DayThemLogo
Câu
1
trên 28
ab testing

Đề kiểm tra học kì 1 Sinh học 10 có đáp án - Đề 2

Trắc nghiệm sinh lớp 10

calendar

Ngày đăng: 09-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:38:00

H

Biên soạn tệp:

Nguyễn Bảo Tuấn Hậu

Tổng câu hỏi:

28

Ngày tạo:

07-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Hoạt động nào sau đây yêu cầu năng lượng từ ATP?
    • A.
      Sự di chuyển của khí O2 ra khỏi lá.
    • B.
      Sự di chuyển của ion khoáng vào tế bào lông hút rễ cây.
    • C.
      Sự di chuyển của hormone steroid vào trong tế bào.
    • D.

      Sự di chuyển của nước vào tế bào trùng giày.

  2. Câu 2
    Phát biểu nào sau đây là đúng?
    • A.
      Tế bào của tất cả các sinh vật đều có nhân.
    • B.
      Cả tế bào động vật và tế bào thực vật đều có thành tế bào.
    • C.
      Ở tế bào nhân sơ, không có bất kì bào quan nào được bao bọc bởi màng.
    • D.
      Tế bào được hình thành từ các nguyên liệu không sống.
  3. Câu 3
    Quá trình phân giải được thực hiện theo hai con đường là
    • A.
      hô hấp tế bào hoặc quang hợp.
    • B.
      hô hấp tế bào hoặc lên men.
    • C.
      quang hợp và lên men.
    • D.
      quang hợp và đường phân.
  4. Câu 4
    Thành phần cấu tạo của ATP gồm có
    • A.
      adenine và 3 nhóm phosphate.
    • B.
      adenine, ribose và 3 nhóm phosphate.
    • C.
      adenine và ribose.
    • D.
      các thành phần khác không bao gồm adenine, ribose và 3 nhóm phosphate.
  5. Câu 5
    Sản phẩm cuối cùng của quá trình quang hợp bao gồm
    • A.
      carbon dioxide và nước.
    • B.
      carbon dioxide và oxygen.
    • C.
      carbohydrate.
    • D.
      oxygen và nước.
  6. Câu 6
    Tiến trình thể hiện đúng các bước của phương pháp quan sát là?
    • A.
      Xác định mục tiêu → Tiến hành → Báo cáo.
    • B.
      Báo cáo → Tiến hành → Xác định mục tiêu.
    • C.
      Báo cáo → Xác định mục tiêu → Tiến hành.
    • D.
      Tiến hành → Xác định mục tiêu → Báo cáo.
  7. Câu 7
    Khi một tế bào hồng cầu người được đặt trong một môi trường nhược trương, nó sẽ
    • A.
      trải qua quá trình phá vỡ tế bào.
    • B.
      trải qua quá trình co nguyên sinh.
    • C.
      ở trạng thái cân bằng.
    • D.
      giảm kích thước.
  8. Câu 8
    Những phân tử nào sau đây là thành phần cấu tạo chính của màng sinh chất?
    • A.
      Phospholipid và triglyceride.
    • B.
      Carbohydrate và protein.
    • C.
      Glycoprotein và cholesterol.
    • D.
      Phospholipid và protein.
  9. Câu 9
    Sinh vật nhân sơ là sinh vật không có
    • A.
      khả năng hấp thụ thức ăn.
    • B.
      khả năng sống sót trong môi trường khắc nghiệt.
    • C.
      nhân hoàn chỉnh.
    • D.
      chất di truyền.
  10. Câu 10
    Chuỗi nucleotide với trình tự GAACCGGAACAU
    • A.
      có số lượng base purine nhiều hơn số lượng base pyrimidine.
    • B.
      có số lượng base pyrimidine nhiều hơn số lượng base purine.
    • C.
      có số lượng base purine bằng số lượng base pyrimidine.
    • D.
      không có base pyrimidine.
  11. Câu 11
    Thành phần nào sau đây cấu tạo nên bộ khung tế bào?
    • A.
      Màng nhân.
    • B.
      Vi sợi.
    • C.
      Ti thể.
    • D.
      Sợi nhiễm sắc.
  12. Câu 12
    Ai là người đầu tiên có những quan sát và mô tả về tế bào sống?
    • A.
      R. Hooke.
    • B.
      A.V. Leeuwenhoek.
    • C.
      M. Schleiden.
    • D.
      T. Schwann.
  13. Câu 13
    Bào quan nào sau đây chủ yếu tham gia vào quá trình tổng hợp các loại dầu, phospholipid và steroid?
    • A.
      Ribosome.
    • B.
      Peroxisome.
    • C.
      Ti thể.
    • D.
      Lưới nội chất trơn.
  14. Câu 14
    Quang khử là quá trình quang tổng hợp xảy ra ở
    • A.
      thực vật.
    • B.
      động vật.
    • C.
      nấm.
    • D.
      vi khuẩn.
Xem trước