DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề luyện thi thpt quốc gia môn Vật Lý cực hay có lời giải (đề 10)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

M
Câu 1 (0.25đ)

Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm cuộn dây thuần cảm nối tiếp với tụ điện theo thứ tự đó, đoạn mạch MB chỉ có điện trở thuần R. Điện áp đặt vào AB có biểu thức \(\mathrm{u}=80\sqrt{2}\mathrm{cos}100\mathrm{\pi t}\left(\mathrm{V}\right)\) hệ số công suất của đoạn mạch AB là \(\sqrt{2}/2\). Khi điện áp tức thời giữa hai điểm A và M có độ lớn là 48V thì điện áp tức thời giữa hai điểm M và B có độ lớn là:

  • A.

    64 V.

  • B.

     48V.

  • C.

    102,5 V.

  • D.

     56 V.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Cho 4 tia phóng xạ: tia \(\mathrm{\alpha}\), tia \(\mathrm{\beta}-\), tia \(\mathrm{\beta}+\) và tia \(\mathrm{\gamma}\) đi vào một miền có điện trường để theo phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là:

  • A.

     Tia \(\mathrm{\beta}+\)

  • B.

     Tia \(\mathrm{\beta}-\)

  • C.

     Tia \(\mathrm{\alpha}\)

  • D.

     Tia \(\mathrm{\gamma}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Chọn phát biểu sai. Lực hấp dẫn của hai chất điểm

  • A.

    Có giá trùng với đường thẳng nối giữa hai chất điểm.

  • B.

    Có độ lớn tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai chất điểm.

  • C.

    Là lực hút, có chiều hướng từ chất điểm này đến chất điểm kia.

  • D.

    Có độ lớn tỷ lệ với khối lượng của mỗi chất điểm

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Một nguyên tử Hiđrô khi được kích thích, electron chuyển lên quỹ đạo P. Khi bán kính quỹ đạo của electron giảm đi \(27{\mathrm{r}}_{0}\) với \({\mathrm{r}}_{0}\) là bán kính quỹ đạo Bo, thì trong quá trình đó nguyên tử Hiđrô có thể phát ra tối đa:

  • A.

    5 bức xạ.

  • B.

     15 bức xạ.

  • C.

    6 bức xạ.

  • D.

     10 bức xạ.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và giữa tốc độ hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:

  • A.

     \(\mathrm{v}=\mathrm{\omega r}, {\mathrm{a}}_{\mathrm{ht}}={\mathrm{v}}^{2}\mathrm{r}\)

  • B.

     \(\mathrm{v}=\frac{\mathrm{\omega}}{\mathrm{r}}, {\mathrm{a}}_{\mathrm{ht}}={\mathrm{v}}^{2}\mathrm{r}\)

  • C.

    \(\mathrm{v}=\mathrm{\omega r}, {\mathrm{a}}_{\mathrm{ht}}=\frac{{\mathrm{v}}^{2}}{\mathrm{r}}\)

  • D.

     \(\mathrm{v}=\frac{\mathrm{\omega}}{\mathrm{r}}, {\mathrm{a}}_{\mathrm{ht}}=\frac{{\mathrm{v}}^{2}}{\mathrm{r}}\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Một nguồn điện có suất điện động 10V và điện trở trong \(1\mathrm{\Omega}\). Mắc nguồn điện với điện trở ngoài \(4\mathrm{\Omega}.\) Cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

  • A.

    I = 5A.

  • B.

     I = 2A.

  • C.

    I = 10A.

  • D.

     I = 2,5A.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân mảnh một điện áp xoay chiều \(\mathrm{u}={\mathrm{U}}_{0}\mathrm{cos}\left(\mathrm{\omega t}\right)\) thì cường độ dòng điện trong mạch là \(\mathrm{i}={\mathrm{I}}_{0}\mathrm{cos}\left(\mathrm{\omega t}+\mathrm{\pi}/6\right)\). Đoạn mạch này có:

  • A.

    R=0

  • B.

     \({\mathrm{Z}}_{\mathrm{L}}>{\mathrm{Z}}_{\mathrm{C}}\)

  • C.

     \({\mathrm{Z}}_{\mathrm{L}}={\mathrm{Z}}_{\mathrm{C}}\)

  • D.

     \({\mathrm{Z}}_{\mathrm{L}}<{\mathrm{Z}}_{\mathrm{C}}\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Trong thí nghiệm giao thoa Y – âng, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc, hệ vân trên màn thu được có khoảng vân là i. Nếu giảm khoảng cách giữa hai khe đi 20% và tăng khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn thêm 12% sao với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn là:

  • A.

    Tăng 40%.

  • B.

     Tăng 1,4%.

  • C.

    Giảm 40%.

  • D.

     Giảm 1,4%.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Một vật chuyển động tròn đều thì

  • A.

    Động lượng bảo toàn.

  • B.

     Cơ năng không đổi.

  • C.

    Động năng không đổi.

  • D.

     Thế năng không đổi.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp điện áp \(\mathrm{u}=220\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(2\mathrm{\pi ft}+\mathrm{\phi}\right) \mathrm{V}\) (cuộn dây thuần cảm) với f thay đổi được. Khi cho \(\mathrm{f}={\mathrm{f}}_{1}\) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ và hai đầu điện trở bằng nhau. Khi cho \(\mathrm{f}=1,5{\mathrm{f}}_{1}\) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng nhau. Nếu thay đổi fđể điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, giá trị cực đại đó gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

    280V.

  • B.

     290 V

  • C.

    240 V.

  • D.

     230 V.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp cùng pha A và B cách nhau 15cm. Điểm M nằm ở trên AB, cách trung điểm O của AB một đoạn 1,5cm, là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại. Trong khoảng AB, số điểm dao động với biên độ cực đại là:

  • A.

    9.

  • B.

     11.

  • C.

    19.

  • D.

     21.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Cho c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng nghỉ là \({\mathrm{m}}_{0}\), khi chuyển động với tốc độ 0,6c thì có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m. Tỷ số \({\mathrm{m}}_{0}/\mathrm{m}\) là:

  • A.

    0,3.

  • B.

     0,6.

  • C.

    0,4.

  • D.

    0,8.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Hai cuộn dây nối tiếp với nhau trong một mạch điện xoay chiều. Cuộn 1 có điện trở thuần \({\mathrm{r}}_{1}\) lớn gấp \(\sqrt{3}\) lần cảm kháng \({\mathrm{Z}}_{\mathrm{L}1}\) của nó, điện áp trên cuộn 1 và 2 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau \(\mathrm{\pi}/3\). Tỉ số độ tử cảm \({\mathrm{L}}_{1}/{\mathrm{L}}_{2}\) của 2 cuộn dây là:

  • A.

    1/2.

  • B.

     2/3.

  • C.

     1/3.

  • D.

     3/2.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Cho phản ứng hạt nhân sau:\({}_{1}{}^{2}\mathrm{H}+{}_{1}{}^{2}\mathrm{H}\to {}_{2}{}^{3}\mathrm{He}+{}_{0}{}^{1}\mathrm{n}+3,25\mathrm{MeV}\)

Biết độ hụt khối của nguyên tử \({}_{1}{}^{2}\mathrm{H}\) là \(∆{\mathrm{m}}_{0}=0,0024\mathrm{u},\)\(1\mathrm{u}=931\mathrm{MeV}/{\mathrm{c}}^{2}\). Năng lượng liên kết của hạt nhân He là:

  • A.

    5,4844 MeV.

  • B.

     7,7188 MeV.

  • C.

    7,7188 MeV.

  • D.

     2,5729 MeV.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Công thoát của kim loại là \(7,23.{10}^{-19}\mathrm{J}.\) Nếu chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có tần số \({\mathrm{f}}_{1}=2,1.{10}^{15}\mathrm{Hz},\)\({\mathrm{f}}_{2}=1,33.{10}^{15}\mathrm{Hz},\)\({\mathrm{f}}_{3}=9,375.{10}^{14}\mathrm{Hz},\)\({\mathrm{f}}_{4}=8,45.{10}^{14}\mathrm{Hz},\)\({\mathrm{f}}_{5}=6,67.{10}^{14}\mathrm{Hz},\). Những bức xạ nào kể trên gây hiện tượng quang điện? Cho \(\mathrm{h}=6,625.{10}^{-34}\mathrm{J}.\mathrm{s}\)J.s và \(\mathrm{c}=3.{10}^{8}\mathrm{m}/\mathrm{s}\)

  • A.

     \({\mathrm{q}}_{2}\),\({\mathrm{f}}_{4}\)

  • B.

     \({\mathrm{f}}_{2},{\mathrm{f}}_{3},{\mathrm{f}}_{5}\)

  • C.

     \({\mathrm{f}}_{4},{\mathrm{f}}_{3},{\mathrm{f}}_{2}\)

  • D.

     \({\mathrm{f}}_{1},{\mathrm{f}}_{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Có hai ống dây, ống dây thứ nhất dài 30cm, đường kính ống dây 1cm, có 300 vòng dây, ống thứ hai dài 20cm, đường kính ống dây 1,5cm, có 200 vòng dây. Cường độ dòng điện chạy qua hai ống dây bằng nhau. Gọi cảm ứng từ bên trong dây thứ nhất và thứ hai lần lượt là \({\mathrm{B}}_{1}\) và \({\mathrm{B}}_{2}\) thì:

  • A.

     \({\mathrm{B}}_{2}\) = 1,5\({\mathrm{B}}_{1}\).

  • B.

    \({\mathrm{B}}_{1}\) = 2\({\mathrm{B}}_{2}\).

  • C.

    \({\mathrm{B}}_{1}\)\({\mathrm{B}}_{2}\).

  • D.

    \({\mathrm{B}}_{1}\) = 1,5\({\mathrm{B}}_{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Một nhà máy điện hạt nhân có công suất phát điện \(182.{10}^{7}\)(W), dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân \({}_{}{}^{235}\mathrm{U}\) với hiệu suất 30%. Trung bình mỗi hạt \({}_{}{}^{235}\mathrm{U}\)phân hạch tỏa ra năng lượng 200MeV. Hỏi trong 365 ngày hoạt động, nhà máy tiêu thụ một khối lượng \({}_{}{}^{235}\mathrm{U}\)nguyên chất là bao nhiêu? Số NA = \(6,022.{10}^{23}\)

  • A.

    2333 kg.

  • B.

     2461 kg.

  • C.

    2362 kg.

  • D.

     2263 kg.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Hai điểm M và N nằm trên một đường thẳng đi qua nguồn âm điểm đặt tại O (O nằm giữa M và N). Biết mức cường độ âm tại M là \({\mathrm{L}}_{\mathrm{M}}=50\mathrm{dB}\), tại N là \({\mathrm{L}}_{\mathrm{N}}=40\mathrm{dB}\), cường độ âm chuẩn \({\mathrm{I}}_{0}={10}^{-12}\left(\mathrm{W}/{\mathrm{m}}^{2}\right)\). Nếu nguồn âm đó đặt tại điểm N thì cường độ âm tại M có giá trị gần giá trị nào sau đây?

  • A.

     \(3,16.{10}^{-8}\left(\mathrm{W}/{\mathrm{m}}^{2}\right)\)

  • B.

     \(1,73.{10}^{-7}\left(\mathrm{W}/{\mathrm{m}}^{2}\right)\)

  • C.

     \(5,77.{10}^{-9}\left(\mathrm{W}/{\mathrm{m}}^{2}\right)\)

  • D.

     \(2,14.{10}^{-8}\left(\mathrm{W}/{\mathrm{m}}^{2}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

  • A.

    Quang – phát quang.

  • B.

     Quang điện trong.

  • C.

    Huỳnh quang.

  • D.

     Tán sắc ánh sáng

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Mạch điện AB gồm các điển trở mắc như hính vẽ. Biết  \({\mathrm{R}}_{2}={\mathrm{R}}_{3}=20\mathrm{\Omega}\) hiệu điện thế giữa hai đầu mạch AB là \({\mathrm{U}}_{\mathrm{AB}}=12\mathrm{V}\). Coi như điện trở của ampe kế rất nhỏ, số chỉ ampe kế là

  • A.

    1 A.

  • B.

    B 1,2 A.

  • C.

    2,4 A.

  • D.

     1,4 A.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Một chất điểm chuyển động thẳng trên Ox và có đồ thị x(t) của tọa độ x theo thời gian t như hình vẽ dưới đây. Phương trình chuyển động của các chất điểm là:

  • A.

    x = 10 + 4t (m;s).

  • B.

     x = 10 + 2t (m;s).

  • C.

    x = 4t (m;s).

  • D.

     x = 2t (m;s).

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Đơn vị đo cường độ âm là:

  • A.

    Niuton trên mét vuông (\(\mathrm{N}/{\mathrm{m}}^{2}\)).

  • B.

     Oát trên mét vuông (\(\mathrm{W}/{\mathrm{m}}^{2}\)).

  • C.

    Oát trên mét (W/m).

  • D.

    Đề - xi Ben (dB).

Chưa có lời giải