DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề kiểm tra học kì 2 Tin học 7 có đáp án - Đề 1

Tự luận tin học lớp 7

Tổng câu hỏi:4
Thời gian làm: 00:14:00

Tổng câu hỏi: 4

Thời gian làm: 00:14:00

P
Câu 1 (2.5đ)
Em hãy liệt kê các vòng lặp khi sắp xếp tăng dần dãy số 9, 6, 11, 3, 7 theo thuật toán sắp xếp nổi bọt?

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 2 (2.5đ)

Nối các hàm ở cột A với tính năng tương ứng của hàm ở cột B.

A

B

a) SUM

1) Đếm các giá trị số trong danh sách tham số của hàm.

b) AVERAGE

2) Tính tổng các giá trị số trong danh sách tham số của hàm.

c) MAX

3) Tìm giá trị nhỏ nhất của các giá trị số trong danh sách tham số của hàm.

d) MIN

4) Tính trung bình cộng các giá trị số trong danh sách tham số của hàm.

f) COUNT

5) Tìm giá trị lớn nhất của các giá trị số trong danh sách tham số của hàm.

Chưa có lời giải

Câu 3 (2.5đ)

Hãy xác định trong các thao tác dưới đây, thao tác nào là của thuật toán tìm kiếm tuần tự, thao tác nào là của thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng cách đánh dấu (ü) vào ô tương ứng.

STT

Thao tác

Thuật toán tìm kiếm

Tuần tự

Nhị phân

1

So sánh giá trị của phần tử ở giữa dãy với giá trị cần tìm.

2

Nếu kết quả so sánh “bằng” là đúng thì thông báo “tìm thấy”.

3

Nếu kết quả so sánh “bằng” là sai thì tiếp tục thực hiện so sánh giá trị của phần tử liền sau của dãy với giá trị cần tìm.

4

Nếu kết quả so sánh “bằng” là sai thì tiếp tục thực hiện tìm kiếm trên dãy ở nửa trước hoặc nửa sau phần tử đang so sánh.

5

So sánh lần lượt từ giá trị của phần tử đầu tiên của dãy với giá trị cần tìm.

6

Nếu dãy con cuối cùng cần tìm kiếm là dãy rỗng (không có phần tử nào) thì thông báo “không tìm thấy”.

7

Nếu đến phần tử cuối cùng mà kết quả so sánh “bằng” là sai thì thông báo “không tìm thấy”.

Chưa có lời giải

Câu 4 (2.5đ)

Em hãy cho biết ý nghĩa của các lệnh sau:

a) Bring to Front

b) Bring Forward

c) Send to Back

d) Send Backward

Chưa có lời giải