DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề minh họa THPT Quốc gia môn Vật lí năm 2022 có lời giải (Đề 20)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)

Khi vẽ đồ thị sự phụ thuộc vào biên độ của vận tốc cực đại của một vật dao động điều hoà thì đồ thị là

  • A.
    một đường cong khác.
  • B.
    đường elip.
  • C.
    đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
  • D.

    đường parabol.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)
Một máy biến áp, cuộn sơ cấp có 500 vòng dây, cuộn thứ cấp có 50 vòng dây. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 100V. Hiệu suất của máy biến áp là 95%. Mạch thứ cấp là một bóng đèn dây tóc tiêu thụ công suất 25W. Cường độ dòng điện qua đèn có giá trị bằng:
  • A.
    25A
  • B.
    2,5 A
  • C.
    1,5 A
  • D.
    3 A

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)
Cho chum hẹp các electron quang điện và hướng nó vào một từ trường đều cảm ứng từ \({\text{B=10}}^{\text{-4}}\text{T}\)theo phương vuông góc với từ trường. Biết khối lượng và điện tích của electron lần lượt là \(9,{1.10}^{-31}\)(kg) và \(-1,{6.10}^{-19}\)(C). Tính chu kì của electron trong từ trường
  • A.
    1 μs
  • B.
    2 μs
  • C.
    0,26 μs
  • D.
    0,36 μs

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc khác nhau thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng lần lượt là \({\lambda}_{1}=0,42\mu m,{\lambda}_{2}=0,54\mu m\)và \({\lambda}_{3}\)chưa biết. Khoảng cách hai khe hẹp là a= 1,8 mm, khoảng cách từ các khe đến màn D= 4m. Biết vị trí vân tối gần tâm màn ảnh nhất là vị trí vân tối thứ 23 của \({\lambda}_{3}\). Giá trị \({\lambda}_{3}\)gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

    0,5625 \(\mu m\)

  • B.

    0,456 \(\mu m\)

  • C.

    0,581 \(\mu m\)

  • D.

    0, 545 \(\mu m\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)
Câu nào dưới đây nói về các hạt tải điện trong chất bán dẫn là đúng?
  • A.
    Các hạt tải điện trong bán dẫn loại n chỉ là các electron dẫn
  • B.
    Các hạt tải điện trong bán dẫn loại p chỉ là các lỗ trống
  • C.
    Các hạt tải điện trong chất bán dẫn luôn bao gồm cả electron dẫn và lỗ trống
  • D.
    Cả hai loại hạt tải điện gồm electron dẫn và lỗ trống đều mang điện âm

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

  • A.
    màu tím và tần số f
  • B.
    màu cam và tần số 1,5f
  • C.
    màu cam và tần số f
  • D.
    màu tím và tần số 1,5f

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)
Khi hiện tượng giao thoa xảy ra thì tại một điểm trong vùng giao thoa
  • A.
    biên độ dao động tại đó biến thiên tuần hoàn theo thời gian
  • B.
    độ lệch pha của hai sóng tại đó biến thiên theo thời gian
  • C.
    pha dao động của phần tử môi trường tại đó biến thiên theo thời gian
  • D.
    pha dao động của phần tử môi trường tại đó biến thiên điều hoà theo thời gian

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)
Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi roto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1A. Khi roto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là \(3\sqrt{2}\left(A\right)\). Nếu roto của máy quay đều với tốc dộ 2n vòng/phút thì dung kháng của đoạn mạch AB là
  • A.

     \(2R\sqrt{3}.\)

  • B.
    3R
  • C.

     \(R\sqrt{3}.\)

  • D.

     \(1,5R/\sqrt{7}.\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)
Sóng dừng trên một sợi dây có biểu thức \(u=2\mathrm{sin}\left(\frac{\pi x}{4}\right).\mathrm{cos}\left(20\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\)(cm) trong đó u là li độ dao động tại thời điểm t của một phần tử trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc toạ độ O một khoảng x (x: đo bằng centimét; t: đo bằng giây). Vận tốc dao động và hệ số góc của tiếp tuyến của phân tử trên dây có toạ độ 1 cm tại thời điểm \(t=\frac{1}{80}\)(s) lần lượt là
  • A.

    -6 cm/s và \(\frac{\mathrm{\pi}}{4}\)

  • B.

    -5 cm/s và \(-\frac{\mathrm{\pi}}{4}\)

  • C.

    -20\(\mathrm{\pi}\) cm/s và \(-\frac{\mathrm{\pi}}{4}\)

  • D.

    40\(\mathrm{\pi}\) cm/s và \(\frac{\mathrm{\pi}}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)
Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì tần số sóng
  • A.
    tăng
  • B.
    giảm
  • C.
    không đổi
  • D.
    giảm sau đó tăng

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)
Trong mạch dao động LC tự do có cường độ dòng điện cực đại là I0. Tại một thời điểm nào đó khi dòng điện trong mạch có cường độ là i, hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u thì ta có quan hệ:
  • A.

     \({I}_{0}^{2}-{i}^{2}=L{u}^{2}/C\)

  • B.

     \({I}_{0}^{2}-{i}^{2}=C{u}^{2}/L\)

  • C.

     \({I}_{0}^{2}-{i}^{2}=LC{u}^{2}\)

  • D.

     \({I}_{0}^{2}-{i}^{2}={u}^{2}/LC\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)
Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C măc nối tiếp. Ký hiệu \({u}_{R},{u}_{L},{u}_{C}\) tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R,L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là:
  • A.
    \({u}_{R}\)trễ pha \(\mathrm{\pi}/2\) so với \({u}_{C}\).
  • B.

    \({u}_{C}\) trễ pha \(\mathrm{\pi}\) so với \({u}_{L}\)

  • C.

    \({u}_{L}\)sớm pha \(\mathrm{\pi}/2\) so với \({u}_{C}\)

  • D.

    \({u}_{R}\)sớm pha \(\mathrm{\pi}/2\) so với \({u}_{L}\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)
Khi chiếu một chùm sáng đỏ xuống bể bơi, người lặn sẽ thấy chùm sáng trong nước có màu gì?
  • A.
    Màu da cam, vì có bước sóng đỏ dưới nước ngắn hơn trong không khí
  • B.
    Màu thông thường của nước
  • C.
    Vẫn màu đỏ vì tần số của tia sáng màu đỏ trong nước và không khí là như nhau
  • D.
    Màu hồng nhạt, vì vận tốc của ánh sáng trong nước nhỏ hơn trong không khí

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Hai tấm kim loại phẳng A và B đặt song song đối diện với nhau và được nối kín bằng một ampe kế. Chiếu chùm bức xạ vào tấm kim loại A, làm bứt các quang electron và chỉ có 25% bay về tấm B. Nếu số chỉ của ampe kế là 1,4\(\text{μA}\)electron bứt ra khỏi tấm A trong 1 s là

  • A.

    1,25. 1012

  • B.

    35.1011

  • C.

    35.1012

  • D.

    35.1013

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Khoảng thời gian hai lần liên tiếp thế năng cực đại là

  • A.

    T/2

  • B.

    T

  • C.

    T/4

  • D.

    T/3

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)
Một điện trở \(R=4\Omega\)được mắc vào nguồn điện có suất điện động 1,5 V để tạo thành mạch điện kín thì công suất tỏa nhiệt ở điện trở này là 0,36 W. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R và điện trở trong của nguồn điện lần lượt là
  • A.
    1,2 V và 3 \(\Omega\)
  • B.
    1,2 V và 1 \(\Omega\)
  • C.

    1,2 V và 3\(\Omega\)

  • D.

    0,3 V và 1\(\Omega\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)
Một khung dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng tù từ B = 0,1 T sao cho mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 60°. Tính từ thông qua diện tích giới hạn bởi khung dây
  • A.
    8,66.10-4 Wb
  • B.
    5.10-4 Wb
  • C.
    4,5.10-5 Wb
  • D.
    2,5.10-5 Wb

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)
Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường dộ dòng điện trong đoạn mạch là:
  • A.

     \(\frac{\mathrm{\pi}}{4}\)

  • B.
    \(\frac{\mathrm{\pi}}{6}\)
  • C.
    \(\frac{\mathrm{\pi}}{3}\)
  • D.
    \(\frac{-\mathrm{\pi}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)
Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm L đang thực hiện dao động tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là \(10\left(\mu C\right)\)và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là \(10\pi \text{ }A\). Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp điện tích trên tụ triệt tiêu là
  • A.

     \(1\text{ }\mu s\)

  • B.

    \(\text{2 }\mu s\)

  • C.

    \(0,5 \mu s\)

  • D.

    \(\text{6,28 }\mu s\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)
Hiệu điện thể giữa hai bản tụ điện của một mạch dao động LC lý tưởng có phương trình \(u=80\mathrm{sin}\left({2.10}^{7}t+\frac{\pi}{6}\right)\left(V\right)\)(t tính bằng s). Kể từ thời điểm t = 0, thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng 0 lần đầu tiên là:
  • A.

     \(\frac{7\pi}{6}{.10}^{-7}s\)

  • B.

     \(\frac{5\pi}{12}{.10}^{-7}s\)

  • C.

     \(\frac{11\pi}{12}{.10}^{-7}s\)

  • D.

     \(\frac{\pi}{6}{.10}^{-7}s\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Trong quá trình giao thoa sóng, dao động tổng hợp tại M chính là sự tổng hợp các sóng thành phần. Gọi \(\Delta \phi\)là độ lệch pha của hai sóng thành phần tại M, d2, d1 là khoảng cách từ M đến hai nguồn sóng (với k là số nguyên). Biên độ dao động tại M đạt cực đại khi

  • A.

     \(\Delta \phi =\left(2k+1\right)\frac{\pi}{2}\)

  • B.

     \(\Delta \phi =2k\pi\)

  • C.

     \({d}_{2}-{d}_{1}=k\lambda\)

  • D.

     \(\Delta \phi =\left(2k+1\right)\pi\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)
Gọi u, i lần lượt là điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện tức thời trong mạch. Lựa chọn phương án đúng:
  • A.
    Đối với mạch chỉ có điện trở thuần thì i= u/R
  • B.
    Đối với mạch chỉ có tụ điện thì i= u/Zc
  • C.
    Đối với mạch chỉ có cuộn cảm thì i= u/ZL
  • D.
    Đối với đoạn mạch nối tiếp u/i= không đổi

Chưa có lời giải