DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề kiểm tra Mệnh đề (có lời giải) - Đề 1

Trắc nghiệm toán lớp 10

Tổng câu hỏi:12
Thời gian làm: 00:22:00

Tổng câu hỏi: 12

Thời gian làm: 00:22:00

H
Câu 1 (0.83đ)

Các phương án sau, đâu là một mệnh đề đúng?

  • A.
    \(M = \left\{ {\left( {4,12} \right);\left( {2, - 8} \right);\left( {5,7} \right);\left( {1, - 3} \right);\left( {8,4} \right);\left( { - 2,0} \right)} \right\}\)
  • B.
    \(\left\{ {\rm{x}} \right\} \in A\)
  • C.
    \( \subset \)
  • D.
    \(M = \left\{ {\left( {x;y} \right)|x,y \in \mathbb{Z};y = \frac{{2x + 4}}{{x - 3}}} \right\}\).

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 6 (0.83đ)

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.

Các kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “\(7\) là một số tự nhiên”.
  • A.
    \(7 \subset \mathbb{N}\).
  • B.
    \(7 \in \mathbb{N}\).
  • C.
    \(7 < \mathbb{N}\).
  • D.
    \(7 \le \mathbb{N}\).

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.83đ)
Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “\(\sqrt 2 \)không phải là số hữu tỉ”
  • A.
    \(\sqrt 2 \ne \mathbb{Q}\).
  • B.
    \(\sqrt 2 \not\subset \mathbb{Q}\).
  • C.
    \(\sqrt 2 \notin \mathbb{Q}\).
  • D.
    \(\sqrt 2 \) không trùng với \(\mathbb{Q}\).

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.83đ)

Tìm mệnh đề sai:

  • A.
    \(10\) chia hết cho \(5\)\( \Leftrightarrow \) Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc nhau.
  • B.
    Tam giác \(ABC\) vuông tại \(C \Leftrightarrow A{B^2} = C{A^2} + C{B^2}\).
  • C.
    Hình thang \(ABCD\) nội tiếp đường tròn \(\left( O \right) \Leftrightarrow ABCD\) là hình thang cân.
  • D.
    \(63\) chia hết cho \(7\)\( \Rightarrow \) Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.83đ)
Câu nào sau đây không là mệnh đề?
  • A.
    \(x > 2\).
  • B.
    \(3 < 1\).
  • C.
    \(4 - 5 = 1\).
  • D.
    Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.83đ)

Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.
    Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau.
  • B.
    Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau.
  • C.
    Tam giác có ba cạnh bằng nhau thì có ba góc bằng nhau.
  • D.
    Tam giác có hai góc bằng nhau thì góc thứ 3 bằng nhau.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.87đ)
Cho hai số \(a = \sqrt {10} + 1\), \(b = \sqrt {10} - 1\). Hãy chọn khẳng định đúng \(a = \sqrt {10} + 1\)
  • A.
    \(\left( {{a^2} + {b^2}} \right) \in \mathbb{N}\).
  • B.
    \(\left( {a + b} \right) \in \mathbb{Q}\).
  • C.
    \({a^2} + {b^2} = 20\).
  • D.
    \(a.b = 99\).

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.83đ)
Tìm mệnh đề đúng:
  • A.
    Đường tròn có một tâm đối xứng và có một trục đối xứng.
  • B.
    Hình chữ nhật có hai trục đối xứng.
  • C.
    Tam giác \(ABC\) vuông cân \( \Leftrightarrow \widehat A = {45^0}\).
  • D.
    Hai tam giác vuông \(ABC\)\(A'B'C'\) có diện tích bằng nhau \( \Leftrightarrow \Delta ABC = \Delta A'B'C'\).

Chưa có lời giải