DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Đề kiểm tra học kì 2 Chuyên đề Sinh 12 có đáp án (Đề 2)

Đề kiểm tra học kì 2 Chuyên đề Sinh 12 có đáp án (Đề 2)

Trắc nghiệm sinh lớp 12

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

Đ
Chia sẻ
Câu 1 (0.25đ)

Nhân tố nào là nhân tố hữu sinh gây biến động số lượng cá thể của quần thể?

  • A.

    nhiệt độ xuống quá thấp

  • B.

    sự cạnh tranh giữa các cá thể trong đàn

  • C.
    khí hậu
  • D.
    lũ lụt

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Ý nghĩa của sự phân tầng trong quần xã là

  • A.

    làm giảm sự cạnh tranh nguồn sống giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống

  • B.

    làm tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau

  • C.

    giúp các loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau

  • D.
    làm tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho biết

  • A.

    con đường trao đổi vật chất và năng lượng trong quần xã

  • B.

    mức độ gần gũi giữa các cá thể trong quần xã

  • C.

    nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ

  • D.
    mức độ tiêu thụ các chất hữu cơ của các sinh vật

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Ở mối quan hệ nào sau đây, 1 loài có hại còn 1 loài không có lợi cũng không có hại

  • A.
    Hội sinh
  • B.
    Kí sinh
  • C.
    Ức chế - cảm nhiễm
  • D.
    Vật ăn thịt – con mồi

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Những con voi trong vườn bách thú là

  • A.
    hệ sinh thái
  • B.
    quần xã
  • C.
    quần thể
  • D.
    tập hợp cá thể voi

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Trong cùng một thủy vực, người ta thường nuôi ghép các loài cá mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, rô phi, cá chép để:

  • A.

    thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác nhau

  • B.

    thỏa mãn nhu cầu thị hiếu khác nhau của người tiêu dùng

  • C.

    tận dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao

  • D.
    tăng tính đa dạng sinh học trong ao

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể

  • A.
    chim sâu và sâu đo
  • B.
    tôm và tép
  • C.
    ếch đồng và chim sẻ
  • D.
    cá rô phi và cá chép

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Nhóm cá thể sinh vật nào dưới đây là 1 quần thể?

  • A.

    Cỏ ven bờ hồ

  • B.

    Cá rô phi đơn tính trong hồ

  • C.
    Chuột trong vườn
  • D.
    Ếch xanh và nòng nọc của nó trong hồ

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Khả năng tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể về mức ổn định phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường được gọi là

  • A.
    ức chế - cảm nhiễm
  • B.
    ức chế - cảm nhiễm
  • C.
    khống chế sinh học
  • D.
    nhịp sinh học

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Phân bố cá thể theo nhóm là

  • A.

    kiểu phân bố làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

  • B.

    kiểu phân bố giúp sinh vật tân dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường

  • C.

    kiểu phân bố phổ biến nhất, thường gặp ở những sinh vật sống bầy đàn

  • D.
    kiểu phân bố thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, ở kỉ nào sau đây dương xỉ phát triển mạnh

  • A.
    Kỉ Đêvôn
  • B.
    Kỉ Cacbon (Than đá)
  • C.
    Kỉ Pecmi
  • D.
    Kỉ Triat (Tam điệp)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)
Trong quan hệ giữa 2 loài, có ít nhất 1 loài bị hại thì đó là mối quan hệ nào sau đây?
  • A.
    quan hệ hội sinh
  • B.
    quan hệ hỗ trợ
  • C.
    quan hệ hợp tác
  • D.
    quan hệ đối kháng

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Hai loài ếch sống trong cùng 1 hồ nước, số lượng của loài A giảm chút ít, còn số lượng của loài B giảm đi rất mạnh. Điều đó chứng minh cho mối quan hệ

  • A.
    hội sinh
  • B.
    cạnh trạnh
  • C.
    vật dữ - con mồi
  • D.
    ức chế - cảm nhiễm

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Các đặc trưng cơ bản của quần xã là

  • A.

    thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ

  • B.

    thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã

  • C.
    thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong
  • D.
    độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần xã

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Quần thể được điều chỉnh về mức cân bằng khi

  • A.

    môi trường sống thuận lợi, thức ăn dồi dào, ít kẻ thù

  • B.

    mật độ cá thể giảm xuống quá thấp đe dọa sự tồn tại của quần thể

  • C.

    mật độ cá thể tăng lên quá cao dẫn đến thiếu thức ăn, nơi ở

  • D.
    mật độ cá thể giảm xuống quá thấp hoặc tăng lên quá cao

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Cho các kiểu phân bố cá thể như sau:

I. Theo nhóm    II. Theo chiều thẳng đứng    III. Theo chiều ngang    IV. Đồng đều     V. Ngẫu nhiên.

Trong quần xã có các kiểu phân bố:

  • A.
    I và II
  • B.
    I, IV và V
  • C.
    II, III và V
  • D.
    II và III

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi

  • A.

    nhóm sau sinh sản

  • B.

    nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản

  • C.
    nhóm đang sinh sản
  • D.
    nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài không có vai trò nào sau đây?

  • A.

    Tạo động lực thúc đẩy sự hình thành các đặc điểm thích nghi mới

  • B.

    Làm mở rộng ổ sinh thái của loài, tạo điều kiện để loài phân li thành các loài mới

  • C.

    Làm tăng số lượng các cá thể của quần thể, tăng kích thước quần thể

  • D.
    Duy trì số lượng và sự phân bố cá thể ở mức phù hợp

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Diễn thế sinh thái là quá trình

  • A.

    biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường

  • B.

    phát triển của quần xã sinh vật

  • C.

    thay thế liên tục từ quần xã này đến quần xã khác

  • D.
    biến đổi tuần tự từ quần xã này đến quần xã khác

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu, sinh vật, người ta chia lịch sử Trái Đất thành các đại theo thời gian từ trước đến nay là

  • A.

    đại Cổ sinh, đại Nguyên sinh, đại Thái cổ, đại Trung sinh, đại Tân sinh.

  • B.

    đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Trung sinh, đại Cổ sinh, đại Tân sinh.

  • C.

    đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Nguyên sinh, đại Tân sinh.

  • D.
    đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Cá rô phi Việt Nam có giới hạn sinh thái về nhiệt độ từ

  • A.
    3,2°C – 38°C
  • B.
    20°C – 30°C
  • C.
    5,6°C – 42°C
  • D.
    20°C – 35°C

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Số lượng cá thể của 1 loài có thể tăng hoặc giảm do sự thay đổi của các nhân tố vô sinh và hữu sinh của môi trường được gọi là hiện tượng gì?

  • A.

    Phân bố cá thể

  • B.

    Tăng trưởng của quần thể

  • C.
    Biến động số lượng cá thể
  • D.
    Kích thước của quần thể

Chưa có lời giải