DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 35
ab testing

Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án - Đề 1

Trắc nghiệm toán lớp 10

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:45:00

P

Biên soạn tệp:

Phan Phương Phượng

Tổng câu hỏi:

35

Ngày tạo:

22-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho M(2; – 1) và N(4; 1). Tọa độ vectơ \(\overrightarrow {NM} \)
    • A.
      (– 2; – 2);
    • B.
      (2; 2);
    • C.
      (6; 0);
    • D.
      (2; – 2).
  2. Câu 2
    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(1; 1) và B(5; – 2). Độ dài đoạn thẳng AB là
    • A.
      5;
    • B.
      \(\sqrt {37} \);
    • C.
      \(\sqrt {17} \);
    • D.
      25.
  3. Câu 3
    Tập nghiệm của bất phương trình x2 – 7x + 10 < 0 là
    • A.
      S = (– ∞; 2] [5; + ∞);
    • B.
      S = (– ∞; 2) (5; + ∞);
    • C.
      S = [2; 5];
    • D.
      S = (2; 5).
  4. Câu 4
    Giá trị nào dưới đây không là một nghiệm của bất phương trình – x2 – 3x + 4 ≥ 0?
    • A.
      x = 0;
    • B.
      x = – 1;
    • C.
      x = 2;
    • D.
      x = – 4.
  5. Câu 5
    Cho đường thẳng d có phương trình tham số \(\left\{ \begin{array}{l}x = 5 + t\\y = - 9 - 2t\end{array} \right.\). Phương trình tổng quát của đường thẳng d là
    • A.
      2x + y – 1 = 0;
    • B.
      – 2x + y – 1 = 0;
    • C.
      x + 2y + 1 = 0;
    • D.
      2x + 3y – 1 = 0.
  6. Câu 6
    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của một elip?
    • A.
      \(\frac{{{x^2}}}{2} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\);
    • B.
      \(\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{7} = 1\);
    • C.
      \(\frac{x}{9} + \frac{y}{7} = 1\);
    • D.
      \(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{1} = 1\).
  7. Câu 7
    Giá trị nào là nghiệm của phương trình \(\sqrt {{x^2} + x + 11} = \sqrt { - 2{x^2} - 13x + 16} \) ?
    • A.
      x = – 5;
    • B.
      x = \(\frac{1}{3}\);
    • C.
      Cả A và B đều đúng;
    • D.
      Cả A và B đều sai.
  8. Câu 8
    Phương trình chính tắc của parabol đi qua điểm A(1; 2) là
    • A.
      y2 = 4x;
    • B.
      y2 = 2x;
    • C.
      y = 2x2;
    • D.
      y = x2 + 2x – 1.
  9. Câu 9
    Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
    • A.
      2x2 + y2 – 6x – 6y – 8 = 0;
    • B.
      x2 + 2y2 – 4x – 8y – 12 = 0;
    • C.
      x2 + y2 – 2x – 8y + 18 = 0;
    • D.
      2x2 + 2y2 – 4x + 6y – 12 = 0.
  10. Câu 10
    Góc giữa hai đường thẳng a: \(\sqrt 3 \)x – y + 7 = 0 và b: x – \(\sqrt 3 \)y – 2 = 0 là
    • A.
      30°;
    • B.
      90°;
    • C.
      60°;
    • D.
      45°.
  11. Câu 11
    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x – y + 3 = 0. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
    • A.
      \(\overrightarrow n = \left( {1;\,\, - 2} \right)\);
    • B.
      \(\overrightarrow n = \left( {1;\,\,2} \right)\);
    • C.
      \(\overrightarrow n = \left( {2;\,\, - 1} \right)\);
    • D.
      \(\overrightarrow n = \left( {2;\,\,1} \right)\).
  12. Câu 12
    Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d: 3x – 2y + 4 = 0?
    • A.
      A(1; 2);
    • B.
      B(0; 2);
    • C.
      C(2; 0);
    • D.
      D(2; 1).
  13. Câu 13
    Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I(– 1; 2), có bán kính bằng 5?
    • A.
      (x – 1)2 + (y + 2)2 = 25;
    • B.
      (x + 1)2 + (y + 2)2 = 25;
    • C.
      (x + 1)2 + (y – 2)2 = 25;
    • D.
      (x – 1)2 + (y – 2)2 = 25.
  14. Câu 14
    Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
    • A.
      x2 – 3x + 2 > 0 khi x (– ∞; 1) (2; + ∞);
    • B.
      x2 – 3x + 2 ≤ 0 khi x [1; 2];
    • C.
      x2 – 3x + 2 < 0 khi x [1; 2);
    • D.
      x2 – 3x + 2 ≥ 0 khi x (– ∞; 1] [2; + ∞).
  15. Câu 15
    Bất phương trình nào dưới đây không là bất phương trình bậc hai một ẩn?
    • A.
      2x2 – 15x + 35 > 0;
    • B.
      x2 + x – 5 ≤ 0;
    • C.
      x4 + x2 – 8 > 0;
    • D.
      2x2 + 5x – 1 ≥ 4x2 + 8x.
  16. Câu 16
    x = 1 là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
    • A.
      x2 – 3x + 1 > 0;
    • B.
      x2 + x – 5 > 0;
    • C.
      x2 + x + 3 < 0;
    • D.
      x2 – 2x – 1 < 0.
  17. Câu 17
    Biệt thức ∆ của tam thức bậc hai f(x) = – x2 – 4x + 5 bằng
    • A.
      34;
    • B.
      35;
    • C.
      36;
    • D.
      37.
Xem trước