DayThemLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Đề số 21

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 23-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

T

Biên soạn tệp:

Hoàng Bích Trang

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

13-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Hàm số nào sau đây nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?

    • A.

      \(y = \frac{{x + 5}}{{ - x - 1}}\).

    • B.

      \(y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}\).

    • C.

      \(y = \frac{{2x + 1}}{{x - 3}}\).

    • D.

      \(y = \frac{{x - 2}}{{2x - 1}}\).

  2. Câu 2

    Có bao nhiêu giá trị nguyên \(m\) để hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} - mx + 4\) có hai điểm cực trị thuộc khoảng \(\left( { - 3;3} \right)?\)

    • A.

      13.

    • B.

      10.

    • C.

      12.

    • D.

      11.

  3. Câu 3

    Cho tập \(X = \left\{ {1;2;3;...;8} \right\}\). Gọi \(A\) là tập hợp các số tự nhiên có 8 chữ số đôi một khác nhau từ \(X.\) Lấy ngẫu nhiên một số từ \(A.\) Tính xác suất để số lấy được chia hết cho 2222.

    • A.

      \(\frac{{384}}{{8!}}\).

    • B.

      \(\frac{{192}}{{8!}}\).

    • C.

      \(\frac{{4!.4!}}{{8!}}\).

    • D.

      \(\frac{{C_8^2.C_6^2.C_2^2}}{{8!}}\).

  4. Câu 4

    Một hình thang cân \(ABCD\) có đáy nhỏ \(AB = 1,\) đáy lớn \(CD = 3,\) cạnh bên \(BC = AD = \sqrt 2 .\) Cho hình thang \(ABCD\) quay quanh \(AB\) ta được khối nó xoay có thể tích là

    • A.

      \(V = \frac{7}{3}\pi \).

    • B.

      \(V = 2\pi \).

    • C.

      \(V = 3\pi \).

    • D.

      \(V = \frac{8}{3}\pi \).

  5. Câu 5

    Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(A,AB = a\sqrt 3 ,BC = 2a,\) đường thẳng \(AC'\) tạo với mặt phẳng \(\left( {BCC'B'} \right)\) một góc \({30^0}.\) Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho bằng

    • A.

      \(24\pi {a^2}\).

    • B.

      \(3\pi {a^2}\).

    • C.

      \(4\pi {a^2}\).

    • D.

      \(6\pi {a^2}\).

  6. Câu 6

    Cho parabol \(\left( P \right):y = - {x^2}\) và đồ thị hàm số \(y = a{x^3} + b{x^2} + cx - 2\) có đồ thị như hình vẽ. Tính giá trị của biểu thức \(P = a - 3b - 5c.\)

    Cho parabol \(\left( P \right):y =  - {x^2}\) và đồ thị hàm số \(y = a{x^3} + b{x^2} + cx - 2\) có đồ thị như hình vẽ. Tính giá trị của biểu thức \(P = a - 3b - 5c.\) (ảnh 1)
    • A.

      \(P = 3\).

    • B.

      \(P = - 7\).

    • C.

      \(P = 9\).

    • D.

      \(P = - 1\).

  7. Câu 7

    Một hình nón có bán kính đáy bằng 5 cm và diện tích xung quanh bằng \(30\pi c{m^2}.\) Tính thể tích \(V\) của khối nón đó.

    • A.

      \(V = \frac{{25\pi \sqrt {61} }}{3}\left( {c{m^3}} \right)\).

    • B.

      \(V = \frac{{25\pi \sqrt {34} }}{3}\left( {c{m^3}} \right)\).

    • C.

      \(V = \frac{{25\pi \sqrt {39} }}{3}\left( {c{m^3}} \right)\).

    • D.

      \(V = \frac{{25\pi \sqrt {11} }}{3}\left( {c{m^3}} \right)\).

  8. Câu 8

    Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _2}\left( {x\sqrt {{x^2} + 2} + 4 - {x^2}} \right) + 2x + \sqrt {{x^2} + 2} \le 1\) là \(\left( { - \sqrt a ; - \sqrt b } \right].\)

    • A.

      \(\frac{{15}}{{16}}\).

    • B.

      \(\frac{{12}}{5}\).

    • C.

      \(\frac{{16}}{{15}}\).

    • D.

      \(\frac{5}{{12}}\).

  9. Câu 9

    Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 96. Tính thể tích của khối lập phương đó là?

    • A.

      84.

    • B.

      64.

    • C.

      48.

    • D.

      91.

  10. Câu 10

    Tìm tất cả các giá trị của \(m\) để hàm số \(y = \left( {m - 1} \right){x^3} - 3\left( {m - 1} \right){x^2} + 3x + 2\) đồng biến trên \(\mathbb{R}.\)

    • A.

      \(1 \le m < 2.\)

    • B.

      \(1 < m \le 2\).

    • C.

      \(1 < m < 2\).

    • D.

      \(1 \le m \le 2\).

  11. Câu 11

    Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang vuông tại \(A\) và \(D\) với \(AD = DC = a,AB = 2a.\) Hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\) và \(\left( {SAD} \right)\)cùng vuông góc với đáy. Góc giữa \(SC\) và mặt đáy bằng \({60^0}.\) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AC\) và \(SB.\)

    • A.

      \(a\sqrt 2 \).

    • B.

      \(\frac{{2a\sqrt {15} }}{5}\).

    • C.

      \(\frac{{a\sqrt 6 }}{2}\).

    • D.

      \(2a\).

  12. Câu 12

    Cho hai hàm số \(f\left( x \right)\) và \(g\left( x \right)\) đều có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\) và thỏa mãn: \({f^3}\left( {2 - x} \right) - 2{f^2}\left( {2 + 3x} \right) + {x^2}g\left( x \right) + 36x = 0,\forall x \in \mathbb{R}.\) Tính \(A = 3f\left( 2 \right) + 4f'\left( 2 \right).\)

    • A.

      14.

    • B.

      10.

    • C.

      11.

    • D.

      13.

  13. Câu 13

    Cho hàm số \(y = - {x^4} + 2{x^2}\) có đồ thị như hình vẽ bên.

    Cho hàm số \(y =  - {x^4} + 2{x^2}\) có đồ thị như hình vẽ bên.Tìm tất cả các giá trị \(m\) để phương trình \( - {x^4} + 2{x^2} = {\log _2}m\) có bốn nghiệm thực phân biệt  (ảnh 1)

    Tìm tất cả các giá trị \(m\) để phương trình \( - {x^4} + 2{x^2} = {\log _2}m\) có bốn nghiệm thực phân biệt

    • A.

      \(1 < m < 2\).

    • B.

      \(0 \le m \le 1\).

    • C.

      \(m >0\).

    • D.

      \(m \ge 2.\)

  14. Câu 14

    Cho hai hàm số \(y = {\log _a}x,y = {\log _b}x\) với \(a,b\) là hai số thực dương, khác 1 có đồ thị lần lượt là \(\left( {{C_1}} \right),\left( {{C_2}} \right)\) như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây sai?

    Cho hai hàm số \(y = {\log _a}x,y = {\log _b}x\) với \(a,b\) là hai số thực dương, khác 1 có đồ thị lần lượt là \(\left( {{C_1}} \right),\left( {{C_2}} \right)\) như hình vẽ. Khẳng định nào d (ảnh 1)

    • A.

      \(0 < b < 1 < a\).

    • B.

      \(0 < b < a < 1\).

    • C.

      \(a >1\).

    • D.

      \(0 < b < 1\).

  15. Câu 15

    Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R},\) có \(f'\left( x \right) = {\left( {x + 2} \right)^2}{\left( {x - 2} \right)^3}\left( { - x + 5} \right).\) Số điểm cực trị của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là

    • A.

      0.

    • B.

      2.

    • C.

      1.

    • D.

      3.

  16. Câu 16

    Cho hai số thực dương \(a,b\) thỏa mãn \({\log _4}a = {\log _6}b = {\log _9}\left( {a + b} \right).\) Tính \(\frac{a}{b}.\)

    • A.

      \(\frac{1}{2}\).

    • B.

      \(\frac{{ - 1 + \sqrt 5 }}{2}\).

    • C.

      \(\frac{{ - 1 - \sqrt 5 }}{2}\).

    • D.

      \(\frac{{1 + \sqrt 5 }}{2}\).

  17. Câu 17

    Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R},\) có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {x^3}{\left( {x - 1} \right)^2}\left( {x + 2} \right).\) Hỏi hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bao nhiêu điểm cực trị?

    • A.

      0.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      1.

  18. Câu 18

    Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\). Đồ thị của hàm số \(y = f'\left( x \right)\) như hình bên.

    Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\). Đồ thị của hàm số \(y = f'\left( x \right)\) như hình bên.Đặt \(h\left( x \right) = f\left( x \right) - \frac{{{x^2}}}{2}.\) Mệnh đề nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

    Đặt \(h\left( x \right) = f\left( x \right) - \frac{{{x^2}}}{2}.\) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A.

      Hàm số \(y = h\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( {0;4} \right)\).

    • B.

      Hàm số \(y = h\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( {0;1} \right)\).

    • C.

      Hàm số \(y = h\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( {2;4} \right)\).

    • D.

      Hàm số \(y = h\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( { - 2;3} \right)\).

  19. Câu 19

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để đoạn \(\left[ { - \frac{{2\pi }}{3};\frac{\pi }{3}} \right]\) là tập hợp con của tập nghiệm bất phương trình \({\log _{\frac{1}{5}}}\left( {{{\cos }^2}x + 1} \right) < {\log _{\frac{1}{5}}}\left( {{{\cos }^2}x + 4\cos x + m} \right) + 1.\)

    • A.

      \(m \in \left( {\frac{7}{4};4} \right]\).

    • B.

      \(m \in \left[ {\frac{7}{4};4} \right)\).

    • C.

      \(m \in \left( {\frac{7}{4};4} \right)\).

    • D.

      \(m \in \left[ {\frac{7}{4};4} \right]\).

  20. Câu 20

    Giá trị của tổng \(S = C_3^3 + C_4^3 + ... + C_{100}^3\) bằng

    • A.

      \(C_{101}^4\).

    • B.

      \(C_{105}^5\).

    • C.

      \(C_{102}^6\).

    • D.

      \(C_{100}^4\).

  21. Câu 21

    Cho khối chóp \(S.ABC,\) đáy \(ABC\) là tam giác có \(AB = AC = a,\widehat {BAC} = {60^0},\widehat {SBA} = \widehat {SCA} = {90^0},\) góc giữa \(\left( {SAB} \right)\) và \(\left( {SAC} \right)\) bằng \({60^0}.\) Thể tích của khối chóp đã cho bằng:

    • A.

      \(\frac{{3\sqrt 3 {a^3}}}{4}.\)

    • B.

      \(\frac{{2\sqrt 3 {a^3}}}{3}\).

    • C.

      \(\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}\).

    • D.

      \(\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{4}\).

  22. Câu 22

    Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bằng \(a.\) Số đo góc giữa \(\left( {BA'C} \right)\) và \(\left( {DA'C} \right).\)

    • A.

      \({45^0}\).

    • B.

      \({90^0}\).

    • C.

      \({60^0}\).

    • D.

      \({30^0}\).

  23. Câu 23

    Tập xác định của hàm số \(y = {\log _2}\left( {{x^2} - 2x} \right)\) là

    • A.

      \(\left[ {0;2} \right]\).

    • B.

      \(\left( { - \infty ;0} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\).

    • C.

      \(\left( {0;2} \right)\).

    • D.

      \(\left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\).

  24. Câu 24

    Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thang có \(AD//BC,M\) là điểm di động trong hình thang \(ABCD.\) Qua \(M\) kẻ đường thẳng song song với \(SA\) và \(SB\) lần lượt cắt các mặt \(\left( {SBC} \right)\) và \(\left( {SAD} \right)\) tại \(N\) và \(P.\) Cho \(SA = a,SB = b.\) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(T = M{N^2}.MP.\)

    • A.

      \(\frac{{{a^2}b}}{8}\).

    • B.

      \(\frac{{a{b^2}}}{8}\).

    • C.

      \(\frac{{4{a^2}b}}{{27}}\).

    • D.

      \(\frac{{4a{b^2}}}{{27}}\).

  25. Câu 25

    Cho phương trình:

    \({2^{ - \left| {\left| {{m^3}} \right| - 3{m^2} + 1} \right|}}.{\log _{81}}\left( {\left| {\left| {{x^3}} \right| - 3{x^2} + 1} \right| + 2} \right) + {2^{ - \left| {\left| {{x^3}} \right| - 3{x^2} + 1} \right| - 2}}.{\log _3}\left( {\frac{1}{{\left| {\left| {{m^3}} \right| - 3{m^2} + 1} \right| + 2}}} \right) = 0\)

    Gọi \(S\) là tập hợp tất cả các giá trị của \(m\) nguyên để phương trình đã cho có 6 nghiệm hoặc 7 nghiệm hoặc 8 nghiệm. Tính tổng bình phương tất cả các phần tử của tập \(S.\)

    • A.

      20.

    • B.

      19.

    • C.

      14.

    • D.

      28.

Xem trước