DayThemLogo
Câu
1
trên 49
ab testing

Đề ôn luyện thi THPTQG Hóa học có lời giải chi tiết (Đề số 12)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 20-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

H

Biên soạn tệp:

Lê Tuyết Hân

Tổng câu hỏi:

49

Ngày tạo:

25-08-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch: CH3COOK, FeCl3, NH4NO3, K2S, Zn(NO3)2, Na2CO3. Số dung dịch làm đổi màu giấy quỳ là:

    • A.

      4

    • B.

      6

    • C.

      5

    • D.

      3

  2. Câu 2

    Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), CH3COONa, NaCl, NH4NO3. Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là 

    • A.

      8 và 6

    • B.

      8 và 5

    • C.

      7 và 5

    • D.

      7 và 6

  3. Câu 3

    Kết luận sai về  phân tử CO2

    • A.

      Phân tử COcó hai liên kết 

    • B.

      Phân tử có hunh dạng  góc

    • C.

      Liên kết giữa oxi và cacbon bị phân cực

    • D.

      Phân tử CO2 không phân cực.

  4. Câu 4

    Cho các polime: PVA, PVC, PS, Nhựa phenolfomandehit, Thủy tinh Plexiglat, Tơ nilon -6,6, Tơ polieste. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

    • A.

      3

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      1

  5. Câu 5

    Hợp chất X có công thức phân tử C11H22O4. Biết X tác dụng với NaOH tạo ra muối của axit hữu cơ Y mạch thẳng và 2 ancol là etanol và propan - 2 - ol. Kết luận nào sau đây không đúng? 

    • A.

      Công thức của Y là HOOC-[CH2]2-COOH

    • B.

      Từ Y có thể điều chế được tơ nilon - 6,6

    • C.

      Tên gọi của X là etyl propyl ađipat

    • D.

      X là đieste

  6. Câu 6

    Trong công nghiệp người ta điều chế nước giaven bằng cách

    • A.

      Cho khí Cl2 đi từ từ qua dung dịch NaOH, Na2CO3

    • B.

      Sục khí Cl2 vào dung dịch KOH

    • C.

      Cho khí Cl2 vào dung dịch Na2CO3

    • D.

      Điện phkn dung dịch NaCl không màng ngăn

  7. Câu 7

    Cho các chất sau: Al, ZnO, CH3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH, H2NCH2COONa, KHCO3, Pb(OH)2, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH(NH2)COOH. Số chất có tính lưỡng tính là:

    • A.

      5

    • B.

      7

    • C.

      6

    • D.

      8

  8. Câu 8

    Chất X có  công thức phân tử là C7H8. Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư) trong NH3 thu được chất Y. Biết Y có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử của X là 214. Số đồng phân cấu tạo của X trong trường hợp này là 

    • A.

      5

    • B.

      4

    • C.

      2

    • D.

      3.

  9. Câu 9

    Cho hợp chất hữu cơ đơn chức X có công thức là C3H10O3N2. Cho m gam X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được 2,55 gam muối vô cơ. Giá trị của m là

    • A.

      3,705 gam

    • B.

      3,66 gam

    • C.

      3,795 gam

    • D.

      3,84 gam

  10. Câu 10

    Cho các hợp chất hữu cơ :

    (1) ankan;
    (2) ancol no, đơn chức, mạch hở;
    (3) xicloankan;

    (4) ete no, đơn chức, mạch hở;
    (5) anken;

    (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở;
    (7) ankin;

    (8) anđehit no, đơn chức, mạch hở;
    (9) axit no, đơn chức, mạch hở

    (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức.

    Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là 
    • A.

      (3), (5), (6), (8), (9)

    • B.

      (3), (4), (6), (7), (10)

    • C.

      (2), (3), (5), (7), (9)

    • D.

      (1), (3), (5), (6), (8)

  11. Câu 11

    Phát biểu nào sau đây đúng ?

    • A.

      Điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong nguyên tử

    • B.

      X có cấu hình e nguyên tử là ns2np5 (n>=2) công thức hiđroxit ứng với oxit cao nhất là của X là HXO4

    • C.

      Nguyên tử nguyên tố M có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1 vậy M chi thuộc chu kì 4, nhóm IA

    • D.

      Hạt nhkn của tất cả các nguyên tử đều có proton và nơtron

  12. Câu 12

    Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức  tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối  và 336 ml  hơi một  ancol  (ở  đktc). Nếu  đốt  cháy  hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thu khối lượng bình tăng 6,82 gam. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là 

    • A.

      HCOOH và HCOOCH3

    • B.

      HCOOH và HCOO C2H5

    • C.

      C2H5COOH và C2H5COOCH3

    • D.

      CH3COOH và CH3COOC2H5

  13. Câu 13

    Đốt cháy hết 5,4 gam chất hữu cơ A, chi thu được CO2 và H2O. Cho hấp thu hết sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư, khối lượng bình tăng 19 gam. Trong bình có 35 gam kết tủa. Hơi A nhẹ hơn hơi cumen (isopropylbenzen). Nếu A là một hợp chất thơm và tác dụng được dung dịch kiềm thu công thức phân tử tìm được của A có thể ứng với bao nhiêu chất?

    • A.

      Hai chất

    • B.

      Ba chất

    • C.

      Bốn chất

    • D.

      Năm chất

  14. Câu 14

    Xét các chất sau: xiclopropan, stiren, cumen, toluen, benzen, phenol, alanin, naphtalen, fructozơ, axetanđehit, axeton, glyxeryl stearopanmitooleat. Số chất làm mất màu dung dịch Br2

    • A.

      4

    • B.

      7

    • C.

      6

    • D.

      5

  15. Câu 15

    Dăy chuyển hóa nào sau đky không đúng ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  16. Câu 16

    Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 1,76gam CO2; 1,26 gam H2O và V lít N2 (đktc). Giả thiết không khí chi gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm 20% về thể tích không khí. Công thức phân tử của X và giá trị của V lần lượt là:

    • A.

      X là C2H5NH2; V = 6,72 lít

    • B.

      X là C2H5NH2; V = 6,944 lít

    • C.

      X là C3H7NH2; V = 6,72 lít

    • D.

      X là C3H7NH2; V = 6,944 lít

  17. Câu 17

    Chất nào sau đây là ester?

    • A.

      HCOOH

    • B.

      CH3CHO

    • C.

      CH3OH

    • D.

      CH3COOC2H5.

  18. Câu 18

    X là một dẫn xuất của benzene có công thức phân tử C7H9NO2. Cho 1 mol X tác dụng vừa đủ với NaOH, cô cạn dung dịch thu được một muối khan có khối lượng là 144 gam. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    • A.

      C6H5COONH4

    • B.

      HCOOH3NC6H5

    • C.

      HCOOC6H4NO2

    • D.

      HCOOC6H4NH2.

  19. Câu 19

    Cho cân bằng:  2SO2(k) + O2(k)  =  2SO3 (k)H< 0

    Nếu :
    1,Tăng nhiệt độ; 

    2, Giảm thể tích bình phản ứng ;       
    3, Thêm He nhưng giữ cho áp suất không
    đổi. Trường hợp làm cho cân bằng chuyển dịch về phía phản ứng tạo SO3 là:

    • A.

      2

    • B.

      1

    • C.

      2 và 3

    • D.

      1 và 2

  20. Câu 20

    Phát biểu nào sau đây không đúng 

    • A.

      Các amino axit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao

    • B.

      Tính bazơ của amoniac mạnh hơn anilin nhưng lại yếu hơn etylamin

    • C.

      Các peptit và protein có phản ứng màu biure, hòa tan Cu(OH)2 cho hợp chất có màu xanh lam đặc trưng

    • D.

      Anilin tác dụng vừa đủ với dd HCl, lấy sản phẩm thu được cho tác dụng với NaOH lại thu được anilin

  21. Câu 21

    Cho các chất sau: axetilen, etilen, but-1-in, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, axit axetic, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là

    • A.

      8

    • B.

      9

    • C.

      6

    • D.

      7

  22. Câu 22

    Trong số các polime : Tơ nilon -7; Tơ nilon - 6,6; Tơ capron ;Tơ tằm, Tơ visco; Tơ lapsan, tơ tefron .Tổng số tơ chứa nguyên tử nitơ trong phân tử là

    • A.

      5

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      2

  23. Câu 23

    Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian. Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là 

    • A.

      25%.

    • B.

      55%.

    • C.

      45%.

    • D.

      50%.

  24. Câu 24

    Hỗn hợp rắn Ca(HCO3)2 , NaOH, Ca(OH)2 có ti lệ số mol tương ứng là 2: 1:1. Khuấy kỹ hỗn hợp vào H2O  dư. Dung dịch thu được có chứa

    • A.

      CaCO3, NaHCO3

    • B.

      Na2CO3

    • C.

      NaHCO3

    • D.

      Ca(OH)2

  25. Câu 25

    Cho các phản ứng:
    (1) O3 + dung dịch KI ; (2) F2 + H2O ;
    (3) MnO2 + HCl (to) ;

    (4) Cl2 + dung dịch H2S ;
    (5) Cl2 + NH3 dư ;
    (6) CuO + NH3 (to);
    (7)  KMnO4 (to) ;
    (8) H2S + SO2 ;
    (9) NH4Cl + NaNO2(to) ;
    (10) NH
    3 + O2 (Pt, 800oC).
    Số phản ứng tạo ra đơn chất là

    • A.

      6

    • B.

      7

    • C.

      9

    • D.

      8

Xem trước