DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề số 24

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

L
Câu 1 (0.2đ)
Tính tích phân\(\underset{0}{\overset{\pi}{\int}}\mathrm{sin}3x\text{d}x\)
  • A.

     \(-\frac{1}{3}.\)

  • B.

     \(\frac{1}{3}.\)

  • C.

     \(-\frac{2}{3}.\)

  • D.

     \(\frac{2}{3}.\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)
Cho hàm số y=f(x)  có đạo hàm liên tục trên . Đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ bên. Khi đó giá trị của biểu thức \(\underset{0}{\overset{4}{\int}}f\text{'}\left(x-2\right)dx+\underset{0}{\overset{2}{\int}}f\text{'}\left(x-2\right)dx\) bằng bao nhiêu 
Media VietJack
  • A.

    2

  • B.

    -2

  • C.

    10

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)
Cho hàm số y=f(x)  xác định, liên tục trên đoạn [-2;3]  và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tìm số điểm cực đại của hàm số y=f(x)  trên đoạn [-2;3] .
Media VietJack
  • A.

    1

  • B.

    0

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)
Tập nghiệm của bất phương trình \({\left(\frac{1}{2}\right)}^{x}>4\) là
  • A.

     \(\left(-2;+\infty \right).\)

  • B.

     \(\left(-\infty ;-2\right).\)

  • C.

     \(\left(-\infty ;2\right).\)

  • D.

     \(\left(2;+\infty \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên bên dưới.

Media VietJack

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.

    (0;1).

  • B.

     \(\left(-\infty ;0\right)\).

  • C.

     \(\left(1;+\infty \right)\).

  • D.

    (-1;0).

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)
Gieo đồng tiền hai lần. Xác suất để sau hai lần gieo thì mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần
  • A.

     \(\frac{1}{4}.\)

  • B.

     \(\frac{1}{2}.\)

  • C.

     \(\frac{3}{4}.\)

  • D.

     \(\frac{1}{3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)
Cho hai số phức z1 , z2 thỏa mãn \(\left|{z}_{1}+1-i\right|=2 \mathrm{và} {z}_{2}=i{z}_{1}\). Tìm giá trị nhỏ nhất \(\left|{z}_{1}-{z}_{2}\right|\) của biểu thức ?
  • A.

     \(m=\sqrt{2}-1\)

  • B.

     \(m=2\sqrt{2}\)

  • C.

    m = 2

  • D.

     \(m=2\sqrt{2} -2\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)
Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Tìm công bội q của cấp số nhân đã cho.
  • A.

    q = 3.

  • B.

    q = -3.

  • C.

    q = 2.

  • D.

    q = -2.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)
Trong không gian Oxyz, mặt cầu \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}+{\left(z+3\right)}^{2}=4\) có tâm và bán kính lần lượt là
  • A.

    I(1;2;-3), R=2.

  • B.

    I(-1;-2;3); R=2.

  • C.

    I(1;2;-3), R=4.

  • D.

    I(-1;-2;3), R=4.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+2y+2z+4=0 và mặt cầu \(\left(S\right):{x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}-2x-2y-2z-1=0.\)  Giá trị của điểm M trên (S)  sao cho d(M,(P)))  đạt GTNN là
  • A.

    (1;1;3)

  • B.

     \(\left(\frac{5}{3};\frac{7}{3};\frac{7}{3}\right)\)

  • C.

     \(\left(\frac{1}{3};-\frac{1}{3};-\frac{1}{3}\right)\)

  • D.

    (1;-2;1)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Cho số phức z thỏa mãn (1+2i)z=(1+2i)-(-2+i) . Mô đun của z bằng

  • A.

    2

  • B.

    1

  • C.

     \(\sqrt{2}\)

  • D.

     \(\sqrt{10}\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)
Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng 3a, chiều cao bằng 4a, với \(0
  • A.

     \(48\pi {a}^{3}\mathit{.}\)

  • B.

     \(18\pi {a}^{3}\mathit{.}\)

  • C.

     \(36\pi {a}^{3}\mathit{.}\)

  • D.

     \(\mathit{12}\pi {a}^{3}\mathit{.}\)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)
Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức \(P={a}^{\frac{4}{3}}\sqrt{a}\) bằng 
  • A.

     \({a}^{\frac{7}{3}}\mathit{.}\)

  • B.

     \({a}^{\frac{5}{6}}\mathit{.}\)

  • C.

     \({a}^{\frac{11}{6}}\mathit{.}\)

  • D.

     \({a}^{\frac{10}{3}}\mathit{.}\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)
Đồ thị hàm số \(y=\frac{x+1}{2-x}\) có tiệm cận ngang là đường thẳng:
  • A.

    y = 2.

  • B.

    y = -1.

  • C.

    y = \(\frac{1}{2}.\)

  • D.

    x = 2.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho tam giác ABC có A(-1;3;2), B(2;0;5)  và C(0;-2;1) . Phương trình trung tuyến AM của tam giác ABC là.
  • A.

     \(\frac{x+1}{-2}=\frac{y-3}{-2}=\frac{z-2}{-4}\)

  • B.

     \(\frac{x+1}{2}=\frac{y-3}{-4}=\frac{z-2}{1}\)

  • C.

     \(\frac{x-2}{-1}=\frac{y+4}{3}=\frac{z-1}{2}\)

  • D.

     \(\frac{x-1}{2}=\frac{y+3}{-4}=\frac{z+2}{1}\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?
Media VietJack
  • A.

     \(f\left(x\right)={x}^{4}-2{x}^{2}\).

  • B.

     \(f\left(x\right)={x}^{4}+2{x}^{2}\).

  • C.

     \(f\left(x\right)=-{x}^{4}+2{x}^{2}-1\).

  • D.

     \(f\left(x\right)=-{x}^{4}+2{x}^{2}\mathit{.}\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)
Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông tại B, \(SA\perp \left(ABC\right)\). Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)  là:
  • A.

    Độ dài đoạn AC.

  • B.

    Độ dài đoạn AB.

  • C.

    Độ dài đoạn AH trong đó H là hình chiếu vuông góc của A trên SB.

  • D.
    Độ dài đoạn AM trong đó M là trung điểm của SC.

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)
Khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a. Thể tích khối chóp đã cho bằng
  • A.

     \(\frac{4}{3}{a}^{3}\)

  • B.

     \(\frac{16}{3}{a}^{3}\)

  • C.

     \(4{a}^{3}\)

  • D.

     \(\mathit{16}{a}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)
Điểm M là biểu diễn của số phức z trong hình vẽ bên dưới. Chọn khẳng định đúng
Media VietJack
  • A.

    z = 2i

  • B.

    z =0

  • C.

    z = 2

  • D.

    z = 2 + 2i

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)
Cho\(\underset{a}{\overset{c}{\int}}f\left(x\right)\text{d}x=50, \underset{b}{\overset{c}{\int}}f\left(x\right)\text{d}x=20\). Tính\(\underset{b}{\overset{a}{\int}}f\left(x\right)\text{d}x\) .
  • A.

    -30.

  • B.

    0.

  • C.

    70.

  • D.

    30.

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)
Cho phương trình \({\mathrm{log}}_{2}\left({5}^{x}-1\right).{\mathrm{log}}_{4}\left({2.5}^{x}-2\right)=m\). Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên m để phương trình có nghiệm thuộc đoạn \(\left[1;{\mathrm{log}}_{5}9\right]\)?
  • A.

    4

  • B.

    5

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Media VietJack

Hàm số có cực đại là
  • A.

    y = 5.

  • B.

    x = 2.

  • C.

    x = 0.

  • D.

    y = 1.

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)
Bác Năm làm một cái cửa nhà hình parabol có chiều cao từ mặt đất đến đỉnh là 2,25 mét, chiều rộng tiếp giáp với mặt đất là 3 mét. Giá thuê mỗi mét vuông là 1500000 đồng. Vậy số tiền bác Năm phải trả là:
  • A.

    33750000 đồng.

  • B.
    12750000 đồng.
  • C.
    6750000 đồng.
  • D.
    3750000 đồng.

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)
Cho A là tập hợp gồm 20 điểm phân biệt. Số đoạn thẳng có hai điểm đầu mút phân biệt thuộc tập A là:
  • A.

    170

  • B.

    160

  • C.

    190

  • D.

    360

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) , góc giữa SB với mặt phẳng (ABCD)  bằng \(60°\). Thể tích khối chóp S.ABCD là
  • A.

     \(\frac{{a}^{3}}{\sqrt{3}}\)

  • B.

     \(\frac{{a}^{3}}{3\sqrt{3}}\)

  • C.

     \(\sqrt{3}{a}^{3}\)

  • D.

     \(3\sqrt{3}{a}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left(x\right)={x}^{3}-3{x}^{2}-9x+35\) trên đoạn [-4;4]. Tính M+2m
  • A.

    M + 2m = -1

  • B.

    M + 2m = 39

  • C.

    M + 2m = -41

  • D.

    M + 2m = -40

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc mặt đáy và SA=a. Gọi \(\phi\) là góc tạo bởi SB và mặt phẳng (ABCD) . Xác định cot \(\phi\)?
  • A.

     \(\mathrm{cot}\phi =2\)

  • B.

     \(\mathrm{cot}\phi =\frac{1}{2}\)

  • C.

     \(\mathrm{cot}\phi =2\sqrt{2}\)

  • D.

     \(\mathrm{cot}\phi =\frac{\sqrt{2}}{4}\)

Chưa có lời giải