DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 28
ab testing

Đề kiểm tra học kì 2 Sinh học 10 có đáp án- Đề 1

Trắc nghiệm sinh lớp 10

calendar

Ngày đăng: 28-08-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:38:00

T

Biên soạn tệp:

Phạm Tấn Văn Tuấn

Tổng câu hỏi:

28

Ngày tạo:

10-08-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Việc ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất nước tương, nước mắm dựa trên cơ sở khoa học chủ yếu nào sau đây?

    • A.

      Vi sinh vật có sự đa dạng về di truyền.

    • B.

      Vi sinh vật có phổ sinh thái và dinh dưỡng rộng.

    • C.

      Vi sinh vật có khả năng phân giải các chất nhanh.

    • D.

      Vi sinh vật có khả năng sinh trưởng nhanh, sinh sản mạnh.

  2. Câu 2

    Những biểu hiện nào sau đây chứng tỏ kết quả làm sữa chua đã thành công?

    • A.

      Sữa chua đông tụ, có màu trắng sữa, có vị chua nhẹ.

    • B.

      Sữa chua tách nước, có màu trắng sữa, có vị chua nhẹ.

    • C.

      Sữa chua đông tụ, có màu vàng ngà, có vị chua nhẹ.

    • D.

      Sữa chua sủi bọt, có màu vàng ngà, có vị chua nhẹ.

  3. Câu 3

    Ưu điểm của thuốc trừ sâu sinh học so với thuốc trừ sâu hóa học là

    • A.

      có tác dụng nhanh chóng.

    • B.

      không gây ô nhiễm môi trường.

    • C.

      có khả năng diệt trừ sâu bệnh.

    • D.

      có khả năng cải tạo đất trồng.

  4. Câu 4

    Triệu chứng điển hình của cây trồng bị nhiễm virus là

    • A.

      lá màu xanh đậm; thân cây mọc cao vống lên nhưng yếu và dễ đổ gãy.

    • B.

      lá bị xoăn; có những vết nâu, trắng hoặc vàng trên lá và quả; sinh trưởng chậm.

    • C.

      lá có màu vàng đỏ; thân cây xuất hiện nhiều u bướu nhỏ.

    • D.

      sinh trưởng chậm; lá cây vàng héo rồi rụng; số lượng hoa và quả đều giảm.

  5. Câu 5

    Virus được cấu tạo từ 2 thành phần chính gồm

    • A.

      lõi nucleic acid và vỏ ngoài.

    • B.

      vỏ ngoài và vỏ capsid.

    • C.

      lõi nucleic acid và vỏ capsid.

    • D.

      gai glycoprotein và lõi nucleic acid.

  6. Câu 6

    Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của vi sinh vật đối với tự nhiên?

    • A.

      Phân giải các chất thải và xác sinh vật thành chất khoáng.

    • B.

      Tạo ra O2 và chất dinh dưỡng cung cấp cho các sinh vật dị dưỡng.

    • C.

      Cộng sinh với nhiều loài sinh vật để đảm bảo sự tồn tại và phát triển của loài đó.

    • D.

      Ứng dụng trong chế biến thực phẩm, sản xuất thuốc kháng sinh, vitamin.

  7. Câu 7

    Virus không được sử dụng trong ứng dụng nào dưới đây?

    • A.

      Chế tạo vaccine.

    • B.

      Sản xuất thuốc trừ sâu.

    • C.

      Làm vector trong công nghệ di truyền.

    • D.

      Sản xuất enzyme tự nhiên.

  8. Câu 8

    Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về quá trình phân bào?

    • A.

      Kì giữa là kì dài nhất trong các kì của nguyên phân.

    • B.

      Ở kì giữa của giảm phân I, mỗi nhiễm sắc thể kép chỉ đính với vi ống ở một phía của tâm động.

    • C.

      Các nhiễm sắc thể tương đồng có thể trao đổi đoạn cho nhau (trao đổi chéo) tại kì giữa của giảm phân I.

    • D.

      Trong giảm phân, sau mỗi lần phân bào, nhiễm sắc thể đều phải nhân đôi.

  9. Câu 9

    Sản xuất thuốc kháng sinh là một ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong lĩnh vực

    • A.

      nông nghiệp.

    • B.

      thực phẩm.

    • C.

      y dược.

    • D.

      xử lí chất thải.

  10. Câu 10

    Loại tế bào có thể phân chia và biệt hóa thành mọi tế bào của cơ thể trưởng thành gọi là

    • A.

      tế bào soma.

    • B.

      tế bào mô sẹo.

    • C.

      tế bào gốc trưởng thành.

    • D.

      tế bào gốc phôi.

  11. Câu 11

    Virus không gây bệnh theo cơ chế nào sau đây?

    • A.

      Cơ chế nhân lên kiểu sinh tan phá hủy các tế bào cơ thể và các mô.

    • B.

      Cơ chế sản sinh các độc tố trong tế bào chủ làm biểu hiện triệu chứng bệnh.

    • C.

      Cơ chế nhân lên kiểu tiềm tan gây đột biến gene dẫn đến ung thư.

    • D.

      Cơ chế sản sinh các độc tố bên ngoài tế bào chủ làm biểu hiện triệu chứng bệnh.

  12. Câu 12

    Virus khác vi khuẩn ở điểm là

    • A.

      có kích thước lớn hơn.

    • B.

      có cấu tạo tế bào.

    • C.

      có lối sống kí sinh nội bào bắt buộc.

    • D.

      có hình dạng và cấu trúc đa dạng.

  13. Câu 13

    Sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm của công nghệ vi sinh vật?

    • A.

      Sữa chua.

    • B.

      Vaccine.

    • C.

      Chất kháng sinh.

    • D.

      Lúa mì.

  14. Câu 14

    Điểm khác biệt của tế bào gốc phôi so với tế bào gốc trưởng thành là

    • A.

      có nguồn gốc từ các mô của cơ thể trưởng thành.

    • B.

      có nguồn gốc từ khối tế bào mầm phôi của phôi nang.

    • C.

      chỉ có thể biệt hóa thành một số loại tế bào nhất định của cơ thể.

    • D.

      chỉ có khả năng phân chia trong khoảng thời gian trước khi cơ thể trưởng thành.

Xem trước