DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề kiểm tra Hệ thức lượng trong tam giác (có lời giải) - Đề 1

Trắc nghiệm toán lớp 10

Tổng câu hỏi:12
Thời gian làm: 00:22:00

Tổng câu hỏi: 12

Thời gian làm: 00:22:00

Đ
Câu 1 (0.83đ)
Cho tam giác ABC có a=4 ; b=3 C= 60 độ  .Tính độ dài cạnh c .
  • A.
     \(\mathrm{c}=5\).
  • B.
    \(c=\sqrt{13}\).
  • C.
     \(c=\sqrt{25+12\sqrt{3}}\).
  • D.
    \(c=13\).

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 6 (0.83đ)
Cho tam giác ABC có \(AB = 5,\,BC = 7,\,CA = 8\). Số đo góc \(A\) bằng
  • A.
    \(45^\circ \).
  • B.
    \(90^\circ \).
  • C.
    \(60^\circ \).
  • D.
    \(30^\circ \).

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.83đ)

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.

Cho\(\Delta ABC\)\(a = 4\), \(c = 5\), \(\widehat B = 150^\circ \). Tính diện tích tam giác ABC
  • A.
    \(S = 10\).
  • B.
    \(S = 10\sqrt 3 \).
  • C.
    \(S = 5\).
  • D.
    \(S = 5\sqrt 3 \).

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.83đ)
Tam giác \(ABC\)\(\widehat {A\;} = 120^\circ \)thì câu nào sau đây đúng
  • A.
    \({a^2} = {b^2} + {c^2} + 3bc\).
  • B.
    \({a^2} = {b^2} + {c^2} - bc\).
  • C.
    \({a^2} = {b^2} + {c^2} - 3bc\).
  • D.
    \({a^2} = {b^2} + {c^2} + bc\).

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.83đ)
Cho\(\Delta ABC\)\(AB = 4\); \(AC = 6\); \(\widehat A = 120^\circ \). Độ dài cạnh BC là
  • A.
    \(\sqrt {19} \).
  • B.
    \(3\sqrt {19} \).
  • C.
    \(2\sqrt {19} \).
  • D.
    \(2\sqrt 7 \).

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.83đ)
Tam giác đều cạnh\(a\) nội tiếp trong đường tròn bán kính \(R\) bằng
  • A.
    \(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).
  • B.
    \(\frac{{a\sqrt 3 }}{3}\).
  • C.
    \(\frac{{a\sqrt 2 }}{3}\).
  • D.
    \(\frac{{a\sqrt 3 }}{4}\).

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.83đ)
Cho tam giác ABC có góc \(A = {30^0}\), góc \(B = {45^0}\). Tính \(\frac{{{h_a}}}{{{h_b}}}\).
  • A.
    \(\frac{{{h_a}}}{{{h_b}}} = \frac{1}{2}\).
  • B.
    \(\frac{{{h_a}}}{{{h_b}}} = \frac{1}{{2\sqrt 2 }}\).
  • C.
    \(\frac{{{h_a}}}{{{h_b}}} = \sqrt 2 \).
  • D.
    \(\frac{{{h_a}}}{{{h_b}}} = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.83đ)
Cho tam giác ABC có \(BC = 10\) và góc\(A = {30^0}\). Bán kính \(R\) của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng
  • A.
    \(\frac{{10}}{{\sqrt 3 }}\).
  • B.
    \(5\).
  • C.
    \(10\sqrt 3 \).
  • D.
    \(10\).

Chưa có lời giải