DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề ôn thi Vật Lí 10 có lời giải (Đề 1)

Trắc nghiệm lý lớp 10

calendar

Ngày đăng: 31-08-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Trần Hòa Hân

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

27-08-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Hãy chỉ ra câu không đúng.

    • A.

       Quỹ đạo của vật chuyển động thẳng đều là đường thẳng.

    • B.

       Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau.

    • C.

       Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động.

    • D.

       Chuyển động đi lại của một pit-tông trong xi lanh là chuyển động thẳng.

  2. Câu 2

    Một ô tô chạy trên một con đường thẳng với tốc độ không đổi là 40 km/h. Sau 2 giờ, một ô tô khác đuổi theo với tốc độ v2 không đổi từ cùng điểm xuất phát và đuổi kịp ô tô thứ nhất sau quãng đường 240 km. Giá trị v2 gần giá trị nào nhất sau đây?

    • A.

        60 km/h.

    • B.

      64 km/h.

    • C.

      48 km/h.

    • D.

      24 km/h

  3. Câu 3

    Trong trường hợp nào dưới đây số chỉ thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian trôi?

    • A.

      Một trận bóng đá diễn ra từ 15 giờ đến 16 giờ 45 phút.

    • B.

       Lúc 8 giờ một xe ô tô khởi hành từ thành phố Hồ Chí Minh, sau 3 giờ chạy thì xe đến Vũng Tàu.

    • C.

       Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giờ, đến 8 giờ 05 phút thì đoàn tàu đến Huế.

    • D.

       Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu nêu ra.

  4. Câu 4

    Tại hai điểm A và B cách nhau 30 km có hai ô tô xuất phát, chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng AB, theo chiều từ A đến B. Ô tô tại A xuất phát sớm hơn ô tô tại B là 30 phút. Tốc độ của ô tô chạy từ A là 54 km/h và của ô tô chạy từ B là 50 km/h. Hai xe gặp nhau ở điểm C. Khoảng cách AC là:

    • A.

       90 km.

    • B.

      54 km.

    • C.

      48 km.

    • D.

      67,5 km.

  5. Câu 5

    Chỉ ra câu sai. Chuyển độ thẳng đều có những đặc điểm sau:

    • A.

       Quỹ đạo là một đường thẳng.

    • B.

       Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.

    • C.

       Tốc độ trung bình trên mõi quãng đường là như nhau.

    • D.

       Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại.

  6. Câu 6

    Chuyến bay của hãng hàng không Việt Nam từ Hà Nội đi Wasaw (Cộng hòa Balan) khởi hành vào lúc 18h giờ Hà Nội ngày hôm trước, đến Wasaw lúc 5h sáng hôm sau theo giwof Wasaw. Biết giờ Wasaw chậm hơn giờ Hà Nội 5 giờ. Thời gian bay là:

    • A.

       1 h.

    • B.

      2h.

    • C.

      1,5 h.

    • D.

      2,5 h.

  7. Câu 7

    Một chiếc ô tô xuất phát từ A lúc 6 giờ sáng, chuyển động thẳng đều tới B, cách A 180 km. Xe tới B lúc 8 giờ 30 phút. Sau 30 phút đỗ tại B, xe chạy ngược về A với tốc độ 60 km/h. Hỏi vào lúc mấy giờ ô tô sẽ về tới A?

    • A.

       10 h.

    • B.

      12 h.

    • C.

      11 h.

    • D.

      10,5 h.

  8. Câu 8

    Một chiếc ô tô xuất phát từ A lúc 6 giờ sáng, chuyển động thẳng đều tới B, cách A 90km. Tốc độ của xe, biết rằng xe tới B lúc 8 giờ 30 phút.

    • A.

       48 km/h.

    • B.

      24 km/h.

    • C.

      36 km/h.

    • D.

      60 km/h.

  9. Câu 9

    Trong các cách chọn hệ trục tọa độ và mốc thời gian dưới đây, cách nào thích hợp nhất để xác định vị trí của một máy bay đang bay trên đường dài?

    • A.

         Khoảng cách đến ga sân bay lớn; t = 0 là lúc máy bay cất cánh.

    • B.

      Khoảng cách đến ga sân bay lớn; t = 0 là 0 giờ quốc tế.

    • C.

      Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay; t = 0 là lúc máy bay cất cánh.

    • D.

      Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay; t = 0 là 0 giờ quốc tế.

  10. Câu 10

    Hình vẽ bên là đồ thị tọa độ- thời gian của hai xe máy I và II xuất phát từ A chuyển động thẳng đều đến B. Gốc tọa độ O đặt tại A. Nếu chọn mốc thời gian là lúc xe I xuất phát thì

    • A.

       Xe II xuất phát từ lúc 1,5h.

    • B.

       Tốc độ hai xe bằng nhau.

    • C.

       Tốc độ của xe I là 25 km/h.

    • D.

       Tốc độ của xe II là 70/3 km/h.

  11. Câu 11

    “Lúc 15 giờ 30 phút hôm qua, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 5, cách Hải Dương 10 km”. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì?

    • A.

       Vật làm mốc

    • B.

       Mốc thời gian

    • C.

      Thước đo và đồng hồ.

    • D.

      Chiều dương trên đường đi.

  12. Câu 12

    Dựa vào bảng giờ tàu Thống nhất Bắc Nam S1, hãy xác định khoảng thời gian tàu chạy từ ga Hà Nội đến ga Nha Trang.

    • A.

       33 h.

    • B.

      24h55min.

    • C.

      25h08min.

    • D.

       30 h.

  13. Câu 13

    Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 12 km có hai ô tô xuất phát, chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng AB, theo chiều từ A đến B. Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54 km/h và của ô tô chạy từ B là 48 km/h. Chọn A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của hai ô tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của ô tô chạy từ A và chạy từ B lần lượt là:

    • A.

      và 

    • B.

      và 

    • C.

      và 

    • D.

       và 

  14. Câu 14

    Hình vẽ bên là đồ thị tọa độ - thời gian của một chiếc ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Điểm A cách gốc tọa độ bao nhiêu kilômét? Thời điểm xuất phát cách mốc thời gian mấy giờ?

    • A.

       A trùng với gốc tọa độ O, xe xuất phát luc 0h, tính từ mốc thời gian.

    • B.

       A trùng với gốc tọa độ O, xe xuất phát lúc 1h, tính từ mốc thời giạn.

    • C.

      A cách gốc O là 30 km, xe xuất phát lúc 0h.

    • D.

       A cách gốc O là 60 km, xe xuất phát lúc 2h.

  15. Câu 15

    Để xác định hành trình của một con tàu biển, người ta không dùng đến thông tin nào dưới đây?

    • A.

       Kinh độ của con tàu tại mỗi điểm.

    • B.

       Vĩ độ của con tàu tại điểm đó.

    • C.

       Ngày, giờ con tàu đến điểm đó.

    • D.

       Hướng đi của con tàu tại điểm đó.

  16. Câu 16

    Một máy bay phản lực có tốc độ 700 km/h. Nếu muốn bay liên tục trên khoảng cách 1750 km thì máy bay này phải bay trong thời gian

    • A.

       1 h.

    • B.

      2 h.

    • C.

       1,5 h.

    • D.

      2,5 h.

  17. Câu 17

    Một xe ô tô xuất phát từ một điểm cách bến xe 5 km trên một đường thẳng qua bến xe, và chuyển động với tốc độ 80 km/h ra xa bến. Chọn bến xe làm vật mốc, chọn thời điểm ô tô xuất phát phải làm mốc thời gian và chọn nhiều chuyển động của ô tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của ô tô trên đoạn đường thẳng là:

    • A.

      x=5+80t

    • B.

      x=(80-3)t

    • C.

      x=3-80t

    • D.

      x=80t

  18. Câu 18

    Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 12 km có hai ô tô xuất phát, chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng AB, theo chiều từ A đến B. Tốc độ của ô tô chạy từ A là 54 km/h và của ô tô chạy từ B là 48 km/h. Chọn A làm mốc thời gian và chọn thời điểm xuất phát của hai xe làm mốc thời gian, chọn chiều chuyển động của hai ô tô làm chiều dương. Sau khoảng thời gian  hai xe gặp nhau tại C. Khoảng cách AC và  lần lượt là:

    • A.

       90 km và 1h40phút.

    • B.

      90 km và 1h30phút.

    • C.

      80 km và 1h30phút.

    • D.

      108 km và 2h.

  19. Câu 19

    Trong một lần thử xe ô tô, người ta xác định được vị trí của xe tại các thời điểm cách nhau cùng một thời gian 1s (xem bảng dưới đây). Biết xe chuyển động thẳng theo một chiều nhất định. Tốc độ trung bình của ô tô: trong 3 giây đầu tiên, trong 3 giây cuối cùng và trong suốt thời gian quan sát lần lượt là v1, v2 và v3. Tổng (v1 + 3v2 + v3) gần giá trị nào nhất sau đây?

    • A.

        12 m/s.

    • B.

      50 m/s.

    • C.

      30 m/s.

    • D.

      66 m/s.

  20. Câu 20

    Một ô tô chạy trên một đoạn đường thẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng thời gian t. Tốc độ của ô tô trong một phần ba đầu của khoảng thời gian này là 60 km/h, một phần tư tiếp theo của khoảng thời gian này là 50 km/h và trong phần còn lại là 81 km/h. Tốc độ trung bình của ô tô trên của đoạn đường AB gần giá trị nào nhất sau đây?

    • A.

       48 km/h.

    • B.

      50 km/h.

    • C.

      66 km/h.

    • D.

      69 km/h.

Xem trước