DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề số 2

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.25đ)

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng

  • A.

    tự cảm.

  • B.

    quang điện ngoài.

  • C.

    cảm từ điện từ.

  • D.
    quang điện trong.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Chọn phát biểu sai về sóng âm?

  • A.

    Sóng âm truyền trong nước với tốc độ lớn hơn trong không khí.

  • B.

    Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng tăng.

  • C.

    Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính chất của môi trường và nhiệt độ.

  • D.
    Tốc độ truyền âm trong không khí xấp xỉ bằng tốc độ truyền âm trong chân không.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Chọn kết luận đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng.

  • A.

    Chùm sáng đơn sắc đi từ không khí vào nước sẽ đổi màu do bước sóng thay đổi.

  • B.

    Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất môi trường trong suốt phụ thuộc vào tần số ánh sáng.

  • C.

    Một chùm sáng tới khi đi qua lăng kính cho tia ló chỉ có một màu duy nhất thì chùm tới đó phải luôn là chùm đơn sắc.

  • D.
    Chiếu chùm sáng trắng song song hẹp, nghiêng góc đến mặt phân cách hai môi trường trong suốt bao giờ cũng có hiện tượng tán sắc.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)
Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng trong môi trường có lực cản. Tác dụng vào con lắc một lức cưỡng bức tuần hoàn F= F0cosωt, tần số góc ω thay đổi được. Khi thay đổi tần số góc đến giá trị ω1 và 4ω1 thì biên độ dao động của con lắc đều bằng A1. Khi tần số góc bằng 3ω1 thì biên độ dao động của con lắc bằng A2. So sánh A1 và A2 , ta có:
  • A.

     \({A}_{1}>{A}_{2}\)

  • B.

     \({A}_{1}={A}_{2}\)

  • C.

     \({A}_{1}=2{A}_{2}\)

  • D.

     \({A}_{1}<{A}_{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Một điện tích điểm Q đặt cô lập tại điểm O trong không khí. Gọi A và B là hai điểm trong không khí sao cho OAB tạo thành một tam giác vuông tại O. Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại A và B lần lượt là 36 V/m, 64 V/m. Cường độ điện trường lớn nhất của điện tích Q trên đoạn thẳng AB có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.
    80 V/m.
  • B.
    120 V/m.
  • C.
    55 V/m.
  • D.
    105 V/m.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Để xác định hệ số tự cảm \({L}_{x}\)của cuộn dây thuần cảm dựa vào máy dao động ký điện tử, người ta mắc cuộn dây nối tiếp với hộp điện trở mẫu \({R}_{0}\)(có thể thay đổi được). Sử dụng nguồn điện có hiệu điện thế U không đổi, tần số f. Nguyên tắc làm việc của máy dao động ký điện tử dựa vào sự dao động điện áp tức thời trên phần tử \({L}_{x}\) và \({R}_{0}\), đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc điện áp tức thời \({u}_{Lx}\) và điện áp tức thời \({u}_{Ro}\) có dạng elip. Điều chỉnh tần số dòng điện xoay chiều có giá trị \(f=400\text{}Hz\) đồng thời thay đổi giá trị trên hộp điện trở mẫu đến giá trị \({R}_{0}=370\text{}\Omega\) thì đồ thị có dạng đường tròn. Giá trị \({L}_{x}\)gần nhất với giá trị nào sau đây?

Để xác định hệ số tự cảm Lx của cuộn dây thuần cảm dựa vào máy dao động ký điện tử (ảnh 1)
  • A.
    0,15 H.
  • B.
    0,11 H.
  • C.
    0,24 H.
  • D.
    0,19 H.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp dao động đồng pha tại \({S}_{1}\)và \({S}_{2}\). Biết sóng lan truyền trên mặt nước với bước sóng \(\lambda\) và \({S}_{1}{S}_{2}=5,6\lambda\). \(\Delta\) là đường trung trực thuộc mặt nước của \({S}_{1}{S}_{2}\). M, N, P, Q là bốn điểm không thuộc \(\Delta\), dao động với biên độ cực đại, đồng pha với nguồn và gần \(\Delta\)nhất. Trong 4 điểm M, N, P, Q, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.

     \(1,16\lambda\)

  • B.

     \(1,26\lambda\)

  • C.

     \(2,16\lambda\)

  • D.

    \(4,26\lambda\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi

  • A.

    vật có vận tốc cực đại.

  • B.

    lò xo không biến dạng.

  • C.
    vật đi qua vị trí cân bằng.
  • D.
    lò xo có chiều dài cực đại.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Điều nào sau đâu là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?

  • A.

    Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy được bằng mắt thường.

  • B.

    Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có cùng bản chất là sóng điện từ.

  • C.

    Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của tia tử ngoại.

  • D.
    Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số tương ứng là (1), (2), (3). Dao động (2) ngược pha và có năng lượng bằng một phần tư năng lượng dao động (1). Dao động (13) là tổng hợp của hai dao động (1) và (3) có năng lượng là 12W. Dao động (23) là tổng hợp của hai dao động (2) và (3) có năng lượng 3W và vuông pha với dao động (1). Dao động tổng hợp của vật có năng lượng ứng với giá trị nào sau đây?

  • A.
    7W.
  • B.
    3W.
  • C.
    8W.
  • D.
    15W.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)
Trong máy hạ áp, tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là
  • A.

     \(\frac{{N}_{2}}{{N}_{1}}=1\)

  • B.

     \(\frac{{N}_{2}}{{N}_{1}}>1\)

  • C.

     \(\frac{{N}_{2}}{{N}_{1}}<1\)

  • D.

     \(\frac{{N}_{2}}{{N}_{1}}>2\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Đặt điện áp \(u={U}_{0}\mathrm{cos}\omega t\)(\({U}_{0}\) và \(\omega\) không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm một tụ điện, một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần mắc nối tiếp. Gọi M là điểm nối giữa tụ điện và cuộn cảm. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu AM bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB và cường độ dòng điện trong mạch lệch pha \(\frac{\pi}{3}\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Hệ số công suất của đoạn mạch MB là

  • A.

    \(\frac{\sqrt{3}}{2}\).

  • B.

    0,26.

  • C.

    0,50.

  • D.
    \(\frac{\sqrt{2}}{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng hai bức xạ màu tím và màu lục có bước sóng lần lượt là \(0,42\text{}\mu m\)và \(0,56\text{}\mu m\). Với M là vị trí vân sáng bậc 3 của ánh sáng lục và N là vị trí vân sáng bậc 5 của ánh sáng tím, M và N ở hai phía so với vị trí vân trung tâm O. Nhận xét nào sau đây là không đúng? Không tính tới M và N thì

  • A.

    giữa M và N có 2 vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm.

  • B.

    số vân sáng màu tím giữa O và N bằng số vân sáng màu tím giữa O và M.

  • C.

    số vân sáng màu lục giữa O và N bằng số vân sáng màu lục giữa O và M.

  • D.
    số vân sáng màu lục giữa O và N bằng số vân sáng màu tím giữa O và M.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Hai con lắc lò xo được treo thẳng đứng, chọn chiều dương hướng xuống, độ lớn của lực đàn hồi tác dụng lên mỗi con lắc có đồ thị phụ thuộc vào li độ như hình vẽ. Cơ năng của con lắc (1) và (2) lần lượt là \({W}_{1}\)và \({W}_{1}\) . Tính tỉ số \(\frac{{W}_{1}}{{W}_{2}}\).

  • A.

    0,18.

  • B.

    0,36.

  • C.
    0,54.
  • D.
    0,72.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về chu kì con lắc đơn dao động tự do?

  • A.

    Không phụ thuộc vào khối lượng vật treo khi dao động trong mọi môi trường.

  • B.

    Không phụ thuộc vào khối lượng vật treo khi dao động trong trọng trường.

  • C.

    Phụ thuộc vào khối lượng vật treo khi dao động trong điện trường và vật treo đã tích điện.

  • D.
    Không phụ thuộc vào khối lượng vật treo khi dao động trong từ trường, vật treo là quả cầu thủy tinh.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Để đo công suất tiêu thụ của một đoạn mạch xoay chiều, người ta sử dụng đồng hồ đa năng đo giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện I và giá trị điện trở R của mạch. Sai số tỉ số của phép công suất có thể được xác định bằng biểu thức

  • A.

    \(\frac{\Delta P}{\overline{P}}=\frac{\Delta I}{\overline{I}}+\frac{\Delta R}{\overline{R}}\).

  • B.

     \(\frac{\Delta P}{\overline{P}}=2.\frac{\Delta I}{\overline{I}}+\frac{\Delta R}{\overline{R}}\).

  • C.
    \(\frac{\Delta P}{\overline{P}}=\frac{\Delta I}{\overline{I}}+2.\frac{\Delta R}{\overline{R}}\).
  • D.
     \(\frac{\Delta P}{\overline{P}}=\frac{1}{2}.\frac{\Delta I}{\overline{I}}+\frac{\Delta R}{\overline{R}}\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Một cuộn cảm có độ cảm 0,5H; trong đó có dòng điện biến thiên đều theo thời gian với tốc độ 30 A/s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn dây có độ lớn là

  • A.
    5 V.
  • B.
    20 V.
  • C.
    15 V.
  • D.
    40 V.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Điều nào sau đây là sai khi nói về quang điện trở?

  • A.

    Bộ phận quan trọng của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn 2 điện cực.

  • B.

    Quang điện trở có thể thay thế cho vai trò của tế bào quang điện trong kỹ thuật điện.

  • C.

    Quang điện trở thực chất là một điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong.

  • D.
    Quang điện trở thực chất là một điện trở mà hoạt động của nó dựa vào hiện tượng quang điện ngoài.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Đồng vị  \({}^{24}Na\)là chất phóng xạ \({\beta}^{-}\)và tạo thành đồng vị của Mg với chu kí bán rã 15h. Một mẫu\({}^{24}Na\)có khối lượng ban đầu là 0,24 g. Cho số Avôgađro là \(6,{02.10}^{23}\text{}mo{l}^{-1}\). Số hạt nhân Mg tạo thành trong giờ thứ 10 xấp xỉ là

  • A.

     \(43,{2.10}^{20}\) hạt

  • B.

    \(1,{8.10}^{20}\) hạt

  • C.

     \({18.10}^{20}\)hạt

  • D.

     \(4,{3.10}^{20}\)hạt

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Đặt điện áp \(u={U}_{0}\mathrm{cos}\omega t\)vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L thì cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.

    Ở cùng thời điểm, điện áp u chậm pha \(\frac{\pi}{2}\)so với dòng điện i.

  • B.

    Dòng điện i luôn ngược pha với điện áp u.

  • C.

    Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha so \(\frac{\pi}{2}\) với điện áp u.

  • D.

    Dòng điện i luôn cùng pha với điện áp u.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Đặt hiệu điện thế \(U=20V\)vào hai đầu đoạn mạch có điện trở \(R=10\Omega\). Trong mỗi phút, mạch tiêu thụ một lượng điện năng bằng

  • A.
    2,4 kJ.
  • B.
    40J.
  • C.
    24 kJ.
  • D.
    120 J.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ học?

  • A.

    Bước sóng trong một môi trường phụ thuộc vào bản chất môi trường, còn tần số thì không.

  • B.

    Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

  • C.

    Trong sóng cơ, pha dao động được truyền đi, còn các phân tử môi trường thì không.

  • D.
    Khi tần số dao động của nguồn càng lớn thì tốc độ lan truyền của sóng càng lớn.

Chưa có lời giải