DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề kiểm tra Tập hợp và các phép toán trên tập hợp (có lời giải) - Đề 2

Trắc nghiệm toán lớp 10

Tổng câu hỏi:12
Thời gian làm: 00:22:00

Tổng câu hỏi: 12

Thời gian làm: 00:22:00

H
Câu 1 (0.87đ)
Cho ba tập hợp: \(M\): tập hợp các tam giác có \(2\) góc tù; \(N\): tập hợp các tam giác có độ dài ba cạnh là ba số nguyên liên tiếp; \(P\): tập hợp các số nguyên tố chia hết cho \(3\). Tập hợp nào rỗng?
  • A.
    Chỉ \(M\).
  • B.
    Chỉ \(N\)\(P\).
  • C.
    Chỉ \(P\)\(M\).
  • D.
    Cả \(M,N,P\).

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 6 (0.83đ)
Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{N},x < 20\,{\rm{va{\o}}}\,\,x{\rm{ chia he\'a t cho 4}}} \right\}\). Hãy chọn khẳng định đúng.
  • A.
    \(A\)\(6\) phần tử.
  • B.
    \(A\)\(5\) phần tử.
  • C.
    \(A\)\(8\) phần tử.
  • D.
    \(A\)\(7\) phần tử.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.83đ)
Số tập con gồm \(3\) phần tử có chứa \(e,\,f\) của \(M = \left\{ {a,b,c,d,e,f,g,h,i,j} \right\}\) là:
  • A.
    \(10\).
  • B.
    \(14\).
  • C.
    \(8\).
  • D.
    \(12\).

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.83đ)

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.

Để viết mệnh đề “\(7\) là số tự nhiên” ta dùng ký hiệu
  • A.
    \(7 \subset \mathbb{N}\).
  • B.
    \(7 < \mathbb{N}\).
  • C.
    \(7 \le \mathbb{N}\).
  • D.
    \(7 \in \mathbb{N}\).

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.83đ)
Tập hợp \(A = \left\{ {1;2;3;4;5;6;7} \right\}\) được viết dưới dạng đặc trưng là
  • A.
    \(A = \left\{ {n \in \mathbb{N}\left| {1 < n \le 7} \right.} \right\}\).
  • B.
    \(A = \left\{ {n \in \mathbb{N}\left| {n \le 7} \right.} \right\}\).
  • C.
    \(A = \left\{ {n \in \mathbb{N}\left| {0 < n \le 7} \right.} \right\}\).
  • D.
    \(A = \left\{ {n \in \mathbb{N}\left| {1 < n < 7} \right.} \right\}\).

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.83đ)
Cho B = {\(x \in \mathbb{N}|x < 20\)\(x\) chia hết cho 3}. Lựa chọn phương án đúng.
  • A.
    \(B = \left\{ {0;3;6;9;12;15;18} \right\}\).
  • B.
    \(B = \left\{ {0;6;9;12;15;18} \right\}\).
  • C.
    \(B = \left\{ {0;3;6;9;12;15} \right\}\)
  • D.
    \(B = \left\{ {3;6;9;12;15;18} \right\}\).

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.83đ)
Cho tập \(A = \left\{ {1;\,2\,;\,3\,;\,a} \right\}\). Tập nào sau đây không là tập con của A?
  • A.
    \(B = \emptyset \).
  • B.
    \(B = \left\{ {1;\,a\,;\,5} \right\}\).
  • C.
    \(B = \left\{ {1;\,a\,;\,3} \right\}\).
  • D.
    \(B = \left\{ {1;\,2\,;\,3\,;\,a} \right\}\).

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.83đ)
Cho mệnh đề \(A = \left\{ {x \in Q|\left( {x + 1} \right)\left( {x - \frac{1}{2}} \right)\left( {{x^2} - 2} \right) = 0} \right\}\). Viết lại tập\(A\) bằng phương pháp liệt kê.
  • A.
    \(A = \left\{ {\frac{1}{2}} \right\}\).
  • B.
    \(A = \left\{ { - 1} \right\}\).
  • C.
    \(A = \left\{ { - 1;\frac{1}{2}} \right\}\).
  • D.
    \(A = \left\{ { - 1;\frac{1}{2};\sqrt 2 ; - \sqrt 2 } \right\}\).

Chưa có lời giải