DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề kiểm tra học kì 1 Vật Lý 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề số 1

Trắc nghiệm lý lớp 12

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

N
Câu 1 (0.33đ)

Đặt điện áp xoay chiều \(u=Uo\mathrm{cos}100\pi t\) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100 \(\Omega\), tụ điện có điện dung \({10}^{-4}/\pi\)(F) và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. để điện áp giữa hai đầu điện trở trễ pha \(\mathrm{\pi}\)/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm của cuộn cảm bằng

  • A.

     \(1/5\mathrm{\pi} \mathrm{H}\)

  • B.

     \({10}^{-2}/2\mathrm{\pi} \mathrm{H}\)

  • C.

    \(1/2\mathrm{\pi} \mathrm{H}\)

  • D.

     \(2/\mathrm{\pi} \mathrm{H}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.33đ)

Có hai nguồn phát sóng kết hợp cùng pha. Tại điểm M sẽ có cực tiểu giao thoa nếu hiệu đường đi từ điểm đó đến hai nguồn bằng

  • A.

     \(k\lambda\)

  • B.

     \((k+1/2)\lambda\)

  • C.

     \((2k+1)\lambda\)

  • D.

     \((k+1/2)\lambda /2\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)

Một con lắc đơn có m =100g và chiều dài l=1,4 m. Con lắc dao động nhr tại một nơi có gia tốc rơi tự do là g=9,8 \(m/{s}^{2}\). Chu kì dao động của con lắc bằng

  • A.

    2,37 s

  • B.

    16,6 s

  • C.

    0,623 s

  • D.

    20 s

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)

Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì 2 s, con lắc đơn có chiều dài 2l dao động điều hòa với chu kì là

  • A.

     \(2 s\)

  • B.

     \(2\surd 2 s\)

  • C.

     \(\surd 2 s\)

  • D.

     \(4 s\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.33đ)

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lò xo có độ cứng k = 40 N/m. Khi quả cầu con lắc qua vị trí có li độ x = – 2 cm thì thế năng của con lắc là

  • A.

    -0,016 J

  • B.

    0,008 J

  • C.

    -0,80 J

  • D.

    0,016 J

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.33đ)

Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp quả cầu của con lắc ở vị trí cao nhất là 1 s. Chu kì dao động của con lắc là

  • A.

    1 s

  • B.

    0,5 s

  • C.

    2 s

  • D.

    4 s

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)

Một chất điểm dao động điều hòa theo phươlng trình \(x = – 4\mathrm{cos}5\pi t\) (cm). Biên độ, chu kì và pha ban đầu của dao động lần lượt là

  • A.

     \(– 4 cm ; 0,4 s ; 0\)

  • B.

     \(4 cm ; 0,4 s ; 0\)

  • C.

     \(4 cm ; 2,5 s ; \pi\)

  • D.

     \(4 cm ; 0,4 s ; \pi\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.33đ)

Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình \({u}_{A}= {u}_{B}=2\mathrm{cos}20\pi t\) (nm). Tốc độ truyền sóng là 30 m/s. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là

  • A.

    4 mm

  • B.

    2 mm

  • C.

    1 mm

  • D.

    0

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.43đ)

Cuộn sơ cấp và thứ cấp của 1 máy biến áp lí tưởng có sóo vòng dây lần lượt là N1 và N2. Biết N1=10N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều \(u=Uo\mathrm{cos}\omega t\) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

  • A.

    C. 

  • B.

     \({U}_{0}\sqrt{2}/20\)

  • C.

     \({U}_{0}/10\)

  • D.

     \(5\sqrt{2}{U}_{0}\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.33đ)

Một chất điểm dao động điều hòa trục Ox với phương trình \(x=10\mathrm{cos}2\mathrm{\pi t}\)cm. Quãng đường đi được của chất điểm trong 1 chu kì dao động là

  • A.

    10 cm

  • B.

    30 cm

  • C.

    40 cm

  • D.

    20 cm

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.33đ)

Phương trình nào dưới đây là phương trình sóng

  • A.

     \(u=A \mathrm{sin} \omega t\)

  • B.

     \(u=A \mathrm{cos} \omega t\)

  • C.

     \(u=A \mathrm{cos} (\omega t+\phi )\)

  • D.

     \(u=A \mathrm{cos}\omega  (t-\frac{x}{v})\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)

Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là \({x}_{1}={A}_{1}\mathrm{cos}\omega t\)và \({x}_{2}={A}_{2}\mathrm{cos}(\omega t+\pi /2)\). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

  • A.

     \(A=\left|{A}_{1}-{A}_{2}\right|\)

  • B.

     \(A=\sqrt{{{A}_{1}}^{2}+{{A}_{2}}^{2}}\)

  • C.

     \(A={A}_{1}+{A}_{2}\)

  • D.

     \(A=\sqrt{\left|{{A}_{1}}^{2}-{{A}_{2}}^{2}\right|}\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?

  • A.

    Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

  • B.

    Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

  • C.

    Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực lượng bức càng gần tần số riêng của hệ doa động

  • D.

    Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)

Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng

  • A.

    Một số chẵn lần một phần tư bước sóng

  • B.

    Một số lẻ lần nửa bước sóng

  • C.

    Một số lẻ lần một phần tư bước sóng

  • D.

    Một số nguyên lần bước sóng

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.33đ)

Hai nguồn phát sóng có cùng tần số, nằm tại hai điểm S1 và S2. Tại các điểm nằm trên đường trung trực của S1S2 sẽ luôn luôn có cực đại giao thoa nếu hiệu số pha dao động của hai nguồn bằng

  • A.

     \(\pi /2\)

  • B.

    \(\mathrm{\pi}\)

  • C.

     \(3\pi /2\)

  • D.

     \(2\pi\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.33đ)

Đặt điện áp \(u=100\mathrm{cos}100\pi t\) (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/\(2\pi\)(H). Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

  • A.

     \(i=2\mathrm{cos}(100\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi}}{2}) \mathrm{A}\)

  • B.

     \(i=2\sqrt{2}\mathrm{cos}(100\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi}}{2}) \mathrm{A}\)

  • C.

     \(i=2\sqrt{2}\mathrm{cos}(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{2}) \mathrm{A}\)

  • D.

     \(i=2\mathrm{cos}(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{2}) \mathrm{A}\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.33đ)

Đặt điện áp xoay chiều \(u=200\sqrt{2}\mathrm{cos}100\mathrm{\pi t}\) vào 2 đầu 1 đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 100 ôm, cuộn cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Khi đó, điện áp 2 đầu tụ điện là \({u}_{C}=100\sqrt{2}\mathrm{cos}(100\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi}}{2})\) V

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng

  • A.

    200 W

  • B.

    100 W

  • C.

    400 W

  • D.

    300 W

Chưa có lời giải