DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Đề kiểm tra Vật lí 12 học kì 1 có đáp án (Mới nhất) (Đề 4)

Đề kiểm tra Vật lí 12 học kì 1 có đáp án (Mới nhất) (Đề 4)

Trắc nghiệm lý lớp 12

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

T
Chia sẻ
Câu 1 (0.33đ)

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương: x1 = 3cos(4\(\pi\)t) cm, x2 = 3cos(4\(\pi\)t + \(\frac{\pi}{3}\)) cm. Dao động tổng hợp của vật có phương trình

  • A.
    x = 3\(\sqrt{2}\)cos(4\(\pi\)t + \(\frac{\pi}{3}\)) cm.
  • B.

    x = 3\(\sqrt{2}\)cos(4\(\pi\)t +\(\frac{\pi}{6}\)) cm.

  • C.
    x = 3cos(4\(\pi\)t + \(\frac{\mathrm{\pi}}{6}\)) cm.
  • D.

    x = 3\(\sqrt{2}\)cos(4\(\pi\)t – \(\frac{\pi}{3}\)) cm.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.33đ)

Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 18 cm dao động cùng pha. C là điểm nằm trên đường dao động cực tiểu, giữa đường cực tiểu qua C và trung trực của AB còn có hai đường dao động cực đại. Biết rằng AC = 17 cm; BC = 11 cm. Số đường dao động cực đại trên AC là

  • A.
    15.
  • B.
    10.
  • C.
    5.
  • D.
    8.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)
Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
  • A.
    Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
  • B.
    Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
  • C.
    Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
  • D.
    Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)

Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì biểu thức liên hệ giữa biên độ A, li độ x, vận tốc v và tần số góc \(\omega\) của chất điểm dao động điều hoà là

  • A.

    v2 = \(\omega\)2(A2 – x2).   

  • B.

    A2 = v2 + \(\frac{{x}^{2}}{{\omega}^{2}}\).  

  • C.

    x2 = A2 + \(\frac{{v}^{2}}{{\omega}^{2}}\).              

  • D.

    A2 = v2 + \(\omega\)2x2.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.43đ)
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là \(40\sqrt{3}\) cm/s. Lấy \(\pi\) = 3,14. Phương trình dao động của chất điểm là
  • A.
    x = 4cos(20\(\pi\)t +\(\frac{\mathrm{\pi}}{3}\)) (cm).
  • B.

    x = 4cos(20t +\(\frac{\mathrm{\pi}}{3}\)) (cm).

  • C.
    x = 3cos(20\(\pi\)t -\(\frac{\mathrm{\pi}}{3}\)) (cm).
  • D.

    x = 3cos(20t -\(\frac{\mathrm{\pi}}{3}\)) (cm).

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.33đ)

Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 3 cm và chu kì là 0,4 s. Nếu kích thích cho con lắc này dao động với biên độ 6 cm thì chu kì dao động của con lắc là

  • A.
    0,2 s.
  • B.
    0,8 s.
  • C.
    1,2 s.
  • D.
    0,4 s.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)

Một dây đàn có chiều dài \(\mathcal{l}\), hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

  • A.
     \(\frac{\mathcal{l}}{2}\)
  • B.
     \(\mathcal{l}\)
  • C.
     \(\frac{\mathcal{l}}{4}\)
  • D.
     \(2\mathcal{l}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.33đ)

Công thức tính tần số dao động điều hoà của con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài \(\mathcal{l}\) tại nơi có gia tốc trọng trường g là

  • A.
    f = 2\(\pi \sqrt{\frac{\mathcal{l}}{g}}\).
  • B.
    f =\(\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{\mathcal{l}}}\) .
  • C.
    f = 2\(\pi \sqrt{\frac{g}{\mathcal{l}}}\)
  • D.
    f = \(\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{\mathcal{l}}{g}}\).

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.33đ)
Bước sóng là
  • A.
    khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng.
  • B.
    khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.
  • C.
    khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
  • D.
    quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.33đ)

Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động riêng lần lượt là T1 = 2 s và T2 = 1,5 s. Chu kì dao động riêng của con lắc có chiều dài bằng chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là

  • A.
    2,5 s.
  • B.
    2 s.
  • C.
    3,5 s.
  • D.
    6 s.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.33đ)
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
  • A.
    dao động riêng .
  • B.
    dao động cưỡng bức.
  • C.
    dao động tắt dần.
  • D.
    dao động điều hòa.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k sẽ dao động điều hòa với tần số góc là

  • A.

    \(\omega\) = 2π\(\sqrt{\frac{k}{m}}\) .           

  • B.
     \(\omega =\sqrt{\frac{m}{k}}\)
  • C.
    \(\omega\) = 2π\(\sqrt{\frac{m}{k}}\) .
  • D.
    \(\omega =\sqrt{\frac{k}{m}}\).

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)

Hai dao động cùng phương cùng tần số có biên độ ℓần ℓượt ℓà 5 cm và 8 cm. Biên độ tổng hợp có thể nhận giá trị nào sau đây?

  • A.
    20cm.
  • B.
    2,5cm.
  • C.
    12cm.
  • D.
    18cm.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10\(\pi\) cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là
  • A.
    1 s.
  • B.
    2 s.
  • C.
    4 s.
  • D.
    3 s.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.33đ)
Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động có phương trình li độ lần lượt là \({x}_{1}={A}_{1}\mathrm{cos}\left(\omega t+{\phi}_{1}\right)\) và \({x}_{2}={A}_{2}\mathrm{cos}\left(\omega t+{\phi}_{2}\right)\). Biên độ dao động tổng hợp A được tính bằng biểu thức
  • A.
    \(A=\sqrt{{A}_{1}^{2}+{A}_{2}^{2}-2{A}_{1}{A}_{2}.\mathrm{cos}\left({\phi}_{2}+{\phi}_{1}\right)}\).
  • B.

    \(A=\sqrt{{A}_{1}^{2}+{A}_{2}^{2}-2{A}_{1}{A}_{2}.\mathrm{cos}\left({\phi}_{2}-{\phi}_{1}\right)}\)

  • C.

     \(A=\sqrt{{A}_{1}^{2}+{A}_{2}^{2}+2{A}_{1}{A}_{2}.\mathrm{cos}\left({\phi}_{2}+{\phi}_{1}\right)}\)

  • D.

     \(A=\sqrt{{A}_{1}^{2}+{A}_{2}^{2}-2{A}_{1}{A}_{2}.\mathrm{cos}\left({\phi}_{2}-{\phi}_{1}\right)}\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.33đ)
Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động có
  • A.
    cùng pha ban đầu.
  • B.
    cùng biên độ.
  • C.
    cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không đổi.
  • D.

    cùng tần số.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.33đ)
Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
  • A.
    chậm pha \(\frac{\pi}{2}\) so với li độ.
  • B.
    sớm pha \(\frac{\pi}{2}\) so với li độ.
  • C.
    cùng pha so với li độ.
  • D.
    ngược pha so với li độ.

Chưa có lời giải