DayThemLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Đề Ôn luyện Hóa học cực hay có lời giải (đề số 1)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 02-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

T

Biên soạn tệp:

Trần Tấn Tú

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

25-08-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B hơn kém nhau một nhóm -CH2- Cho 6,6g hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M thu được 7,4g hỗn hợp 2 muối. Công thức cấu tạo chính xác của A và B là

    • A.

      CH3-COOC2H5 và H-COOC2H5

    • B.

      H-COOCH3 và CH3-COOCH3

    • C.

      CH3-COO-CH=CH2 và H-COO-CH=CH2

    • D.

      CH3-COOC2H5 và CH3-COOCH3

  2. Câu 2

    Đun 3,0 gam CH3COOH với 4,6 gam C2H5OH dư (xúc tác H2SO4  đặc), thu  được m gam CH3COOC2H5. Biết hiệu suất của phản ứng este hoá đạt 50 %. Giá trị của m là

    • A.

      8.8

    • B.

      1,1. 

    • C.

        4,4

    • D.

        2,2

  3. Câu 3

    Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3. Giá trị của m là

    • A.

      2,80

    • B.

      1,12

    • C.

        2,24

    • D.

      0,56

  4. Câu 4

    Cho 0,2 mol một anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa AgNO3 2M trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 87,2 g kết tủa. Công thức phân tử của anđehit là:

    • A.

      C4H3CHO  

    • B.

      C3H5CHO

    • C.

      C3H3CHO

    • D.

      C4H5CHO 

  5. Câu 5

    Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

    • A.

      Na2SO4

    • B.

      SO2

    • C.

      H2S

    • D.

      H2SO4

  6. Câu 6

    Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

    • A.

      CH3CHO và CH3CH2OH

    • B.

      CH3CH2OH và CH3CHO

    • C.

      CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

    • D.

      CH3CH2OH và CH2=CH2

  7. Câu 7

    Hoà tan hoàn toàn 11,2g kim loại Fe trong 300ml dung dịch HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có khí NO (duy nhất) thoát ra. Cô cạn dung dịch sau phản ứng ta thu được chất rắn khan có khối lượng là

    • A.

      36,3gam

    • B.

      36gam   

    • C.

      39,1gam   

    • D.

      48,4gam

  8. Câu 8

    Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

    • A.

        isohexan

    • B.

      3-metylpent-2-en

    • C.

        2-etylbut-2-en

    • D.

      3-metylpent-3-en

  9. Câu 9

    Dẫn 0,5 mol hỗn hợp khí gồm H2 và CO có tỉ khối so với H2 là 4,5 qua ống đựng 0,4 mol Fe2O3 và 0,2 mol CuO đốt nóng. Sau phản ứng hoàn toàn cho chất rắn trong ống vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là:

    • A.

      20,907

    • B.

      34,720

    • C.

      7,467

    • D.

      3,730 

  10. Câu 10

    Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là

    • A.

      2,8

    • B.

      8,4

    • C.

        5,6

    • D.

      16,8

  11. Câu 11

    Vinyl fomat được điều chế bằng phản ứng nào sau đây ?

    • A.

      HCOOH + C2H5OH

    • B.

      HCOOH + C2H3OH

    • C.

      HCOOH + C2H2

    • D.

      CH3COOH + C2H

  12. Câu 12

    Một loại phân kali có chứa 87% K2SO4 còn lại là các tạp chất không chứa kali, độ dinh dưỡng của loại phân bón này là:

    • A.

      44,8%.         

    • B.

      54,0%.      

    • C.

      39,0%.      

    • D.

      47,0%. 

  13. Câu 13

    Crakingm gam n-butan thu đượchợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị craking. Đốt cháy hoàn toàn A thu được 9 gam H2O và 17,6 gam CO2. Giá trị của m là

    • A.

        5,8

    • B.

        23,2

    • C.

      11,6

    • D.

      2,6. 

  14. Câu 14

    Phát biểu nào sau đây không đúng ?

    • A.

      Phát biểu nào sau đây không đúng ?

    • B.

      Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozơ

    • C.

        Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ

    • D.

        Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ

  15. Câu 15

    Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2. Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8. Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là

    • A.

      26,88 lít

    • B.

      44,8 lít

    • C.

      33,6 lít

    • D.

      22,4 lít

  16. Câu 16

    Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lit dd có pH là 

    • A.

      3

    • B.

      2

    • C.

      1

    • D.

      1,5

  17. Câu 17

    Cho các phản ứng sau:

    (1) Fe(OH)2 + H2SO4 đặc

    (2) Fe + H2SO4 loãng

    (3) Fe(OH)3 + H2SO4 đặc

    (4) Fe3O4 + H2SO4 loãng 

    (5) Cu + H2SO4 loãng+ dd NaNO3

    (6) FeCO3 + H2SO4 đặc 

    Số phản ứng hóa học trong đó H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là:

    • A.

      3

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      5

  18. Câu 18

    Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O ? 

    • A.

      5

    • B.

      6

    • C.

      7

    • D.

      8

  19. Câu 19

    Một hợp chất hữu cơ gồm C, H, O ; trong đó cacbon chiếm 61,22% về khối lượng. Công thức phân tử của hợp chất là:

    • A.

      C5H6O2

    • B.

      C2H2O3

    • C.

      C2H2O3

    • D.

      C3H6O2

  20. Câu 20

    Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 82,35 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m là

    • A.

        80 

    • B.

      40   

    • C.

        30  

    • D.

      60 

  21. Câu 21

    Có thể phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa: HCOOH ; CH3COOH ; C2H5OH với hóa chất nào dưới đây

    • A.

      Na

    • B.

      Cu(OH)2/OH-

    • C.

      dd AgNO3/NH3

    • D.

        NaOH

  22. Câu 22

    Hợp chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

    • A.

      Glucozơ

    • B.

        Xenlulozơ

    • C.

      Saccarozơ    

    • D.

      Glixerol 

  23. Câu 23

    Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

    • A.

      X có số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VA

    • B.

      X có số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA

    • C.

      X có số thứ tự 12, chu kì 3, nhóm IIA

    • D.

        X có số thứ tự 14, chu kì 3, nhóm IVA

  24. Câu 24

    Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe FeCl3Fe(OH)3

    (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là:

    • A.

      HCl, NaOH

    • B.

      NaCl, Cu(OH)2

    • C.

      HCl, Al(OH)3

    • D.

      Cl2, NaOH

  25. Câu 25

    Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là

    • A.

      10,8 gam

    • B.

       43,2 gam

    • C.

      21,6 gam

    • D.

      64,8 gam

Xem trước