DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề kiểm tra học kì 1 Chuyên đề Sinh 12 có đáp án (Đề 3)

Trắc nghiệm sinh lớp 12

calendar

Ngày đăng: 11-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Hoàng Thủy

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

08-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong quá trình tự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ, enzim nào sau đây có vai trò chủ yếu trong việc kéo dài chuỗi?;

    • A.
      Helicaza.
    • B.
      ARNpolimeraza.
    • C.
      ADNpolimeraza.
    • D.
      Ligaza
  2. Câu 2

    Nuôi cấy một tế bào E. coli có một phân tử ADN ở vùng nhân chỉ chứa N15 trong môi trường chỉ có N14 , quá trình phân chia của vi khuẩn tạo ra 4 tế bào con. Số phân tử ADN ở vùng nhân của E. coli có chứa N15 được tạo ra trong quá trình trên là

    • A.
      1.
    • B.
      2.
    • C.
      3.
    • D.
      4.
  3. Câu 3

    Trong kĩ thuật chuyên gen, enzim nào sau đây dùng để nối đoạn gen cần ghép với thể truyền?

    • A.
      Restrictaza.
    • B.
      Ligaza.
    • C.
      ADN polimeraza.
    • D.
      ARN polimeraza.
  4. Câu 4

    Trong ADN, liên kết nào sau đây yếu nhất?

    • A.

      Liên kết giữa đường và phôtphat.

    • B.

      Liên kết giữa đường và bazơnitơ.

    • C.
      Liên kết giữa các bazơnitơ.
    • D.
      Liên kết giữa các đơn phân.
  5. Câu 5

    Một gen có 3000 nucleotit, có tỉ lệ A/G = 2/3. Một đột biến xảy ra không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng tỉ lệ A/G ~ 0,6685. Đây là dạng đột biến

    • A.

      Mất một cặp A-T.

    • B.

      Thêm một cặp G-X.

    • C.
      Thay một cặp A-T bằng một cặp G-X.
    • D.
      Thay một cặp G-X bằng một cặp A-T.
  6. Câu 6

    Trong gen cấu trúc, vùng mã hóa có chức năng gì?

    • A.

      Giúp ARN polimeraza có thể nhận biết và liên kết.

    • B.

      Mang thông tin mã hóa axit amin.

    • C.

      Mang tin hiệu két thúc quá trình phiên mã.

    • D.
      Điều hòa hoạt động quá trình phiên mã.
  7. Câu 7

    Nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định?

    • A.

      Chọn lọc tự nhiên.

    • B.

      Giao phối không ngẫu nhiên.

    • C.
      Di - Nhập gen.
    • D.
      Biến động di truyền.
  8. Câu 8

    Điều kiện nào dưới đây để giúp một gen cần ghép ghép chính xác vào thể truyền?

    • A.

      Dùng một loại enzim cắt.

    • B.

      Dùng một loại thể truyền.

    • C.
      Dùng một loại enzim nối. .
    • D.
      Dùng một loại gen ghép
  9. Câu 9

    Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực có sự khác biệt với sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ về:

    • A.

      Chiều tổng hợp.

    • B.

      số loại nucleotit tham gia.

    • C.
      Số lượng đơn vị tái bản.
    • D.
      Nguyên tắc nhân đôi.
  10. Câu 10

    Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng; gen B quy định quả tròn alen b quy định quả dài, các gen phân li độc lập, gen D quy định thân cao, alen d quy đỉnh thân thấp. Các gen phân li độc lập. Cho phép lai: AaBbDd × aaBbDD. Theo lí thuyết, cây hoa đỏ, quả tròn thân cao ở đời con chiếm tỉ lệ:

    • A.
      3/8.
    • B.
      3/16.
    • C.
      9/16.
    • D.
      9/32.
  11. Câu 11

    Thể đột biến nào sau đây không có ở người?

    • A.

      Đột biến gen.

    • B.

      Đột biến cấu trúc NST.

    • C.
      Thể lệch bội.
    • D.
      Thể đa bội.
  12. Câu 12

    Dạng đột biến gen nào sau đây tự phát trong tế bào?

    • A.

      Mất một cặp nucleotit.

    • B.

      Thêm một cặp nucleotit.

    • C.

      Mất hoặc thêm một cặp nucleotit.

    • D.
      Thay một cặp nucleotit này bằng một cặp nucleotit khác.
  13. Câu 13

    Mã di truyền có tính thoái hóa là hiện tượng:

    • A.

      Có nhiều bộ ba khác nhau mã hóa cho một axit amin.

    • B.

      Có nhiều axit amin được mã hóa bởi một bộ ba.

    • C.

      Có nhiều bộ ba mã hóa đồng thời nhiều axit amin.

    • D.
      Một bộ ba mã hóa cho một axít amin.
  14. Câu 14

    Cho phép lai: AaBbDdEE × AaBbDDEE. Theo lí thuyết, tỉ lệ cơ thể mang 4 cặp gen đồng hợp tử trội ở đời con là:

    • A.
      1/32.
    • B.
      1/4.
    • C.
      1/8.
    • D.
      1/16.
  15. Câu 15

    Tác động của chọn lọc sẽ đào thải một loại alen khỏi quần thể qua một thế hệ là:

    • A.

      Chọn lọc chống lại đồng hợp.

    • B.

      Chọn lọc chống lại alen lặn.

    • C.
      Chọn lọc chống lại alen trội.
    • D.
      Chọn lọc chống lại alen thể dị hợp.
  16. Câu 16

    Bệnh già trước tuổi (progeria) ở người hậu quả là làm một đứa trẻ 9 tuổi có bề ngoài và chức năng sinh lí như một ông già 70 tuổi. Khi tách ADN của bệnh nhân, người ta thấy có những mảnh phân tử ADN nhỏ thay vì một phân tử ADN lớn, nguyên nhân là do trong tế bào của người này thiếu enzim:

    • A.
      ARNpolimeraza.
    • B.
      ADNpolimeraza.
    • C.
      ADN ligaza.
    • D.
      Helicaza
  17. Câu 17

    Cho các phát biểu sau về đột biến gen:

    1. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

    2. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên NST.

    3. Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể.

    4. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.

    Số phát biểu đúng là:

    • A.
      1.
    • B.
      2.
    • C.
      3.
    • D.
      4.
  18. Câu 18

    Dưới đây là một sô thành tựu về ứng dụng di truyền vào chọn giống:

    1. Chuột nhắt chuyển gen chứa gen hoocmôn sinh trưởng của chuột cống.

    2. Gen tổng hợp etylen ở cà chua bị bất hoạt.

    3. Cừu Đôly.

    4. Giông lúa gạo vàng có khả năng tổng hợp β-carôten trong hạt.

    5. Nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm rồi cho phát triển thanh cây đơn bội.

    Có bao nhiêu thành tựu tạo giống nhờ biến đổi gen?

    • A.
      1.
    • B.
      2.
    • C.
      3.
    • D.
      4.
  19. Câu 19

    Trên mạch mã gốc của gen, tính từ đầu 5’ → 3’ của gen có thứ tự các vùng là:

    • A.

      Vùng điều hoà. vùng kết thúc, vùng mã hóa.

    • B.

      Vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hoà.

    • C.
      Vùng mã hóa. vùng điêu hoà. vùng kết thúc
    • D.
      Vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
  20. Câu 20

    Trong kĩ thuật chuyển gen, các bước được tiến hành theo trình tự:

    • A.

      Tạo ADN tái tổ hợp → Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào→ Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.

    • B.

      Phân lập ADN → Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → Tạo ADN tái tổ hợp.

    • C.

      Phân lập ADN → cắt ADN tế bào cho → Chuyển đoạn ADN tế bào cho vào tế bào nhận.

    • D.
      Cắt ADN tế bào cho →Chuyển đoạn ADN cho vào tế vào tế bào nhận → phân lập ADN.
Xem trước