DayThemLogo
Câu
1
trên 12
ab testing

Đề ôn luyện Toán theo Chủ đề 4. Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng (Đề số 2)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:22:00

T

Biên soạn tệp:

Bùi Thị Trâm

Tổng câu hỏi:

12

Ngày tạo:

16-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

    Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = x + {{\rm{e}}^{2x}}\)

    • A.
      \(\frac{{{x^2} + {{\rm{e}}^{2x}}}}{2} + C\).
    • B.
      \(\frac{{{x^2} + {{\rm{e}}^x}}}{2} + C\).
    • C.
      \(\frac{{{x^2}}}{2} + \frac{{{{\rm{e}}^{2x + 1}}}}{{2x + 1}} + C\).
    • D.
      \(\frac{{{x^2}}}{2} + 2{{\rm{e}}^{2x}} + C\).
  2. Câu 2
    Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\left[ {a;c} \right]\)\(b\) là số thực tùy ý thuộc đoạn \(\left[ {a;c} \right]\). Nếu biết \(\int\limits_a^b {f\left( x \right)} \,{\rm{d}}x = - 5\)\(\int\limits_b^c {f\left( x \right)} \,{\rm{d}}x = 10\), thì giá trị của \(\int\limits_a^c {f\left( x \right)} \,{\rm{d}}x\)
    • A.
      \(5\).
    • B.
      \( - 5\).
    • C.
      \(15\).
    • D.
      \( - 15\).
  3. Câu 3
    Tìm nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = 2026\sin x\).
    • A.
      \(\int {2026\sin x{\rm{d}}x} = - 2026\cos x + C\).
    • B.
      \(\int {2026\sin x{\rm{d}}x} = \sin 1013x + C\).
    • C.
      \(\int {2026\sin x{\rm{d}}x} = 1013{\sin ^2}x + C\).
    • D.
      \(\int {2026\sin x{\rm{d}}x} = 2026\cos x + C\).
  4. Câu 4
    Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {3^{x - 1}} \cdot {5^{x + 1}}\)
    • A.
      \(\frac{{{3^{x - 1}} \cdot {5^{x + 1}}}}{{\ln 3 \cdot \ln 5}} + C\).
    • B.
      \({3^{x - 1}} \cdot {5^{x + 1}} + C\).
    • C.
      \(\frac{{5 \cdot {{15}^x}}}{3} + C\).
    • D.
      \(\frac{{5 \cdot {{15}^x}}}{{3\ln 15}} + C\).
  5. Câu 5
    Diện tích phần gạch sọc trong hình vẽ bên bằng
    Diện tích phần gạch sọc trong hình vẽ bên bằng  (ảnh 1)
    • A.
      \(\,\int\limits_{ - 3}^1 {\left| { - {x^2} - 2x - 3} \right|} \,{\rm{d}}x\).
    • B.
      \(\,\int\limits_{ - 3}^1 {\left( {{x^2} - 2x - 3} \right)} \,{\rm{d}}x\).
    • C.
      \(\,\int\limits_{ - 3}^1 {\left( {{x^2} + 2x - 3} \right)} \,{\rm{d}}x\).
    • D.
      \(\,\int\limits_{ - 3}^1 {\left( { - {x^2} - 2x + 3} \right)} \,{\rm{d}}x\).
  6. Câu 6
    Cho \(y = F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = - 3{x^2} + 4x + 2\)\(F\left( 1 \right) = 2\) . Tính \(F\left( { - 1} \right)\).
    • A.
      \(F\left( { - 1} \right) = 0\).
    • B.
      \(F\left( { - 1} \right) = 4\).
    • C.
      \(F\left( { - 1} \right) = - {x^3} + 2{x^2} + 2x - 1\).
    • D.
      \(F\left( { - 1} \right) = - {x^3} + 2{x^2} + 2x + C\).
Xem trước