DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề số 20

Đề số 20

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 49
Thời gian làm: 00:59:00

Tổng câu hỏi: 49

Thời gian làm: 00:59:00

V

Để giải đề thi, vui lòng nhấnBắt đầu giải

Đăng ký nhận dạy tăng thu nhập Ứng tuyển tại đây!

Câu 1 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;-1;3)  và mặt phẳng (P): 2x-3y+z-1=0. Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với (P) .

  • A.

     \(d:\frac{x-2}{2}=\frac{y+1}{-3}=\frac{z-3}{1}\)

  • B.

     \(d:\frac{x\mathit{+}2}{2}=\frac{y\mathit{-}1}{-3}=\frac{z\mathit{+}3}{1}\)

  • C.

     \(d:\frac{x-2}{2}=\frac{y+3}{-1}=\frac{z-1}{3}\)

  • D.

     \(d:\frac{x-2}{2}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-3}{3}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)
Cho hai số phức \({z}_{1}=1-2i\), \({z}_{2}=-2+i\) . Tìm số phức \(z={z}_{1}{z}_{2}\) .
  • A.

    z = 5i.

  • B.

    z = -5i.

  • C.

    z = 4 - 5i.

  • D.

    z = -4 + 5i.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Gọi S là tổng tất cả các giá trị nguyên của m để bất phương trình \(\mathrm{ln}\left(7{x}^{2}+7\right)\ge \mathrm{ln}\left(m{x}^{2}+4x+m\right)\) nghiệm đúng với mọi x thuộc R. Tính S.

  • A.

    S = 14

  • B.

    S = 0

  • C.

    S = 12

  • D.

    S = 35

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
  • A.

     \(y={x}^{4}-2{x}^{2}-1\)

  • B.

     \(y=\frac{1}{3}{x}^{3}-\frac{1}{2}{x}^{2}+3x+1\)

  • C.

     \(y=\frac{x-1}{x+2}\)

  • D.

     \(y={x}^{3}+4{x}^{2}+3x-1\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)
Cho cấp số cộng \(\left({u}_{n}\right)\)  có \({u}_{1}=11\) và công sai d=4. Hãy tính \({u}_{99}\) .
  • A.

    401

  • B.

    403

  • C.

    402

  • D.

    404

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x)  có đồ thị như hình vẽ

Cho hàm số y=f(x)  có đồ thị như hình vẽ.Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1) .

  • B.

    Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;3) .

  • C.

    Hàm số đồng biến trên khoảng \((-\infty ;-1) \mathrm{và} (1;+\infty )\).

  • D.
    Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;1).

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Tìm đạo hàm của hàm số \(y={\pi}^{x}\) .

  • A.

     \({y}^{\text{'}}={\pi}^{x}\mathrm{ln}\pi\)

  • B.

     \({y}^{\text{'}}=\frac{{\pi}^{x}}{\mathrm{ln}\pi}\)

  • C.

     \({y}^{\text{'}}=x{\pi}^{x-1}\mathrm{ln}\pi\)

  • D.

     \({y}^{\text{'}}=x{\pi}^{x-1}\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Trong không gian với trục hệ tọa độ Oxyz, cho \(\overrightarrow{a}=-\overrightarrow{i}+2\overrightarrow{j}-3\overrightarrow{k}.\)Tọa độ của vectơ  là:

  • A.

     \(\overrightarrow{a}\left(-1;2;-3\right)\).

  • B.

     \(\overrightarrow{a}\left(2;-3;-1\right).\)

  • C.

     \(\overrightarrow{a}\left(-3;2;-1\right).\)

  • D.

     \(\overrightarrow{a}\left(2;-1;-3\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)
Tập nghiệm của phương trình \({\mathrm{log}}_{3}\left({x}^{2}-3x+3\right)=1\) là
  • A.

    {3}.

  • B.

    {-3;0}.

  • C.

    {0;3}.

  • D.

    {0}.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)
Rút gọn biểu thức \(P={a}^{\frac{1}{3}}.\sqrt[6]{a}\)  với a>0.
  • A.

     \(P={a}^{\frac{2}{9}}\)

  • B.

     \(P={a}^{\frac{1}{8}}\)

  • C.

    \(P={a}^{2}\)

  • D.

     \(P=\sqrt{a}\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)
Cho khối trụ có chiều cao bằng 4a và bán kính đáy bằng 2a . Thể tích khối trụ đã cho bằng
  • A.

     \(\frac{16}{3}\pi {a}^{3}\)

  • B.

     \(32\pi {a}^{3}\)

  • C.

     \(\frac{32}{3}\pi {a}^{3}\)

  • D.

     \(\mathit{16}\pi {a}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)
Nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)={x}^{3}+3x+2\) là hàm số nào trong các hàm số sau
  • A.

     \(F\left(x\right)=3{x}^{2}+3x+C\)

  • B.

     \(F\left(x\right)=\frac{{x}^{4}}{3}+3{x}^{2}+2x+C\)

  • C.

     \(F\left(x\right)=\frac{{x}^{4}}{4}+\frac{3{x}^{2}}{2}+2x+C\)

  • D.

     \(F\left(x\right)=\frac{{x}^{4}}{4}+\frac{{x}^{2}}{2}+2x+C\)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=a\(\sqrt{2}\), đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng \(30°\) . Gọi h là khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC) . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
  • A.

     \(h=\frac{a}{2}\)

  • B.

    h=3a

  • C.

     \(h=a\sqrt{3}\)

  • D.

    h=a

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m (|m|<10) để phương trình \({2}^{x-1}={\mathrm{log}}_{4}\left(x+2m\right)+m\) có nghiệm ?
  • A.

    9

  • B.

    10

  • C.

    5

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)
Khối lập phương có thể tích bằng 8 . Tính độ dài cạnh của hình lập phương đó
  • A.

     \(\frac{8}{3}\).

  • B.

    2.

  • C.

     \(\frac{2}{3}.\)

  • D.

    4.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)
Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng?
  • A.

     \(\int \mathrm{sin}2xdx=\frac{\mathrm{cos}2x}{2}+C,C\in ℝ\).

  • B.

     \(\int \mathrm{sin}2xdx=\mathrm{cos}2x+C,C\in ℝ\).

  • C.

     \(\int \mathrm{sin}2xdx=2\mathrm{cos}2x+C,C\in ℝ\).

  • D.

     \(\int \mathrm{sin}2xdx=\frac{-\mathrm{cos}2x}{2}+C,C\in ℝ\).

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau (ảnh 1)
  • A.

     \(y=\frac{x-2}{x+1}\)

  • B.

     \(y={x}^{4}-2{x}^{2}-2\)

  • C.

     \(y=-{x}^{4}+2{x}^{2}-2\)

  • D.

     \(y={x}^{3}-2{x}^{2}-2\)

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)
Cho hình chóp  có tam giác  vuông tại A, AB = a, AC = 2a. SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC)  và \(\mathrm{SA}=\mathrm{a}\sqrt{3}\) . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
  • A.

     \(V={a}^{3}\sqrt{3}\).

  • B.

     \(V=\frac{2\sqrt{3}}{3}{a}^{3}\).

  • C.

     \(V=\frac{\sqrt{3}}{3}{a}^{3}\).

  • D.

     \(V=\frac{\sqrt{3}}{4}{a}^{3}\mathit{.}\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)
Số giao điểm của đồ thị hàm số \(y={x}^{4}-2{x}^{2}+2\)  và trục hoành là
  • A.

    0

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)
Đồ thị hàm số \(y=\frac{2x-3}{x-1}\) có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là
  • A.

    x = 2 và y = 1

  • B.

    x = 1 và y = -3

  • C.

    x = -1 và y = 2

  • D.

    x = 1 và y = 2

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \(\left(S\right):{\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y+2\right)}^{2}+{\left(z-5\right)}^{2}=9\). Tìm tọa độ tâm của mặt cầu (S).
  • A.

    (1;-2;-5).

  • B.

    (1;-2;5).

  • C.

    (-1;-2;5).

  • D.

    (1;2;5).

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Cho\(\underset{1}{\overset{2}{\int}}\left[4f\left(x\right)-2x\right]dx=1.\) Khi đó\(\underset{1}{\overset{2}{\int}}f\left(x\right)dx\) bằng:

  • A.

    1

  • B.

    -3

  • C.

    3

  • D.

    -1

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)
Tìm tập nghiệm S  của bất phương trình \({\left(\frac{1}{2}\right)}^{x}>8.\)
  • A.

     \((-3;+\infty )\)

  • B.

     \((-\infty ;3)\)

  • C.

    \((-\infty ;-3)\)

  • D.

     \((3;+\infty )\)

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)
Số phức z = 2 - 3i  có điểm biểu diễn là
  • A.

    (2;3).

  • B.

    (2;-3).

  • C.

    (-2;-3).

  • D.

    (-2;3).

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [a;b] và f(a) = -2, f(b) = -4. Tính \(T=\underset{a}{\overset{b}{\int}}{f}^{\text{'}}\left(x\right)\text{d}x\).
  • A.

    T = -6

  • B.

    T = 2

  • C.

    T = 6

  • D.

    T = -2

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD)  trùng với trung điểm của cạnh AB. Cạnh bên \(\mathrm{SD}=\frac{3\mathrm{a}}{2}\). Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.

  • A.

     \(\frac{1}{3}{a}^{3}\)

  • B.

     \(\frac{\sqrt{3}}{3}{a}^{3}\)

  • C.

     \(\frac{\sqrt{5}}{3}{a}^{3}\)

  • D.

    \(\frac{\sqrt{2}}{3}{a}^{3}\)

Chưa có lời giải