DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề kiểm tra Sinh 8 Chương 10 (có đáp án)

Trắc nghiệm sinh lớp 8

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

N
Câu 1 (0.33đ)

Người bị bệnh Bazơđô thường có biểu hiện như thê nào ?

  • A.

    Sút cân nhanh

  • B.

    Mắt lồi

  • C.

    Tất cả các phương án còn lại

  • D.

    Mất ngủ, luôn trong trạng thái hồi hộp, căng thẳng

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.33đ)

Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào

  • A.

    Hệ thống ống dẫn chuyên biệt

  • B.

    Đường máu

  • C.

    Đường bạch huyết

  • D.

    Ống tiêu hóa

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)

ADH sẽ tác động trực tiếp đến cơ quan nào dưới đây ?

  • A.

    Gan 

  • B.

    Tim

  • C.

    Thận

  • D.

    Phổi

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)

Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì ?

  • A.

    Kháng nguyên

  • B.

    Hoocmôn

  • C.

    Enzim

  • D.

    Kháng thể

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.33đ)

Lớp nào của vỏ tuyến trên thận tiết ra hoocmôn điều hoà đường huyết ?

  • A.

    Lớp lưới

  • B.

    Lớp cầu

  • C.

    Lớp sợi

  • D.

    Tất cả các phương án còn lại

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.33đ)

Ở nữ giới, hoocmôn nào có tác dụng sinh lí tương tự như testôstêrôn ở nam giới

  • A.

    Ađrênalin

  • B.

    Insulin

  • C.

    Prôgestêrôn

  • D.

    Ơstrôgen

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)

Chỉ cần một lượng rất nhỏ, hoocmôn đã tạo ra những chuyển biến đáng kể ở môi trường bên trong cơ thể. Điều này cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

  • A.

    Có tính đặc hiệu

  • B.

    Có tính phổ biến

  • C.

    Có tính đặc trưng cho loài

  • D.

    Có hoạt tính sinh học rất cao

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.33đ)

Trong quá trình phát triển của thai nhi, sự phân hoá giới tính kết thúc khi nào

  • A.

    Tuần thứ 12

  • B.

    Tuần thứ 7

  • C.

    Tuần thứ 9

  • D.

    Tuần thứ 15

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.33đ)

Hoocmôn nào dưới đây có tác dụng tăng cường sự co bóp cơ trơn, hỗ trợ quá trình tiết sữa và sinh nở ở phụ nữ

  • A.

    Ôxitôxin

  • B.

    Canxitônin

  • C.

    Insulin

  • D.

    Tirôxin

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.33đ)

Ở người, có bao nhiêu tuyến nội tiết tham gia vào quá trình điều hoà đường huyết khi đường huyết hạ

  • A.

    1

  • B.

     2

  • C.

    3  

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.33đ)

Khi tác dụng lên thuỳ trước tuyến yên, TH sẽ kìm hãm sự tiết hoocmôn nào

  • A.

    TSH 

  • B.

     B. FSH

  • C.

    GH 

  • D.

    MSH

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)

Hoocmôn nào dưới đây có khả năng chuyển hoá glixêrin, axit amin thành glucôzơ

  • A.

    Tất cả các phương án còn lại

  • B.

    Insulin

  • C.

    Cooctizôn

  • D.

    Glucagôn

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)

Hoocmôn có vai trò nào sau đây ?

1. Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể

2. Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất bên trong cơ thể

3. Điều hòa các quá trình sinh lý

4. Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể

  • A.

    2, 4

  • B.

    1, 2

  • C.

    1, 3

  • D.

    1, 2, 3, 4

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)

Hoocmôn glucagôn chỉ có tác dụng làm tăng đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Ví dụ trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn

  • A.

    Tính đặc hiệu

  • B.

    Tính phổ biến

  • C.

    Tính đặc trưng cho loài

  • D.

    Tính bất biến

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.33đ)

Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hoocmôn nào dưới đây 

  • A.

    GH

  • B.

    Glucagôn

  • C.

    Insulin

  • D.

    Ađrênalin

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.33đ)

Ở nữ giới không mang thai, hoocmôn prôgestêrôn do bộ phận nào tiết ra

  • A.

    Âm đạo

  • B.

    Tử cung

  • C.

    Thể vàng

  • D.

    Ống dẫn trứng

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.33đ)

Hoocmôn nào dưới đây do phần tuỷ tuyến trên thận tiết ra ?

  • A.

    Norađrênalin

  • B.

    Cooctizôn

  • C.

    Canxitônin

  • D.

    Tirôxin

Chưa có lời giải