DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 2

Trắc nghiệm toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 29-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

H

Biên soạn tệp:

Phan Khánh Quang Hùng

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

28-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=\frac{1}{2x}\)trên (0; +¥), biết \(F\left(e\right)=\frac{e}{2}\)là
    • A.

       \(F\left(x\right)=\frac{1}{2}\left(\frac{1}{{x}^{2}}-\frac{1}{{e}^{2}}+e\right);\)

    • B.

       \(F\left(x\right)=\frac{1}{2}\left(-\frac{1}{{x}^{2}}+\frac{1}{{e}^{2}}+e\right);\)

    • C.

       \(F\left(x\right)=\frac{1}{2}\left(\mathrm{ln}x+e-2\right);\)

    • D.

       \(F\left(x\right)=\frac{1}{2}\left(\mathrm{ln}x+e-1\right).\)

  2. Câu 2

    Trong hệ tọa độ Oxyz cho M(2; 5; -1) và N(4; 3; 0) độ dài đoạn thẳng MN bằng

    • A.

      MN = 6;

    • B.

      \(MN=6\sqrt{2};\)

    • C.

      MN = 3;

    • D.
      \(MN=6\sqrt{2};\)
  3. Câu 3

    Gọi z1; z2 là hai nghiệm của phương trình 2z2- 5z + 10 = 0. Giá trị của z12 + z22 bằng

    • A.

       \(\frac{15}{2};\)

    • B.

      5;

    • C.

       \(\frac{15}{4};\)

    • D.

       \(-\frac{15}{4}.\)

  4. Câu 4

    Trong không gian Oxyz, giao tuyến của hai mặt phẳng x + 2y + z - 1 = 0, 2x - y - z + 4 = 0 là đường thẳng có phương trình là

    • A.

       \(\frac{x}{1}=\frac{y-3}{-3}=\frac{z+7}{5};\)

    • B.

       \(\frac{x}{1}=\frac{y+3}{-3}=\frac{z-7}{5};\)

    • C.

       \(\frac{x+1}{3}=\frac{y}{-5}=\frac{z-2}{-1};\)

    • D.

       \(\frac{x-1}{3}=\frac{y}{-5}=\frac{z+2}{-1}.\)

  5. Câu 5

    Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M(1; -1; 2) trên mặt phẳng (P): 2x - y + 2z + 12 = 0 là

    • A.

       \(\left(\frac{29}{9};-\frac{10}{9};\frac{20}{9}\right);\)

    • B.

       \(\left(-\frac{29}{9};\frac{10}{9};-\frac{20}{9}\right);\)

    • C.

       \(\left(-\frac{38}{9};\frac{19}{9};-\frac{38}{9}\right);\)

    • D.

       \(\left(\frac{38}{9};-\frac{19}{9};\frac{38}{9}\right).\)

  6. Câu 6
    Nếu \(\underset{2}{\overset{3}{\int}}f\left(x\right)dx=5\)thì giá trị của \(I=\underset{2}{\overset{3}{\int}}2f\left(x\right)dx\)bằng
    • A.

       \(\frac{5}{2};\)

    • B.

      7;

    • C.

      4;

    • D.
      10.
  7. Câu 7
    Trong không gian Oxyz, cho \(\overrightarrow{a}=\left(3;-4;1\right);\overrightarrow{b}=\left(2;1;5\right)\); véc tơ \(\overrightarrow{u}=2\overrightarrow{a}-3\overrightarrow{b}\)có tọa độ
    • A.

       \(\overrightarrow{u}=\left(0;-11;-13\right);\)

    • B.

       \(\overrightarrow{u}=\left(0;-11;-14\right);\)

    • C.

       \(\overrightarrow{u}=\left(12;-5;-17\right);\)

    • D.

       \(\overrightarrow{u}=\left(12;-5;16\right).\)

  8. Câu 8

    Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng qua điểm M(3; -1; 1) có véc tơ pháp tuyến \(\overrightarrow{a}=\left(-1;3;-2\right)\)là

    • A.

      3x - y + z - 8 = 0;

    • B.

      3x - y + z - 4 = 0;

    • C.

      x - 3y + 2z - 4 = 0;

    • D.
      -x + 3y - 2z + 8 = 0.
  9. Câu 9

    Nguyên hàm của hàm số \(y=f\left(x\right)=\mathrm{sin}\left(\frac{\pi}{2}-x\right)\)là:

    • A.

       \(\int f\left(x\right)dx=\mathrm{cos}\left(\frac{\pi}{2}-x\right)+C;\)

    • B.

       \(\int f\left(x\right)dx=-\mathrm{cos}\left(\frac{\pi}{2}+x\right)+C;\)

    • C.

       \(\int f\left(x\right)dx=\mathrm{cos}\left(x\right)+C;\)

    • D.

       \(\int f\left(x\right)dx=-\mathrm{cos}\left(\frac{\pi}{2}-x\right)+C.\)

  10. Câu 10

    Phương trình z3 = 1 có ba nghiệm phức phân biệt và A; B; C là các điểm biểu diễn ba số phức đó trên mặt phẳng phức. Trọng tâm tam giác ABC có tọa độ là

    • A.

      (0; 0);

    • B.

      (1; 1);

    • C.

      (-1; 1);

    • D.
      (-1; -1).
  11. Câu 11

    Cho hai số phức z = 3 + 2i; w = 1 - i. Mô đun của số phức \(\overline{z}.w\)bằng:

    • A.

       \(\sqrt{24};\)

    • B.

       \(\sqrt{14};\)

    • C.

       \(\sqrt{26};\)

    • D.

       \(5\sqrt{2}.\)

  12. Câu 12
    Cho hàm số y = f (x) liên tục trên ℝ có đồ thị như hình bên. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f (x), x = 0; x = c, trục hoành. Khẳng định nào sau đây đúng?
    Media VietJack
    • A.

       \(S=\underset{a}{\overset{b}{\int}}f\left(x\right)dx+\underset{b}{\overset{c}{\int}}f\left(x\right)dx;\)

    • B.

       \(S=\underset{0}{\overset{b}{\int}}f\left(x\right)dx+\underset{b}{\overset{c}{\int}}f\left(x\right)dx;\)

    • C.

       \(S=\underset{0}{\overset{b}{\int}}f\left(x\right)dx-\underset{b}{\overset{c}{\int}}f\left(x\right)dx;\)

    • D.

       \(S=\underset{a}{\overset{b}{\int}}f\left(x\right)dx-\underset{b}{\overset{c}{\int}}f\left(x\right)dx.\)

  13. Câu 13

    Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm P(1; -1; 2); Q(2; 0; 1) là

    • A.

       \(\left\{\begin{array}{c}x=2+t\ y=t\text{}\ z=1-t\end{array}\right.;t\in ℝ;\)

    • B.

       \(\left\{\begin{array}{c}x=1+t\text{}\ y=-1+t\ z=2+t\text{}\end{array}\right.;t\in ℝ;\)

    • C.

       \(\left\{\begin{array}{c}x=2-t\ y=t\text{}\ z=1+t\end{array}\right.;t\in ℝ;\)

    • D.

       \(\left\{\begin{array}{c}x=1+t\text{}\ y=-1-t\ z=2+t\text{}\end{array}\right.;t\in ℝ.\)

  14. Câu 14

    Cho z1 = 2 + 3i; z2 = -1 + 5i. Số phức z1- z2

    • A.

      1 - 8i;

    • B.

      1 + 8i;

    • C.

      3 - 2i;

    • D.
      3 + 2i.
  15. Câu 15

    Cho số phức z = 1 + 2i. Môđun số phức \(\frac{z}{\overline{z}}+\frac{\overline{z}}{z}\) bằng

    • A.

       \(\sqrt{5};\)

    • B.

       \(\frac{6}{5};\)

    • C.

       \(2\sqrt{5};\)

    • D.

       \(-\frac{6}{5}.\)

  16. Câu 16

    Nguyên hàm của hàm số f (x) = 3x2

    • A.

       \(\int f\left(x\right)dx=\frac{1}{2}{x}^{3}+C;\)

    • B.

       \(\int f\left(x\right)dx=\frac{1}{3}{x}^{3}+C;\)

    • C.

       \(\int f\left(x\right)dx={x}^{3}+C;\)

    • D.

       \(\int f\left(x\right)dx={x}^{2}+C.\)

  17. Câu 17

    Biết \(\underset{1}{\overset{3}{\int}}f\left(x\right)dx=3;\underset{5}{\overset{1}{\int}}f\left(x\right)dx=-1\). Giá trị của \(I=\underset{3}{\overset{5}{\int}}f\left(x\right)dx\)là

    • A.

      I = -4;

    • B.

      I = 2;

    • C.

      I = 4;

    • D.
      I = -2.
  18. Câu 18

    Hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên ℝ thỏa mãn f (1) = 1; f (2) = 4. Tích phân \(J=\underset{1}{\overset{2}{\int}}\left[\frac{{f}^{\text{'}}\left(x\right)+2}{x}-\frac{f\left(x\right)+1}{{x}^{2}}\right]dx\)bằng

    • A.

      J = 4 - ln 2;

    • B.

       \(J=\mathrm{ln}2-\frac{1}{2};\)

    • C.

       \(J=\frac{1}{2}+\mathrm{ln}4;\)

    • D.

      J = 1 + ln 4.

  19. Câu 19

    Trong mặt phẳng tọa độ, biết điểm M(3; -4) là điểm biểu diễn số phức z. Mô đun của z bằng

    • A.

      3;

    • B.

      4i;

    • C.

      -4i;

    • D.
      5.
  20. Câu 20

    Biết z1; z2 = 4 + 2i là hai nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0; (a; b; c Î ℝ và a ¹ 0), Giá trị của T = |z1| + 3|z2| là

    • A.

       \(T=8\sqrt{5};\)

    • B.

       \(T=4\sqrt{5};\)

    • C.

       \(T=2\sqrt{5};\)

    • D.

       \(T=6\sqrt{5}.\)

  21. Câu 21

    Hàm số f (x) liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây là SAI.

    Media VietJack

    • A.

       \(\underset{-2}{\overset{0}{\int}}f\left(x\right)dx>\underset{0}{\overset{1}{\int}}f\left(x\right)dx;\)

    • B.

       \(\underset{-2}{\overset{0}{\int}}f\left(x\right)dx-\underset{0}{\overset{1}{\int}}f\left(x\right)dx<0;\)

    • C.

       \(\underset{1}{\overset{0}{\int}}f\left(x\right)dx>0;\)

    • D.

       \(-\underset{-2}{\overset{0}{\int}}f\left(x\right)dx>0.\)

  22. Câu 22

    Nguyên hàm của hàm số y = 3x là:

    • A.

       \(\int {3}^{x}dx=\frac{{3}^{x}}{\mathrm{ln}3}+C;\)

    • B.

       \(\int {3}^{x}dx=\frac{{3}^{x-1}}{x-1}+C;\)

    • C.

       \(\int {3}^{x}dx={3}^{x}\mathrm{ln}3+C;\)

    • D.

       \(\int {3}^{x}dx=\frac{{3}^{x+1}}{x+1}+C.\)

  23. Câu 23

    Hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [a; b] và f (a) = -5; f (b) = 1. Tích phân \(I=\underset{a}{\overset{b}{\int}}{f}^{\text{'}}\left(x\right)dx\)bằng

    • A.

      I = 6;

    • B.

      I = -4;

    • C.

      I = -6;

    • D.
      I = 4.
  24. Câu 24

    Biết F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x); "x Î (; +¥). Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f (x + 2)?

    • A.

      F (x + 2);

    • B.

       \(\frac{1}{2}F\left(x+2\right);\)

    • C.

       \(F\left(\frac{{x}^{2}}{2}\right)+F\left(2x\right);\)

    • D.

       \(F\left(\frac{{x}^{2}}{2}+2x\right).\)

  25. Câu 25

    Cho hàm số \(y=f\left(x\right)=\left\{\begin{array}{c}2x+3\text{}\left(x\ge -1\right)\ 3{x}^{2}-2\left(x\le -1\right)\end{array}\right..\)Gọi F (x) là nguyên hàm của hàm số f (x) trên ℝ thỏa mãn F (0) = 2; F (-2) = 1. Giá trị của F (1) - F (-3) bằng

    • A.

      31;

    • B.

      22;

    • C.

      -19;

    • D.
      -31.
Xem trước