\pi Rh.\)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)
Viết phương trình mặt cầu tâm I(1;-2;3) và bán kính R=2.
  • A.

     \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y+2\right)}^{2}+{\left(z-3\right)}^{2}=4.\)

  • B.

     \({\left(x\mathit{+}1\right)}^{2}+{\left(y\mathit{-}2\right)}^{2}+{\left(z-3\right)}^{2}=4.\)

  • C.

     \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y+2\right)}^{2}+{\left(z-3\right)}^{2}=2.\)

  • D.

     \({\left(x+1\right)}^{2}+{\left(y\mathit{-}2\right)}^{2}+{\left(z-3\right)}^{2}=2.\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-1;4) và B(-1;3;2). Đường thẳng AB có một véc-tơ chỉ phương là
  • A.

     \(\overrightarrow{m}\left(1;-4;2\right).\)

  • B.

     \(\overrightarrow{u}\left(1;2;2\right)\).

  • C.

     \(\overrightarrow{v}\left(-3;4;-2\right).\)

  • D.

     \(\overrightarrow{n}\left(1;2;6\right)\).

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm \(A\left(1;0;0\right),B\left(0;-2;0\right),C\left(0;0;3\right).\) Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC)?

  • A.

     \(\frac{x}{3}+\frac{y}{1}+\frac{z}{-2}=1.\)

  • B.

     \(\frac{x}{1}+\frac{y}{-2}+\frac{z}{3}=0.\)

  • C.

     \(\frac{x}{-2}+\frac{y}{1}+\frac{z}{3}=1.\)

  • D.

     \(\frac{x}{1}+\frac{y}{-2}+\frac{z}{3}=1\).

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol \(y=\sqrt{3}{x}^{2}\) và nửa đường tròn có phương trình \(y=\sqrt{4-{x}^{2}} \mathrm{với} -2\le x\le 2\) (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của (H) bằng

Media VietJack

  • A.

     \(\frac{2\pi +5\sqrt{3}}{3}.\)

  • B.

     \(\frac{4\pi +5\sqrt{3}}{3}.\)

  • C.

     \(\frac{4\pi +\sqrt{3}}{3}.\)

  • D.

     \(\frac{2\pi +\sqrt{3}}{3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)
Tìm tập nghiệm S của phương trình \({3}^{{x}^{2}}=9.\)
  • A.

     \(S=\left\{\sqrt{2};2\right\}\).

  • B.

     \(S=\left\{-\sqrt{2};\sqrt{2}\right\}\).

  • C.

    \(S=\left\{-\sqrt{2};2\right\}\).

  • D.

     \(S=\left\{-2;2\right\}.\)

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)
Cho các số thực m,n và a là số thực dương. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
  • A.

     \({a}^{m+n}={\left({a}^{m}\right)}^{n}.\)

  • B.

     \({a}^{m+n}=\frac{{a}^{m}}{{a}^{n}}\).

  • C.

     \({a}^{m+n}={a}^{m}.{a}^{n}\mathit{.}\)

  • D.

     \({a}^{m+n}={a}^{m}+n.\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)
Cho hàm số có đồ thị y=f(x) như hình vẽ bên dưới. Trên đoạn [-3;1] hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?
Media VietJack
  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh \(a,SA\perp \left(ABCD\right)\) và SA=a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD) bằng
  • A.

     \(\frac{a}{2}.\)

  • B.

     \(\frac{a\sqrt{6}}{3}.\)

  • C.

     \(\frac{a\sqrt{3}}{3}.\)

  • D.

     \(\frac{a\sqrt{2}}{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Đạo hàm của hàm số \(y={3}^{x}\) là

  • A.

     \(y\text{'}={3}^{x}\mathrm{ln}3.\)

  • B.

     \(y\text{'}=\frac{{3}^{x}}{\mathrm{ln}3}.\)

  • C.

     \(y\text{'}=x{3}^{x-1}.\)

  • D.

     \(y\text{'}={3}^{x}.\)

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)
Cho\(\underset{2}{\overset{5}{\int}}f\left(x\right)dx=10.\) Khi đó\(\underset{5}{\overset{2}{\int}}\left[2-4f\left(x\right)\right]dx\) bằng
  • A.

    32

  • B.

    34

  • C.

    42

  • D.

    46

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có \(AB=2a,AA\text{'}=a\sqrt{3}.\) Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.  
  • A.

     \(3{a}^{3}.\)

  • B.

     \({a}^{3}.\)

  • C.

     \(\frac{{a}^{3}}{4}.\)

  • D.

     \(\frac{\mathit{3}{a}^{3}}{4}.\)

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm của BC và H là trung điểm của AM. Biết \(HB=HC,\widehat{HBC}={30}^{0};\) góc giữa mặt phẳng (SHC) và mặt phẳng (HBC) bằng \({60}^{0}.\) Tính cô-sin của góc giữa đường thẳng BC và mặt phẳng (SHC).

  • A.

     \(\frac{1}{2}\)

  • B.

     \(\frac{\sqrt{3}}{2}\)

  • C.

     \(\frac{\sqrt{13}}{4}\)

  • D.

     \(\frac{\sqrt{3}}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số \(y=\left|{x}^{2}+2x+m-4\right|\) trên đoạn [-2;1] đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị của m là 
  • A.

    5

  • B.

    4

  • C.

    1

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu y' như sau

Media VietJack

Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại điểm
  • A.

    x = 2

  • B.

    x = 2 và x = -2

  • C.

    x = -2

  • D.

    x = 0

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Tính thể tích V của khối hộp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B. 

  • A.

     \(V=\frac{1}{3}B.h\)

  • B.

    V = B.h

  • C.

     \(V=\frac{1}{2}B.h\)

  • D.

     \(V=\frac{1}{6}B.h\)

Chưa có lời giải