DayThemLogo
Câu
1
trên 38
ab testing

Đề kiểm tra học kì 2 Vật lí 9 có đáp án (Mới nhất) (Đề 18)

Trắc nghiệm lý lớp 9

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:48:00

T

Biên soạn tệp:

Hoàng Yến Trang

Tổng câu hỏi:

38

Ngày tạo:

14-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Thấu kính phân kì có:

    • A.
       A. Phần rìa dày hơn phần giữa.
    • B.
       B. Phần ở giữa dày hơn phần rìa.
    • C.
       C. Phần rìa mỏng hơn phần ở giữa.
    • D.
       D. Phần ở giữa bằng phần ở rìa.
  2. Câu 2

    Điểm cực viễn của mắt cận thị là

    • A.
      bằng điểm cực viễn của mắt thường.
    • B.
      gần hơn điểm cực viễn của mắt thường.
    • C.
      xa hơn điểm cực viễn của mắt thường.
    • D.
      xa hơn điểm cực viễn của mắt lão.
  3. Câu 3

    Một người cận phải đeo kính phân kỳ có tiêu cự 25 cm. Hỏi khi không đeo kính thì người đó nhìn rõ được vật cách mắt xa nhất là bao nhiêu?

    • A.
       A. 50 cm.
    • B.
       B. 75 cm.
    • C.
       C. 25 cm.
    • D.
       D. 15 cm.
  4. Câu 4

    Khoảng cách giữa 2 tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng

    • A.
      tiêu cự của thấu kính.
    • B.
      hai lần tiêu cự của thấu kính.
    • C.
      bốn lần tiêu cự của thấu kính.
    • D.
      một nửa tiêu cự của thấu kính.
  5. Câu 5

    Dựa trên công thức G =  nếu G = 10 thì tiêu cự f của kính lúp bằng bao nhiêu?

    • A.
      2,5 cm.
    • B.
      5 cm.
    • C.
      25 cm.
    • D.
      250 cm.
  6. Câu 6

    Tính chất giống nhau của ảnh ảo cho bởi thấu kính hội tụ và phân kì là

    • A.
      lớn hơn vật.
    • B.
      nhỏ hơn vật.
    • C.
      cùng chiều với vật.
    • D.
      ngược chiều với vật.
  7. Câu 7

    Mắt của người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 100 cm trở lại. Mắt này có tật gì và phải đeo kính nào?

    • A.
      Mắt cận, đeo kính hội tụ.
    • B.
      Mắt lão, đeo kính phân kì.
    • C.
      Mắt lão, đeo kính hội tụ.
    • D.
      Mắt cận, đeo kính phân kì.
  8. Câu 8

    Ánh sáng mặt trời có tác dụng gì đối với con người?

    • A.
      Sinh trưởng.
    • B.
      phát triển.
    • C.
      hô hấp.
    • D.
      cả A, B đều đúng.
  9. Câu 9

    Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló có đặc điểm:

    • A.
      Đi qua tiêu điểm.
    • B.
      Song song với trục chính.
    • C.
      Đi qua quang tâm.
    • D.
      Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm F'.
  10. Câu 10

    Sử dụng vôn kế xoay chiều để đo hiệu điện thế giữa 2 lỗ của ổ cắm điện trong gia đình thấy vôn kế chỉ 220 V. Nếu đổi chỗ hai đầu phích cắm thì số chỉ của vôn kế là:

    • A.

      Kim quay ngược chiều kim đồng hồ.

    • B.
      Kim quay cùng chiều kim đồng hồ.
    • C.
      Kim vôn kế chỉ 220 V.
    • D.
      Kim vôn kế chỉ số 0.
  11. Câu 11

    Một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16 cm, cho ảnh ảo A’B’ lớn hơn vật. Vật phải cách thấu kính ít nhất một khoảng bằng

    • A.
      8 cm.
    • B.
      16 cm.
    • C.
      32 cm.
    • D.
      48 cm.
  12. Câu 12

    Thấu kính nào sau đây có thể dùng làm kính lúp:

    • A.
       A. Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 10 cm.
    • B.
       B. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm.
    • C.
       C. Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 50 cm.
    • D.
       D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 50 cm.
  13. Câu 13

    Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước thì góc khúc xạ:

    • A.
       A. Lớn hơn góc tới.
    • B.
       B. Nhỏ hơn góc tới.
    • C.
       C. Bằng góc tới.
    • D.
       D. Cả ba câu đều sai.
  14. Câu 14

    Khi truyền tải điện năng đi xa hao phí chủ yếu do

    • A.
      tác dụng từ của dòng điện.
    • B.
      tác dụng hóa học của dòng điện.
    • C.
      tác dụng nhiệt của dòng điện.
    • D.
      tác dụng phát sáng của dòng điện.
  15. Câu 15

    Khi đặt vật trước dụng cụ quang học cho ảnh thật, ngược chiều nhỏ hơn vật thì dụng cụ đó là:

    • A.
       A. Gương phẳng.
    • B.
       B. Gương cầu lõm.
    • C.
       C. Máy ảnh.
    • D.
       D. Thấu kính phân kỳ.
  16. Câu 16

    Chùm tia sáng tới song song với trục chính qua thấu kính phân kì thì:

    • A.
      Chùm tia ló cũng là chùm song song.
    • B.
      Chùm tia ló là chùm hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính.
    • C.
      Chùm tia ló là chùm tia qua quang tâm.
    • D.
      Chùm tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.
  17. Câu 17

    Chọn câu đúng trong các câu sau. Tia sáng đi từ môi trường trong suốt này đến môi trường trong suốt khác mà không bị gãy khúc khi

    • A.
      góc tới bằng 45⁰.
    • B.
      góc tới gần bằng 90⁰.
    • C.
      góc tới bằng 0⁰
    • D.
      góc tới có giá trị bất kì.
  18. Câu 18

    Cách tốt nhất làm giảm hao phí điện năng do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện:

    • A.
       A. Giảm chiều dài dây.
    • B.
       B. Tăng tiết diện dây.
    • C.
       C. Tăng hiệu điện thế hai đầu đường dây.
    • D.
       D. Cả A và B.
  19. Câu 19

    Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A.
      Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng.
    • B.
      Khi góc tới giảm thì góc khúc xạ cũng giảm.
    • C.
      Khi góc tới tăng (giảm) thì góc khúc xạ cũng giảm (tăng).
    • D.
      Cả A, B đề đúng.
Xem trước