DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề ôn thi Vật Lí 11 có lời giải (Đề 8)

Trắc nghiệm lý lớp 11

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

V
Câu 1 (0.25đ)

Một ô tô chạy trên một đoạn thẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng thời gian t. Tốc độ của ô tô trong một phần ba của khoảng thời gian này là 75 km/h, một phần tư tiếp theo của khoảng thời gian này là 50 km/h và trong phần còn lại là 90 km/h. Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường AB gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

    75 km/h.

  • B.

    50 km/h.

  • C.

    36 km/h.

  • D.

    69 km/h.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Một người đi xe đạp chuyển động trên một đoạn đường thẳng AB có độ dài là s. Tốc độ của xe đạp trong nửa đầu của đoạn đường này là 10 km/h và trong nửa cuối là 30 km/h. Tính tốc độ trung bình của xe đạp trên cả đoạn đường AB.

  • A.

    48 km/h.

  • B.

    50 km/h.

  • C.

    14,4 km/h.

  • D.

    15km/h.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Một lực có độ lớn 1,0 N tác dụng vào một vật có khối lượng 2,0 kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 3,0 s. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là

  • A.

    2,25 m.

  • B.

    2,0 m.

  • C.

    1,0 m.

  • D.

    4,0 m.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox theo chiều dương có dạng: x = 5+72t (x đo bằng kilômét và t đo bằng giờ). Chất điểm đo xuất phát từ điểm nào và chuyển động với tốc độ bằng bao nhiêu?

  • A.

    Từ điểm O, với tốc độ 5 km/h.

  • B.

    Từ điểm O, với tốc độ 72 km/h.

  • C.

    Từ điểm M, cách O là 5 km, với tốc độ 72 km/h.

  • D.

    Từ điểm M, cách O là 5 km, với tốc độ 60 km/h.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?

  • A.

    Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất.

  • B.

    Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi.

  • C.

    Một chiếc là rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

  • D.

    Một viên bi chì đang rơi ở trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Ba lực \(\overrightarrow{{F}_{1}}\)\(\overrightarrow{{F}_{2}}\)và \(\overrightarrow{{F}_{3}}\) nằm trong cùng một mặt phẳng có độ lớn lần lượt là 5 N, 8 N và 10 N. Biết rằng lực \(\overrightarrow{{F}_{2}}\) làm thành với hai lực \(\overrightarrow{{F}_{1}}\) và \(\overrightarrow{{F}_{3}}\) những góc đều là \({60}^{0}\) như hình vẽ. Véc tơ hợp lực của ba lực nói trên có độ lớn

  • A.

    15,4 N và hợp với \(\overrightarrow{{F}_{1}}\) một góc \({73}^{0}\).

  • B.

     16,2 N và hợp với \(\overrightarrow{{F}_{1}}\) một góc \(75,{6}^{0}.\)

  • C.

     12,9 N và hợp với \(\overrightarrow{{F}_{1}}\) một góc \({39}^{0}\).

  • D.

     16,3 N và hợp với \(\overrightarrow{{F}_{1}}\) một góc \({75}^{0}\).

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Dùng một lực có độ lớn F nằm ngang kéo quả cầu con lắc cho dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc \(\alpha ={40}^{0}\)như hình vẽ. Khi trọng lượng của quả cầu là 20 N thì độ lớn lực căng dây là T. Giá trị của T gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

    35 N.

  • B.

    26 N.

  • C.

    19 N.

  • D.

    23 N.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Một ô tô đang chạy trên một đoạn đường thẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng thời gian t. Tốc độ của ô tô trong nửa đầu của khoảng thời gian này là 32 km/h và trong nửa cuối là 40 km/h. Tính tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường AB.

  • A.

    48 km/h.

  • B.

    50 km/h.

  • C.

    36 km/h.

  • D.

    60 km/h.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn đi tiếp chứ chưa dừng ngay. Đó là nhờ

  • A.

    Trọng lượng của xe.

  • B.

      lực ma sát.

  • C.

       Quán tính của xe.

  • D.

    phản lực của mặt đường.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Một chiếc tàu thủy neo tại một điểm trên đường xích đạo. Biết bán kính của Trái Đất là 6400 km. Xem chuyển động tự quay của Trái Đất quanh trục là đều với chu kì 24 h. Tốc độ góc và tốc độ dài của tàu đối với trục quay của Trái Đất lần lượt là

  • A.

    p/43200 rad/s và 4000p/27 m/s.

  • B.

    p/1800 rad/s và p/1800 m/s.

  • C.

      p/1800 rad/s và p/180 m/s.

  • D.

    p/21600 rad/s và 2000p/27 m/s.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Một quả bóng, khối lượng 0, 50 kg đang nằm yên trên mặt đất. Một cầu thủ đá bóng với một lực 200 N. Thời gian chân tác dụng vào bóng là 0,02 s. Quả bóng bay đi với tốc độ

  • A.

    8 m/s.

  • B.

    0, 1 m/s.

  • C.

    2, 5 m/s

  • D.

    10 m/s.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Phân tích lực \(\overrightarrow{F}\) thành hai lực \(\overrightarrow{{F}_{1}}\)và \(\overrightarrow{{F}_{2}}\)theo hai phương OA và OB. Giá trị nào sau đây là độ lớn của hai lực thành phần?

  • A.

    \({F}_{1}={F}_{2}=F.\)

  • B.

    \({F}_{1}={F}_{2}=0,53F.\)

  • C.

    \({F}_{1}={F}_{2}=1,15F.\)

  • D.

    \({F}_{1}={F}_{2}=0,58F.\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Một ô tô có bánh xe bán kính 35 cm, chuyển động đều với tốc độ 64,8 km/h. Chu kì quay của một điểm trên vành bánh xe gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

    0,08 s.

  • B.

    0,2 s.

  • C.

    0,105 s.

  • D.

    0,122 s.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Câu nào sau đây là đúng khi nói về lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trăng và do Mặt Trăng tác dụng lên Trái Đất.

  • A.

    Hai lực này cung phương, cùng chiều.

  • B.

    Hai lực này cùng phương, ngược chiều nhau.

  • C.

    Hai lực này cùng chiều, cùng độ lớn.

  • D.

    Phương của hai lực này luôn thay đổi và không trùng nhau.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t – 10 ( x đo bằng kilômét và t đo bằng giờ). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2,5h chuyển động là bao nhiêu?

  • A.

    -10 km.

  • B.

    10 km.

  • C.

    -8km.

  • D.

    8 km.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Một ô tô có bánh xe bán kính 20 cm, chuyển động đều với tốc độ 64,8 km/h. Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành ngoài của bánh xe bằng

  • A.

     1235 m/\({s}^{2}\).

  • B.

     1085 m/\({s}^{2}\).

  • C.

     1620 m/\({s}^{2}\).

  • D.

     18,75 m/\({s}^{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Trong các cách viết hệ thức của định luật II Niu-tơn sau đây, cách viết nào đúng?

  • A.

     \(\overrightarrow{F}=ma\).

  • B.

    \(\overrightarrow{F}=-m\overrightarrow{a}\).

  • C.

     \(\overrightarrow{F}=m\overrightarrow{a}\).

  • D.

     \(F=-ma\).

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Câu nào sau đây đúng?

  • A.

    Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động được.

  • B.

    Không cần có lực tác dụng vào vật thì vật vẫn chuyển động tròn đều được.

  • C.

    Lực là nguyên nhân duy trì chuyển đọng của một vật.

  • D.

    Lực là nguyên nhân biến đổi chuyển động của một vật.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Một ô tô có khổi lượng 1600 kg đang chuyển động thì bị hãm phanh với lực ham có độ lớn bằng 400 N. Hỏi độ lớn và hướng của vectơ gia tốc mà lực này gây ra cho xe?

  • A.

    0,375 \(m/{s}^{2}\), cùng với hướng chuyển động.

  • B.

     0,375 \(m/{s}^{2}\), ngược với hướng chuyển động.

  • C.

     0,25 \(m/{s}^{2}\), cùng với hướng chuyển động.

  • D.

     0,25 \(m/{s}^{2}\), ngược với hướng chuyển động.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Một ô tô có bánh xe bán kính 35 cm, chuyển động đều với vận tốc 64,8 km/h. Tốc đọ gó của một chất điểm trên vành của bánh xe gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

    62p rad/s.

  • B.

    62 rad/s.

  • C.

    51,4p rad/s.

  • D.

    51,4 rad/s.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Từ điểm O, một vật nhỏ rơi tự do không vận tốc ban đầu tại nơi có gia tốc trọng trường 10 m/\({s}^{2}.\)Vật lần lượt đi qua các điểm A, B, C, D. Nếu OA = AB = BC = CD = DE và thời gian rơi trên đoạn OA là 5 s thì thời gian rơi trên đoạn DE gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

    11,18 s.

  • B.

    1,34 s.

  • C.

    1,18 s.

  • D.

    D, 1,07 s.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Lực tổng hợp của hai lực đồng qui có độ lớn lớn nhất khi hai lực thành phần

  • A.

    Cùng phương, cùng chiều.

  • B.

      cùng phương, ngược chiều.

  • C.

    Vuông góc với nhau.

  • D.

    hợp với nhau một góc khác không.

Chưa có lời giải