DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 12

Trắc nghiệm lý lớp 8

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

Đ
Câu 1 (0.25đ)

Hiện tượng nào sau đây là không phải là hiện tượng khuếch tán?

  • A.
    Hiện tượng đường tan trong nước.
  • B.
    Giọt mực hòa lẫn vào ly nước.
  • C.
    Mùi thơm của lọ nước hoa bay đi khắp phòng dù không có gió.
  • D.
    Trộn muối và tiêu ta được hỗn hợp muối tiêu.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Các chất đều được cấu tạo từ các

  • A.
    Hạt electron và proton.
  • B.
    Nguyên tử, phân tử.
  • C.
    Đơn chất, hợp chất.
  • D.
    Các tế bào.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Đơn vị nào sau đây, không phải đơn vị của công suất?

  • A.
    Oát (W).
  • B.
    Kilôoát (kW).
  • C.
    Jun trên giây (J/s).
  • D.
    Niutơn trên mét (N/m).

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Trong công thức tính A = F.s, F là

  • A.
    Công suất của vật.
  • B.
    Thời gian dịch chuyển.
  • C.
    Quãng đường dịch chuyển được.
  • D.
    Lực tác dụng vào vật.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Hiện tượng khuếch tán không xảy ra trong môi trường nào?

  • A.
    Chất khí.
  • B.
    Chất lỏng.
  • C.
    Chân không.
  • D.
    Chất rắn.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Phân tử trong các vật nào sau đây chuyển động nhanh nhất?

  • A.
    Miếng đồng ở 500oC.
  • B.
    Cục nước đá ở 0oC.
  • C.
    Nước đang sôi (100oC).
  • D.
    Than chì ở 32oC.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau.

  • A.
    Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng.
  • B.
    Nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì vật cũng chuyển động càng nhanh.
  • C.
    Nhiệt độ của vật càng cao thì nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh.
  • D.
    Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm Bơ-rao là do các phân tử nước chuyển động va chạm vào.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Một người kéo một vật nặng 5kg từ một nơi thấp lên cao khoảng cách 10m thì công của cơ là:

  • A.
    1000J.
  • B.
    50J.
  • C.
    100J.
  • D.
    500J.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng?

  • A.
    Hòn bi đang lăn trên mặt đất.
  • B.
    Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.
  • C.
    Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt sắt.
  • D.
    Viên đạn đang bay.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Một máy cơ có công suất 75W, máy đã sinh ra công là 540kJ. Vậy thời gian máy đã hoạt động là:

  • A.
    2 giờ
  • B.
    7,2 giờ
  • C.
    7200 giờ
  • D.
    120 giây.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Công thức tính công suất là:

  • A.
    P = A.t
  • B.
      \(P=\frac{A}{t}\)
  • C.
      \(P=\frac{t}{A}\)
  • D.
    A = F.t

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị cho biết

  • A.
    Công suất định mức của dụng cụ hay thiết bị đó.
  • B.
    Công thực hiện được của dụng cụ hay thiết bị đó.
  • C.
    Khả năng tạo ra lực của dụng cụ hay thiết bị đó.
  • D.
    Khả năng dịch chuyển của dụng cụ hay thiết bị đó.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Vật có cơ năng khi

  • A.
    Vật có khả năng sinh công.
  • B.

    Vật có khối lượng lớn.

  • C.
    Vật có chuyển động đều.
  • D.
    Vật có đứng yên.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Trên một xe tải có ghi 30000W, số đó cho ta biết điều gì?

  • A.
    Trong 1 giây xe tải thực hiện được một công là 30000J.
  • B.
    Trong 1 giờ xe tải thực hiện được một công là 30000J.
  • C.
    Trong 1 giờ xe tải đi được quãng đường là 30000m.
  • D.
    Trong 1 giây xe tải đi được 3m.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Người ta dùng một mặt phẳng nghiêng để kéo một vật có khối lượng 75kg lên cao 1,5m. Nếu không có ma sát thì lực kéo là 112,5N. Thực tế có ma sát và lực kéo là 165N. Hiệu suất của mặt phẳng nghiêng là bao nhiêu?

  • A.
    81,33%
  • B.
    68,18%
  • C.
    71,43%
  • D.
    77,33%

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Vật có khối lượng càng lớn và vận tốc càng lớn thì

  • A.
    Động năng càng lớn.
  • B.
    Thế năng đàn hồi càng lớn.
  • C.
    Cơ năng càng nhỏ.
  • D.
    Thế năng hấp dẫn càng lớn.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây:

  • A.
    Chuyển động không ngừng.
  • B.
    Không có khoảng cách giữa chúng.
  • C.
    Chuyển động càng nhanh khi tăng nhiệt độ.
  • D.
    Giữa chúng có khoảng cách.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Khi nhiệt độ của một miếng đồng tăng lên thì

  • A.
    Khoảng cách giữa các nguyên tử đồng tăng.
  • B.
    Thể tích của mỗi nguyên tử đồng tăng.
  • C.
    Số nguyên tử đồng tăng lên.
  • D.
    Số các nguyên tử đồng giảm đi một nữa.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Khi đổ 50 cm3 rượu vào 50 cm3 nước ta thu được một hỗn hợp rượu – nước có thể tích:

  • A.
    Bằng 100 cm3.
  • B.
    Lớn hơn 100 cm3.
  • C.
    Nhỏ hơn 100 cm3.
  • D.
    Có thể bằng hoặc nhỏ hơn 100 cm3.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Một người phải dùng một lực 80N để kéo một gàu nước đầy từ dưới giếng sâu 9 mét lên đều trong 15 giây. Tính công suất của người đó?

  • A.
    48W.
  • B.
    10800W.
  • C.
    133J.
  • D.
    133W.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào có công cơ học?

  • A.
    Một học sinh đang cố sức đẩy hòn đá nhưng không dịch chuyển.
  • B.
    Máy xúc đất đang làm việc.
  • C.
    Một lực sĩ đang đứng yên ở tư thế nâng quả tạ.
  • D.
    Một học sinh đang ngồi học bài.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Tại sao trong nước có không khí mặc dù không khí nhẹ hơn nước rất nhiều?

  • A.
    Vì trong nước có cá.
  • B.
    Vì không khí bị chìm vào nước.
  • C.
    Vì các phân tử không khí có thể xen vào giữa khoảng cách các phân tử nước.
  • D.
    Vì trong sông biển có sóng.

Chưa có lời giải