DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề minh họa đề thi Vật Lí cực hay có lời giải (Đề số 11)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

N
Câu 1 (0.25đ)

Chọn đáp án sai. Sau khi ngắt một tụ điện phẳng ra khỏi nguồn điện rồi tịnh tiến hai bản để khoảng cách giữa chúng giảm thì

  • A.

    điện tích trên hai bản tụ không đổi.

  • B.

    hiệu điện thế giữa hai bản tụ giảm.

  • C.

    điện dung của tụ tăng.

  • D.

    năng lượng điện trường trong tụ tăng.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Cho ba tụ điện \({\mathrm{C}}_{1}\) = 3 μF, \({\mathrm{C}}_{2}\) = 6 μF, \({\mathrm{C}}_{3}\) = 9 μF. Biết \({\mathrm{C}}_{1}\) nối tiếp \({\mathrm{C}}_{2}\) và bộ này mắc song song với \({\mathrm{C}}_{3}\).

Điện dung tương đương của bộ tụ bằng

  • A.

    4,5 μF.

  • B.

    11μF. 

  • C.

    12 μF.

  • D.

    18 μF. 

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Quan sát những người thợ hàn điện, khi làm việc họ thường dùng mặt nạ có tấm kính để che mặt. Họ làm như vậy là để

  • A.

    tránh làm cho da tiếp xúc trực tiếp với tia tử ngoại và chống lóa mắt.

  • B.

    chống bức xạ nhiệt làm hỏng da mặt. 

  • C.

    chống hàm lượng lớn tia hồng ngoại tới mặt, chống lóa mắt. 

  • D.

    ngăn chặn tia X chiếu tới mắt làm hỏng mắt. 

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Cho ba linh kiện gồm điện trở thuần R = 60 Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Lần lượt đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là \({i}_{\mathit{1}} = \sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi}}{12}\right) \left(\mathrm{A}\right)\) và \({i}_{2} = \sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{7\mathrm{\pi}}{12}\right) \left(\mathrm{A}\right)\). Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng điện trong mạch có biểu thức

  • A.

    \(i = 2\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{3}\right) \left(\mathrm{A}\right)\)

  • B.

    \(i = 2\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{3}\right) \left(\mathrm{A}\right)\)

  • C.

    \(i = 2\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{4}\right) \left(\mathrm{A}\right)\)

  • D.

    \(i = 2\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{4}\right) \left(\mathrm{A}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính trong máy quang phổ trước đến thấu kính của buồng tối là

  • A.

    một chùm tia hội tụ.

  • B.

    một chùm tia phân kỳ.

  • C.

    một chùm tia song song.

  • D.

    nhiều chùm tia đơn sắc song song, khác phương. 

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng, khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2 mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8 mA; khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9 mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4 mA. Biết L = 16 μH, điện dung của tụ điện C bằng

  • A.

    60 µF.

  • B.

    64 µF.

  • C.

    72 µF.

  • D.

    48 µF. 

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Biết i, I, \({\mathrm{I}}_{0}\)lần lượt là giá trị tức thời, giá trị hiệu dụng, giá trị cực đại của cường độ dòng điện xoay chiều đi qua một điện trở thuần R trong thời gian t (t >> T, T là chu kì dao động của dòng điện xoay chiều). Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở được xác định theo công thức

  • A.

    \(Q\mathit{=}R{i}^{\mathit{2}}t\)

  • B.

    \(Q=R\frac{{I}_{0}^{2}}{4}t\)

  • C.

    \(Q=R\frac{{I}^{\mathit{2}}}{2}t\)

  • D.

    \(Q=R\frac{{I}_{0}^{2}}{2}t\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Người ta phân biệt sóng siêu âm, hạ âm, âm thanh dựa vào

  • A.

    tốc độ truyền của chúng khác nhau.

  • B.

    biên độ dao động của chúng.

  • C.

    bản chất vật lí của chúng khác nhau.

  • D.

    khả năng cảm thụ âm của tai người.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Trên bóng đèn sợi đốt ghi 220V - 60W. Bóng đèn này chịu được giá trị điện áp xoay chiều tối đa là 

  • A.

    440 V

  • B.

    D. 220 VV.

  • C.

    \(220\sqrt{2}\)V

  • D.

    220 V

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi \(\mathrm{u} =120\sqrt{2}\mathrm{cos}100\mathrm{\pi t}\) (V)vào đoạn mạch AB gồm đoạn AM chỉ chứa điện trở R, đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung C thay đổi được mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần. Biết sau khi thay đổi C thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch MB tăng \(\sqrt{2}\)lần và dòng điện tức thời trong mạch trước và sau khi thay đổi C lệch pha nhau một góc \(\frac{5\mathrm{\pi}}{12}\). Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch AM khi chưa thay đổi C có giá trị bằng

  • A.

    \(60\sqrt{3} V\)

  • B.

    \(60\sqrt{2} V\)

  • C.

    120 V.

  • D.

    60 V.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình \({\mathrm{u}}_{\mathrm{A}}\)= \({\mathrm{u}}_{\mathrm{B}}\)= 12cos(10πt) (cm)(t tính bằng s), vận tốc truyền sóng v = 3 m/s. Cố định nguồn A và tịnh tiến nguồn B (ra xa A) trên đường thẳng qua AB một đoạn 10 cm thì tại vị trí trung điểm O ban đầu của đoạn AB sẽ dao động với tốc độ cực đại là

  • A.

    \(60\mathrm{\pi}\sqrt{2} \mathrm{cm}/\mathrm{s}\)

  • B.

    \(120\mathrm{\pi} \mathrm{cm}/\mathrm{s}\)

  • C.

    \(120\mathrm{\pi}\sqrt{3} \mathrm{cm}/\mathrm{s}\)

  • D.

    \(60\mathrm{\pi}\sqrt{3} \mathrm{cm}/\mathrm{s}\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Thí nghiệm giao thoa Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm, khoảng cách giữa hai khe \({\mathrm{S}}_{1}\), \({\mathrm{S}}_{2}\)là 1mm. Màn quan sát E gắn với một lò xo và có thể dao động điều hòa dọc theo trục đối xứng của hệ. Ban đầu màn E ở vị trí cân bằng là vị trí mà lò xo không biến dạng, lúc này khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát E là D = 2m. Truyền cho màn E vận tốc ban đầu hướng ra xa mặt phẳng chứa hai khe để màn dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A = 40 cm và chu kì T = 2,4 s. Tính thời gian ngắn nhất kể từ lúc màn E dao động đến khi điểm M trên màn cách vân trung tâm 5,4 mm cho vân sáng lần thứ ba?

  • A.

    1,2 s.

  • B.

    1,4 s.

  • C.

    1,6 s.

  • D.

    1,8 s. 

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Chu kì của dao động điện từ do mạch dao động (L, C) lí tưởng được xác định bằng công thức

  • A.

    \(T=2\mathrm{\pi}\sqrt{\frac{\mathrm{L}}{\mathrm{C}}}\)

  • B.

    \(T=2\mathrm{\pi}\sqrt{\mathrm{L}\mathrm{C}}\)

  • C.

    \(T=2\mathrm{\pi}\sqrt{\frac{\mathrm{C}}{\mathrm{L}}}\)

  • D.

    \(T=\frac{2\mathrm{\pi}}{\sqrt{\mathrm{LC}}}\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha?

  • A.

    Từ trường quay trong động cơ là kết quả của việc sử dụng dòng điện xoay chiều một pha

  • B.

    Biến đổi điện năng thành năng lượng khác

  • C.

    Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.

  • D.

    Có hai bộ phận chính là roto và stato.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Một nguồn âm đặt tại O trong môi trường đẳng hướng. Hai điểm M và N trong môi trường tạo với O thành một tam giác đều. Mức cường độ âm tại M và N đều bằng 14,75 dB. Mức cường độ âm lớn nhất mà một máy thu thu được khi đặt tại một điểm trên đoạn MN bằng

  • A.

    18 dB

  • B.

    16,8 dB

  • C.

    16 dB

  • D.

    18,5 dB

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Theo định nghĩa, cường độ dòng điện không đổi được xác định theo công thức

  • A.

    \(I=\frac{\mathrm{U}}{\mathrm{R}}\)

  • B.

    \(I=\frac{\mathrm{E}}{\mathrm{R}+\mathrm{r}}\)

  • C.

    \(I=\frac{\mathrm{q}}{\mathrm{t}}\)

  • D.

    I = q.t

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Một điện áp xoay chiều biến đổi theo thời gian theo hàm số cosin được biểu diễn như hình vẽ bên. Đặt điện áp này vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ C ghép nối tiếp với điện trởR, biết \(C=\frac{{10}^{-5}}{2\mathrm{\pi}}F\)và khi đó \({\mathrm{Z}}_{\mathrm{C}}\)= R. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch là

Một điện áp xoay chiều biến đổi theo thời gian theo hàm số cosin (ảnh 1)

  • A.

    \(i = 3\sqrt{6}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{12}\right) \left(\mathrm{A}\right)\)

  • B.

    \(i = 3\sqrt{6}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi}}{12}\right) \left(\mathrm{A}\right)\)

  • C.

    \(i = 3\sqrt{6}\mathrm{cos}\left(200\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi}}{4}\right) \left(\mathrm{A}\right)\)

  • D.

    \(i = 3\sqrt{6}\mathrm{cos}\left(200\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{4}\right) \left(\mathrm{A}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với phương trình x = Acosωt (cm). Trong quá trình dao động của quả cầu, tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại của lò xo và lực hồi phục cực đại là 1,5. Tỉ số giữa thời gian lò xo giãn và lò xo nén trong một chu kỳ bằng

  • A.

    0,5.

  • B.

    1,5.

  • C.

    3

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20 N/m, dao động với biên độ A = 5 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng4 cm, nó có động năng bằng

  • A.

    0,025 J.

  • B.

    0,041 J.

  • C.

    0,0016 J.

  • D.

    0,009 J. 

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Yâng và phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng \({\mathrm{\lambda}}_{1}\)và \({\mathrm{\lambda}}_{2}\). Khoảng vân của ánh sáng đơn sắc \({\mathrm{\lambda}}_{1}\) là 2mm.Trong khoảng rộng L = 3,2 cm trên màn, đếm được 25 vạch sáng, trong đó có 5 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân; biết rằng hai trong năm vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L. Số vân sáng của ánh sáng \({\mathrm{\lambda}}_{2}\)quan sát được trên màn là

  • A.

    12

  • B.

    8

  • C.

    11

  • D.

    10

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Mạch điện một chiều gồm nguồn điện có E = 12 V, r = 0,1 Ω. Mạch ngoài gồm \({\mathrm{R}}_{1}\) = 1,1 Ω và biến trở \({\mathrm{R}}_{2}\) mắc nối tiếp. Điều chỉnh \({\mathrm{R}}_{2}\) để công suất tiêu thụ trên \({\mathrm{R}}_{2}\) đạt cực đại, khi đó điện trở \({\mathrm{R}}_{2}\) bằng

  • A.

    1,2 Ω

  • B.

    4 Ω

  • C.

    1,1 Ω

  • D.

    0,1 Ω

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Sóng vô tuyến

  • A.

    là sóng dọc

  • B.

    có bản chất là sóng điện từ

  • C.

    không truyền được trong chân không

  • D.

    cùng bản chất với sóng âm

Chưa có lời giải