DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề minh hoạ tốt nghiệp THPT môn Sinh có đáp án năm 2025 (Đề 117)

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:18
Thời gian làm: 00:28:00

Tổng câu hỏi: 18

Thời gian làm: 00:28:00

D
Câu 1 (0.55đ)
Trong nguyên phân, hình thái đặc trưng của nhiễm sắc thể được quan sát rõ nhất vào kỳ
  • A.
    trung gian.
  • B.
    kỳ đầu.
  • C.
    kỳ giữa.
  • D.
    kỳ cuối.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 9 (0.55đ)
Nguyên nhân cừu có khả năng sản xuất ra sữa có protein huyết thanh người là
  • A.

    cừu ăn thức ăn chứa protein huyết thanh người.

  • B.

    cừu ăn thức ăn của người.

  • C.

    gây đột biến gene ở cừu tạo gene mới giống gene tổng hợp protein huyết thanh người.

  • D.

    cừu được chuyển gene tổng hợp protein huyết thanh người.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.55đ)
Số lượng cá thể của một loài có thể tăng hoặc giảm do sự thay đổi của các nhân tố vô sinh và hữu sinh của môi trường. Đây là hiện tượng biến động số lượng cá thể của quần thể. Dưới các tác nhân vô sinh như điều kiện sống; lũ lụt, hạn hán, núi lửa...sẽ làm giảm số lượng cá thể của quần thể nhanh chóng và đột ngột.
Yếu tố quan trọng nhất chi phối cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là
  • A.
    sức tăng trưởng của các cá thể.
  • B.
    mức sinh sản.
  • C.
    mức tử vong.
  • D.
    nguồn thức ăn và kẻ thù từ môi trường.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.55đ)
Ưu thế lai là hiện tượng
  • A.

    con lai có năng suất thấp, sức chống chống chịu kém, khả năng sinh trưởng và phát triển chậm hơn so với các dạng bốm.

  • B.

    con lai có năng suất thấp, sức chống chống chịu cao, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ.

  • C.

    con lai có năng suất kém, sức chống chống chịu cao, khả năng sinh trưởng và phát triển kém hơn so với các dạng bố mẹ.

  • D.

    con lai có năng suất, sức chống chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.55đ)
Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân Nucleotide có thể tự lắp ghép thành những đoạn RNA ngắn, cũng có thể tự nhân đôi mà không cần đến sự xúc tác của enzyme.
Tiến hoá hoá học là giai đoạn hình thành nên các đại phần tử hữu cơ có khả năng tự nhân đôi
  • A.

    từ các chất hữu cơ đơn giản.

  • B.

    từ các đại phân tử là lipid, protein.

  • C.

    từ các chất hữu cơ đơn giản trong khí quyển nguyên thuỷ.

  • D.

    từ các chất vô cơ trong khí quyển nguyên thuỷ.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.55đ)
Cơ quan thoát hơi nước của cây là
  • A.
    rễ.
  • B.
    cành.
  • C.
    thân.
  • D.
    lá.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.55đ)
Trong quá trình hô hấp hiếu khí, từ 1 phân tử glucose đã tổng hợp được bao nhiêu phân tử ATP?
  • A.
    2 ATP.
  • B.
    36 đến 38 ATP.
  • C.
    4 đến 6 ATP.
  • D.
    30 đến 32 ATP.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.65đ)
Năng lượng khi đi qua các bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn
  • A.

    chỉ được sử dụng 1 lần rồi bị thất thoát.

  • B.

    được sử dụng quay vòng liên tục.

  • C.

    được sử dụng tối thiểu 2 lần.

  • D.

    được sử dụng lặp đi lặp lại nhiều lần.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.55đ)
Năm 1953, Miller thực hiện thí nghiệm tạo ra môi trường có thành phần hoá học giống khi quyển nguyên thuỷ và đặt trong điều kiện phóng tia điện liên tục một tuần, thu được các amino acid cùng các phân tử hữu cơ khác nhau. Kết quả thí nghiệm chứng minh
  • A.

    ngày nay các chất hữu cơ vẫn được hình thành phổ biến bằng con đường tổng hợp hoá học trong tự nhiên.

  • B.

    các chất hữu cơ được hình thành trong khi quyển nguyên thuỷ nhờ các nguồn năng lượngsinh học.

  • C.

    các chất hữu cơ đầu tiên được hình thành trong khí quyển nguyên thuỷ của Trái Đất bằng con đường tổng hợp sinh học.

  • D.

    các chất hữu cơ được hình thành từ chất vô cơ trong điều kiện khí quyển nguyên thuỷ của Trái Đất.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.55đ)
Đặc điểm nào sau đây được coi là bằng chứng tiến hoá về sinh học phân tử?
  • A.

    Nhiều loài phân bố ở các vùng địa lí khác nhau nhưng lại giống nhau về một số đặc điểm.

  • B.

    Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một mã di truyền.

  • C.

    Các loài có các đặc điểm ở giai đoạn trưởng thành rất khác nhau lại có thể có các đoạn phối rất giống nhau.

  • D.

    Các loài có họ hàng càng gần gũi thì sự phát triển phôi càng giống nhau.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.55đ)
Nhân tố nào dưới đây không làm thay đổi tần số allele của quần thể?
  • A.
    Giao phối không ngẫu nhiên.
  • B.
    Đột biến.
  • C.
    Chọn lọc tự nhiên.
  • D.
    Di - nhập gene.

Chưa có lời giải