DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 28)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

A

Biên soạn tệp:

Trần Anh Ngọc Anh

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

17-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Đường thẳng \(y=ax+b\) có hệ số góc bằng 2 và đi qua điểm A(-3;1) là

    • A.

      \(y = -2x+1\)

    • B.

       \(y = 2x+7\)

    • C.

       \(y = 2x+5\)

    • D.

       \(y = -2x-5\)

  2. Câu 2

    Hàm số \(y=(x-2)({x}^{2}-1)\) có đồ thị như hình vẽ bên.

    Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số \(y=\left|x-2\right|\left({x}^{2}-1\right)\)

    • A.

      Hình 1

    • B.

      Hình 2

    • C.

      Hình 3

    • D.

      Hình 4

  3. Câu 3

    Cho khai triển \({\left(1+x+{x}^{2}\right)}^{n}={a}_{0}+{a}_{1}x+{a}_{2}{x}^{2}+...+{a}_{2n}{x}^{2n}\),với \(n\ge 2\)và \({a}_{0},{a}_{1},{a}_{2},...,{a}_{2n}\) là các hệ số. Biết rằng \(\frac{{a}_{3}}{14}=\frac{{a}_{4}}{41}\), khi đó tổng \(S={a}_{0}+{a}_{1}+{a}_{2}+...+{a}_{2n}\)bằng

    • A.

       \(S={3}^{10}\)

    • B.

       \(S={3}^{11}\)

    • C.

       \(S={3}^{12}\)

    • D.

       \(S={3}^{14}\)

  4. Câu 4

    Cho hàm số \(y=f\left(x\right)=a{x}^{3}+b{x}^{2}+cx+d\) (a,b,cÎR, a≠0) có đồ thị (C). Biết đồ thị (C) đi qua A(1;4) và đồ thị hàm số \(y=f’\left(x\right)\) cho bởi hình vẽ. Giá trị \(f\left(3\right)-2f\left(1\right)\) là

    • A.

      30

    • B.

      24

    • C.

      26

    • D.

      27

  5. Câu 5

    Biết \({\int}_{0}^{1}\frac{2{x}^{2}+3x+3}{{x}^{2}+2x+1}dx=a-\mathrm{ln}b\) với a, b là các số nguyên dương. Tính \(P={a}^{2}+{b}^{2}\)

    • A.

      13

    • B.

      5

    • C.

      4

    • D.

      10

  6. Câu 6

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác vuông tại S, hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AD sao cho AH=3HD. Gọi M là trung điểm của AB, biết \(SA=2a\sqrt{3}\) và đường thẳng SC tạo với đáy một góc \(30°\). Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SBC) là

    • A.

       \(\frac{2a\sqrt{66}}{11}\)

    • B.

       \(\frac{a\sqrt{66}}{22}\)

    • C.

       \(\frac{a\sqrt{66}}{66}\)

    • D.

       \(\frac{a\sqrt{66}}{11}\)

  7. Câu 7

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A và nội tiếp trong đường tròn \(\left(C\right):{x}^{2}+{y}^{2}+2x-4y+1=0\) và M(0;1) là trung điểm AB. Tìm tọa độ đỉnh C, biết A có hoành độ dương

    • A.

      C(-1;4).

    • B.

      C(1;2).

    • C.

      C(-1;0).

    • D.

      C(3;2).

  8. Câu 8

    Cho \(∆ABC\) có cạnh BC=a, góc \(\hat{BAC}=120°\). Bán kính đường tròn ngoại tiếp  là:

    • A.

       \(\frac{a\sqrt{3}}{2}\)

    • B.

       \(\frac{a}{2}\)

    • C.

       \(\frac{a\sqrt{3}}{3}\)

    • D.

       \(R=a\)

  9. Câu 9

    Giá trị của tham số a để hàm số \(f\left(x\right)=\left\{\begin{array}{l}\frac{\sqrt{x}-1}{x-1} khi x>1\ ax-\frac{1}{2} khi x\le 1\end{array}\right.\) liên tục tại điểm x=1là:

    • A.

       \(\frac{1}{2}\)

    • B.

      -1

    • C.

      1

    • D.

       \(-\frac{1}{2}\)

  10. Câu 10

    Tìm số hạng không chứa x trong khai triển \({\left({x}^{2}-\frac{1}{x}\right)}^{n}\) biết \({A}_{n}^{2}-{C}_{n}^{2}=105\)

    • A.

      –3003

    • B.

      –5005

    • C.

      5005

    • D.

      3003

  11. Câu 11

    Cho hàm sổ \(y=a{x}^{3}+b{x}^{2}+cx+d(a\ne 0)\) có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    • A.

       \(a>0, b>0, c=0, d>0\)

    • B.

       \(a>0, b<0, c>0, d>0\)

    • C.

       \(a>0, b>0, c>0, d>0\)

    • D.

       \(a>0, b<0, c=0, d>0\)

  12. Câu 12

    Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và AB=AC=a, biết tam giác cân SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC). Mặt phẳng (SAC) hợp với mặt phẳng (ABC) một góc bằng . Thể tích của khối chóp S.ABC bằng 

    • A.

       \(\frac{{a}^{3}}{3}\)

    • B.

       \(\frac{{a}^{3}}{4}\)

    • C.

       \(\frac{{a}^{3}}{9}\)

    • D.

       \(\frac{{a}^{3}}{12}\)

  13. Câu 13

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểmA(1;-2;1), B(2;1;-1), vectơ chỉ phương của đường thẳng AB

    • A.

       \(\overrightarrow{u}=\left(1;-1;-2\right)\)

    • B.

       \(\overrightarrow{u}=\left(3;-1;0\right)\)

    • C.

       \(\overrightarrow{u}=\left(1;3;-2\right)\)

    • D.

       \(\overrightarrow{u}=\left(1;3;0\right)\)

  14. Câu 14

    Tìm tất cả giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số \(y=\frac{1}{2}{x}^{2}-mx+4\sqrt{x}\) đồng biến trên khoảng (0;+∞)

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  15. Câu 15

    Cho chóp S.ABCSA vuông góc với đáy, tam giác ABC vuông tại B. Biết SA=AB=BC. Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC).

    • A.

       \(30°\)

    • B.

       \(45°\)

    • C.

      \(60°\)

    • D.

       \(90°\)

  16. Câu 16

    Tính giới hạn \(I=lim\frac{2n+1}{n+1}\).

    • A.

      I=2

    • B.

      I=0

    • C.

      I=3

    • D.

      I=1

  17. Câu 17

    Cho hình thang ABCD vuông tại AD, cạnh AB=AD=a và DC=2a. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi hình thang ABCD quay quanh trục AD

    • A.

       \(\frac{5{\mathrm{\pi a}}^{3}}{3}\)

    • B.

       \(\frac{7{\mathrm{\pi a}}^{3}}{3}\)

    • C.

       \(\frac{8{\mathrm{\pi a}}^{3}}{3}\)

    • D.

       \(\frac{4{\mathrm{\pi a}}^{3}}{3}\)

  18. Câu 18

    Tính tổng S các nghiệm của phương trình \((2cos2x+5)(si{n}^{4}x–co{s}^{4}x)+3=0\) trong khoảng (0;2ᴨ)

    • A.

       \(S=\frac{11\mathrm{\pi}}{6}\)

    • B.

       \(S=4\mathrm{\pi}\)

    • C.

       \(S=5\mathrm{\pi}\)

    • D.

       \(S=\frac{7\mathrm{\pi}}{6}\)

  19. Câu 19

    Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn \(\left|z+2+3i\right|=5\) và \(\frac{z}{z-2}\) là số thuần ảo?

    • A.

      2

    • B.

      vô số

    • C.

      1

    • D.

      0

  20. Câu 20

    Trong không gian với hệ trục toạ độ (Oxyz), cho mặt cầu \(\left(S\right):(x-1{)}^{2}+(y-2{)}^{2}+(z-3{)}^{2}=9\) điểm A(0;0;2). Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là hình tròn (C) có diện tích nhỏ nhất là

    • A.

       \(\left(P\right):x+2y+3z+6=0\)

    • B.

       \(\left(P\right):x+2y+z-2=0\)

    • C.

       \(\left(P\right):x-2y+z-6=0\)

    • D.

       \(\left(P\right):3x+2y+2z-4=0\)

  21. Câu 21

    Cho \({\mathrm{log}}_{2}5=a; {\mathrm{log}}_{5}3 =b\). Tính \({\mathrm{log}}_{24}15\) theo ab.

    • A.

       \(\frac{a\left(1+b\right)}{ab+3}\)

    • B.

       \(\frac{a\left(1+2b\right)}{ab+1}\)

    • C.

       \(\frac{b\left(1+2b\right)}{ab+3}\)

    • D.

       \(\frac{a}{ab+1}\)

  22. Câu 22

    Kí hiệu \({z}_{1},{z}_{2}\)là hai nghiệm của phương trình \({z}^{2}+4=0\). Gọi M, N lần lượt là các điểm biểu diễn của số phức \({z}_{1},{z}_{2}\)trên mặt phẳng tọa độ. Giá trị T=OM+ON với O là gốc tọa độ là:

    • A.

       \(T=\sqrt{2}\)

    • B.

       \(T=2\)

    • C.

       \(T=8\)

    • D.

       \(T=4\)

  23. Câu 23

    Cho x,yÎR thỏa mãn: \({3}^{{x}^{2}+{y}^{2}-2}.lo{g}_{2}(x-y)=\frac{1}{2}\left[1+{\mathrm{log}}_{2}\left(1-xy\right)\right]\). Tìm giá trị lớn nhất của \(M=2({x}^{3}+{y}^{3})-3xy.\)

    • A.

       \(\frac{13}{2}\)

    • B.

       \(\frac{17}{2}\)

    • C.

      3

    • D.

      7

  24. Câu 24

    Cho hàm số \(f\left(x\right)={\left(\frac{1}{2}\right)}^{x}.{{5}^{x}}^{2}\). Khẳng định nào sau đây là sai?

    • A.

       \(f\left(x\right)>1\iff {x}^{2}+x{\mathrm{log}}_{2}5>0\)

    • B.

       \(f\left(x\right)>1\iff x-{x}^{2}{\mathrm{log}}_{2}5<0\)

    • C.

       \(f\left(x\right)>1\iff {x}^{2}-x{\mathrm{log}}_{2}5>0\)

    • D.

       \(f\left(x\right)>1\iff -x\mathrm{ln}2+{x}^{2}\mathrm{ln}5>0\)

  25. Câu 25

    Cho số phức \(z=a+bi\) (a,bÎR) thỏa mãn \(z+2+i-\left|z\right|\left(1+i\right)\) và \({\left|z\right|}^{2}>1\). Tính giá trị của biểu thức \(P=a+b\)

    • A.

      -1

    • B.

      -5

    • C.

      3

    • D.

      7

Xem trước