DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 80
ab testing

Đề luyện thi thpt quốc gia môn Lịch Sử Hay Nhất có đáp án (đề 11+12)

Trắc nghiệm sử Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 23-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:30:00

T

Biên soạn tệp:

Nguyễn Loan Trân

Tổng câu hỏi:

80

Ngày tạo:

22-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trung Quốc thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam vào năm nào?

    • A.

      1945 - 1946

    • B.

      1945 - 1947

    • C.

      1945 - 1949

    • D.

      1945 - 1950

  2. Câu 2

    Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?

    • A.

      Xây dựng CNXH ở hai miền Bắc - Nam.

    • B.

       Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

    • C.

      Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước.

    • D.

       Hoàn thành công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội sau chiến tranh

  3. Câu 3

    Chiến thắng Biên giới thu - đông năm 1950 đã làm thay đổi quyền chủ động
    về chiến lược trên chiến trường Đông Dương như thế nào?

    • A.

      Ta đã giành được thế chủ động về chiến lược trên chiến trường chính (Bắc Bộ).

    • B.

      Ta giành quyền chủ động về chiến lược trên toàn chiến trường Đông Dương.

    • C.

      Pháp giành lại thế chủ động về chiến lược ở Bắc Bộ.

    • D.

      Pháp càng lún sâu vào thế bị động trên toàn chiến trường Đông Dương

  4. Câu 4

    Nhược điểm của kế hoạch Nava mà Pháp - Mĩ đề ra trong cuộc chiến tranhĐông Dương là gì?

    • A.

      Là kế hoạch quân sự ra đời trong thế bị động.

    • B.

      Thể hiện sự lệ thuộc chặt chẽ của Pháp vào Mĩ.

    • C.

      Mâu thuẫn giữa tập trung - phân tán binh lực, giữa thế và lực của quân Phápvới mục tiêu chiến lược đặt ra.

    • D.

      Nhằm giành thắng lợi để kết thúc chiến tranh trong danh dự

  5. Câu 5

    Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2-1951) đã bầu Tổng Bí thư của Đảng là

    • A.

      Hồ Chí Minh

    • B.

       Lê Duẩn

    • C.

      Trường Chinh

    • D.

      Võ Nguyên Giáp

  6. Câu 6

    Phương châm chiến lược của ta trong cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 là:

    • A.

      đánh nhanh thắng nhanh.

    • B.

       đánh chắc, tiến chắc để chắc thắng.

    • C.

      tích cực, chủ động, cơ động, linh hoạt, đánh ăn chắc, tiến ăn chắc.

    • D.

       thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng

  7. Câu 7

    Hội Quốc liên ra đời sau Chiến tranh thế giới thứ nhất nhằm mục đích gì

    • A.

      Duy trì một trật tự thế giới mới.

    • B.

       Bảo vệ hoà bình và an ninh thế giới.

    • C.

      Giải quyết tranh chấp quốc tế.

    • D.

      Giải quyết tranh chấp giữa các nước thắng trận.

  8. Câu 8

    Nguồn năng lượng mới được tìm ra trong cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật ngày nay là

    • A.

      năng lượng mặt trời.

    • B.

      năng lượng điện.

    • C.

      năng lượng than đá.

    • D.

      năng lượng dầu mỏ.

  9. Câu 9

    Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ được tiến hành bằng lực lượng nào?

    • A.

      Quân đội Sài Gòn, do cố vấn Mĩ chỉ huy.

    • B.

      Quân viễn chinh Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

    • C.

      Quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

    • D.

      Lực lượng tổng lực với vũ khí, trang bị hiện đại, tối tân nhất

  10. Câu 10

    So với Việt Nam và Lào, cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ và tay sai của nhân dân Campuchia có điểm gì đáng chú ý?

    • A.

      Trong thời gian từ năm 1954 đến năm 1970 là giai đoạn hoà bình, trung lập ở Campuchia.

    • B.

      Không phải đương đầu với thế lực tay sai thân Mĩ.

    • C.

      Kết thúc sớm hơn so với Việt Nam và Lào.

    • D.

      Nhận được sự giúp đỡ của quân tình nguyện Việt Nam

  11. Câu 11

    Tham dự Hội nghị Ianta (2-1945) gồm các nguyên thủ đại diện cho các quốc gia

    • A.

      Anh, Pháp, Mĩ

    • B.

      Anh, Pháp, Liên Xô

    • C.

      Liên Xô, Anh, Mĩ

    • D.

      Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Đức

  12. Câu 12

    Trong chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam, nội dung nào thể hiện sựđúng đắn, linh hoạt trong lãnh đạo cách mạng của Đảng ta?

    • A.

      Đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm 1975 và 1976.

    • B.

      Xác định cả năm 1975 là thời cơ.

    • C.

      Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng miền Namtrong năm 1975.

    • D.

      Tranh thủ thời cơ đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhândân, giữ gìn tốt cơ sở kinh tế, công trình văn hoá,..

  13. Câu 13

    Điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ từ đầu những năm 70 đến đầu những năm 90 của thế kỉ XX là gì?

    • A.

      Chịu tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới nên lâm vào khủng hoảng và suy thoái

    • B.

      V trí kinh tế Mĩ suy giảm trong sự vươn lên của các nước Tây Âu và Nhật Bản

    • C.

      Sau một thời gian suy giảm, đến đầu những năm 80 của thế kỉ XX, kinh tế Mĩ đã có dấu hiệu phục hồi

    • D.

      Tuy vẫn đứng đầu thế giới về kinh tế - tài chính nhưng tỉ trọng trong nền kinh tế thế giới đã giảm sút nhiều so với trước

  14. Câu 14

    Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947 là gì?

    • A.

      Chứng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta

    • B.

       Là cuộc phản công lớn đầu tiên của quân dân ta giành thắng lợi

    • C.

      Chứng tỏ khả năng quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tiến công quân sự lớn của địch

    • D.

      Đánh bại hoàn toàn chiến lược “đánh nhanh, thắng nhanh” của địch, đưa cuộc kháng chiến bước sang giai đoạn mới

  15. Câu 15

    Với việc các máy bay dân dụng của Malaixia bị mất tích đầy bí ấn hoặc bịbắn rơi trong những năm vừa qua chứng tỏ vấn đề gì về cuộc cách mạng khoahọc - công nghệ?

    • A.

      Sự phát triển như vũ bão của ngành hàng không.

    • B.

       Những thành tựu kì diệu của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.

    • C.

      Mặt trái của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ, khi những thành tựu bị lợidụng để phục vụ mưu đồ riêng của con ngưi.

    • D.

      Làm thay đổi suy nghĩ, lối sống, truyền thống văn hoá của các dân tộc

  16. Câu 16

    Chính sách ngoại giao của Liên bang Nga trong những năm 1991 - 2000 có điểm gì nổi bật?

    • A.

      Thực hiện chính sách ngả về phương Tây, nhưng không đạt được kết quả như mong muốn

    • B.

       Vẫn duy trì tình trạng căng thẳng trong quan hẹ với các nước phương Tây

    • C.

      Xoay trục sang phương Đông, mở rộng mối quan hệ với các nước châu Á

    • D.

       Tập trung phát triển kinh tế để khôi phục địa vị của một cường quốc Âu - Á

  17. Câu 17

    Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản bị chiếm đóng bởi quân đội

    • A.

      Mỹ

    • B.

       Anh

    • C.

       Pháp

    • D.

       Liên Xô

  18. Câu 18

    Ý nào không thuộc nội dung Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1939?

    • A.

      Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu

    • B.

      Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất

    • C.

      Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền

    • D.

       Thành lập Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương

  19. Câu 19

    Để thực hiện mục tiêu của “chiến lược toàn cầu”, chính quyền Mĩ đã dựa vào

    • A.

      nền khoa học - kĩ thuật tiên tiến và sự hợp tác trong khối NATO.

    • B.

       nền tài chính vững mạnh và chính sách ngoại giao khôn khéo để lôi kéo đồng minh.

    • C.

      tiềm lực kinh tế và sức mạnh quân sự của mình.

    • D.

       sức mạnh quân sự, đặc biệt là vũ khí nguyên tử

  20. Câu 20

    Nhiệm vụ trọng tâm của công cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô từ năm 1925 đến năm 1941 là

    • A.

      phát triển công nghiệp nhẹ.

    • B.

      phát triển công nghiệp quốc phòng.

    • C.

      công nghiệp hoá XHCN.

    • D.

      phát triển giao thông vận tải

  21. Câu 21

    Mục tiêu số một của cách mạng Việt Nam được đề ra ttong Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5-1941) là

    • A.

      giải phóng dân tộc

    • B.

       cách mạng ruộng đất

    • C.

      phát động tổng khởi nghĩa giành chính quyền

    • D.

       thành lập chính phủ nhân dân

  22. Câu 22

    Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) đã xác định nhiệm vụ chung của cách mạng Việt Nam là

    • A.

      giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

    • B.

       xây dựng CNXH ở miền Bắc, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

    • C.

      hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước, thực hiện hoà bình, thống nhất đất nước.

    • D.

       thống nhất đất nước, thu non sông về một mối

  23. Câu 23

    Ý nào dưới đây là đúng?

    • A.

      Hiện nay, những nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc vẫn được tất cả các nước thành viên tuân thủ chặt chẽ

    • B.

      Hiện nay, vấn đề cải tổ và dân chủ hoá cơ cấu Liên họp quốc cho phù họp với tình hình mới đang được đặt ra

    • C.

      Hiện nay, Liên hợp quốc đảm bảo và phát huy có hiệu quả cao nhất vai trò trong việc gìn giữ hoà bình và an ninh thế giới

    • D.

      Hiện nay, vấn đề chung sống hoà bình và sự nhất trí giữa năm cường quốc lớn trong Liên hợp quốc đang có nguy cơ phá sản

  24. Câu 24

    Điểm khác của chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là gì?

    • A.

      Được tiến hành bằng lực lượng quân viễn chinh Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn

    • B.

      Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn với vũ khí, trang bị kĩ thuật, phương tiện chiến tranh của Mĩ

    • C.

      Nhằm thực hiện âm mưu “Dùng người Việt đánh người Việt”

    • D.

      Là loại hình chiến tranh thực dân kiểu mới, nhằm chống lại cách mạng miền Nam và nhân dân ta

  25. Câu 25

    So với chiến dịch Điện BiênPhủ (1954),chiến dịch HồChí Minh (1975) cógì khác về kết quả và ý nghĩa lịch sử?

    • A.

      Đã đập tan hoàn toàn kế hoạch quân sự của địch.

    • B.

      Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh, tạo điều kiện thuận lợi để giành thắnglợi cuối cùng.

    • C.

      Là dấu mốc kết thúc cuộc chiến tranh giải phỏng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc,chấm dứt ách thống trị thực dân,...

    • D.

      Giải phóng hoàn toàn miền Bắc, tạo tiền đề hoàn thành cuộc cách mạng dântộc dân chủ nhân dân trong cả nước.

  26. Câu 26

    Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian về diễn biến chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950: 1. Địch rút chạy khỏi Đông Khê, sau đó rút khỏi Thất Khê về Na sầm; 2. Quân ta nổ súng tiến công và tiêu diệt cụm cứ điểm Đông Khê; 3. Đảng và Chính phủ quyết định mở chiến dịch Biên giới; 4. Địch rút chạy khỏi Đường số 4; 5. Quân Pháp buộc phải rút khỏi Na sầm về Lạng Sơn

    • A.

      3, 2, 1, 4, 5

    • B.

       2, 3, 1, 4, 5

    • C.

       3, 2, 1, 5, 4

    • D.

       2, 3, 4, 1, 5

  27. Câu 27

    Trong bối cảnh của cuộc khủng hoảng dầu mỏ từ năm 1973, Đảng và Nhà nước Liên Xô cho rằng

    • A.

      CNXH không chịu sự tác động của cuộc khủng hoảng này

    • B.

      CNXH chỉ chịu ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng này về kinh tế

    • C.

      CNXH ít chịu ảnh hưởng, tác động của cuộc khủng hoảng này

    • D.

      Liên Xô chịu tác động xấu từ cuộc khủng hoảng này, nên cần phải gấp rút cải tổ đất nước

  28. Câu 28

    Cuối thế kỉ XIX, sau khi chiếm Nam Kì, Pháp từng bước thiết lập bộ máy cai trị nhằm

    • A.

      biến Nam Kì thành thuộc địa của Pháp.

    • B.

       biến Nam Kì thành bàn đạp chuẩn bị mở rộng chiến tranh xâm lược cả nước

    • C.

      củng cố thế lực quân sự của Pháp

    • D.

       biến Nam Kì thành bàn đạp để tấn công Campuchia

  29. Câu 29

    Ý nào không phản ánh đúng tình hình Liên Xô khi thực hiện công cuộc cải tổ (1985 - 1991)

    • A.

      Ban lãnh đạo Liên Xô mắc phải nhiều sai lầm, thiếu sót.

    • B.

      Nn kinh tế tập trung quan liêu bao cấp ngày càng giảm sút, khủng hoảng.

    • C.

      Tình hình chính trị-xã hội rối ren.

    • D.

      Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN bước đầu được hình thành, củng cố

  30. Câu 30

    Lực lượng xã hội mới xuất hiện ở Việt Nam đầu thế kỉ XX và đông đảo nhất là:

    • A.

      tư sản dân tộc.

    • B.

      giai cấp công nhân.

    • C.

      sĩ phu yêu nước

    • D.

      tiểu tư sản thành thị

  31. Câu 31

    Hình thức đấu tranh chủ yếu của phong trào Đông Dương Đại hội (1936 - 1937) là

    • A.

      tuần hành.

    • B.

       mít tinh.

    • C.

      diễn thuyết.

    • D.

       đưa dân nguyện

  32. Câu 32

    Hãy sắp xếp các dữ kiện sau theo trình tự thời gian về cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 của quân và dân ta:

    1. Tiến công địch ở Trung Lào;

    2. Tiến công địch ở Lai Châu, giải phóng toàn tỉnh Lai Châu (trừ Điện Biên Phủ);

    3. Tiến công địch ở Bắc Tây Nguyên;

    4. Tiến công địch ở Thượng Lào.

    • A.

      2,1,4,3.

    • B.

      2,3,4,1.

    • C.

      1,2,3,4.

    • D.

      3,4,2,1.

  33. Câu 33

    Trong quá trình chuẩn bị cho chiến dịch Điện Biên Phủ, quân ta được lệnh kéo pháo vào trận địa rồi lại được lệnh kéo pháo ra. Qua đó chứng tỏ điều gì về phương châm tác chiến của ta trong chiến dịch Điện Biên Phủ?

    • A.

      Chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài

    • B.

      Chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh chắc tiến chắc

    • C.

      Chuyển từ “đánh chắc tiến chắc” sang “đánh nhanh thắng nhanh

    • D.

      Chuyển từ “đánh vận động” sang “đánh du kích

  34. Câu 34

    Đáp ứng yêu cầu phát triển của cách mạng miền Nam trong những năm 1961 - 1965, Đảng đã chủ trương thành lập cơ quan hay lực lượng nào ở miền Nam?

    • A.

      Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

    • B.

      Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

    • C.

      Trung ương Cục miền Nam, Quân giải phóng miền Nam.

    • D.

      Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hoà miền Nam Việt Nam

  35. Câu 35

    Cách mạng Việt Nam chuyển sang thời kì cách mạng XHCN trong cả nướctừ sau khi

    • A.

      nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời năm 1945.

    • B.

      cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc thắng lợi năm 1954.

    • C.

      miền Nam được hoàn toàn giải phóng năm 1975.

    • D.

      hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước năm 1976

  36. Câu 36

    Văn kiện nào được thông qua trong Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (10-1930)?

    • A.

      Luận cương chính trị

    • B.

       Cương lĩnh chính trị

    • C.

      Chính cương vắn tắt và Sách lược vắn tắt của Đảng

    • D.

       Báo cáo Bàn về cách mạng Việt Nam

  37. Câu 37

    Trong đợt 1 của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968), yếu tố bất ngờ nhất, khiến cho quân địch choáng váng là gì?

    • A.

      Mở đầu bằng cuộc tập kích chiến lược vào đêm giao thừa, đồng loạt ở 37 tỉnh, 4 thành phố lớn

    • B.

      Tiến công vào các vị trí đầu não của địch ở Sài Gòn

    • C.

      Tiến công vào Bộ Tổng tham mưu quân đội Sài Gòn

    • D.

      D.Tiến công vào sân bay Tân Sơn Nhất

  38. Câu 38

    Thời cơ “ngàn năm có một” đã đến với cách mạng nước ta vào thời điểm nào trong năm 1945?

    • A.

      Tháng 5-1945, phát xít Đức đầu hàng vô điều kiện, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Âu.

    • B.

      Ngày 6-8-1945, Mĩ ném bom nguyên tử xuống thành phố Hirôsima của Nhật Bản.

    • C.

      Ngày 9-8-1945, Hồng quân Liên Xô tiêu diệt hơn 1 triệu quân Quan Đông củaNhật Bản ở Đông Bắc Trung Quốc, khiến Nhật Bản bị thiệt hại nặng nề.

    • D.

      Ngày 15-8-1945, Nhật Bản đầu hàng Đồng minh; Chính phủ Trần Trọng Kimvà hàng ngũ tay sai ở Việt Nam hoang mang cực độ

  39. Câu 39

    Những thành tựu mà nước ta đạt được trong 15 năm đổi mới đã khẳng định điều gì ?

    • A.

      Vị thế và vai trò quan trọng của Việt Nam trên trường quốc tế

    • B.

      Nước ta cơ bản trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại

    • C.

      Tầm quan trọng của sự nghiệp công nghiệp hoá - hiện đại hoá

    • D.

      Đường lối đổi mới của Đảng là đúng, bước đi của công cuộc đổi mới là phù họp

  40. Câu 40

    Sự kiện đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ là

    • A.

      Anh, Pháp kí với Đức Hiệp ước Muyních

    • B.

       Đức tràn vào chiếm đóng Tiệp Khắc

    • C.

      Nhật Bản đánh chiếm Trân Châu cảng

    • D.

       Đức tấn công Ba Lan, Anh – Pháp tuyên chiến với Đức

Xem trước