DayThemLogo
Câu
1
trên 35
ab testing

Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án - Đề 1

Trắc nghiệm toán lớp 10

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:45:00

P

Biên soạn tệp:

Phan Phương Phượng

Tổng câu hỏi:

35

Ngày tạo:

22-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Đường tròn (x + 1)2 + (y – 2)2 = 16 có bán kính bằng bao nhiêu?
    • A.
      16;
    • B.
      4;
    • C.
      256;
    • D.
      8.
  2. Câu 2
    Cho đường thẳng d có phương trình tham số \(\left\{ \begin{array}{l}x = 5 + t\\y = - 9 - 2t\end{array} \right.\). Phương trình tổng quát của đường thẳng d là
    • A.
      2x + y – 1 = 0;
    • B.
      – 2x + y – 1 = 0;
    • C.
      x + 2y + 1 = 0;
    • D.
      2x + 3y – 1 = 0.
  3. Câu 3
    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ \(\overrightarrow a = 3\overrightarrow i - 9\overrightarrow j \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow a \) là
    • A.
      (1; 3);
    • B.
      (1; – 3);
    • C.
      (3; – 9);
    • D.
      (3; 9).
  4. Câu 4
    Phương trình đường tròn có tâm I(3; 4) tiếp xúc với đường thẳng ∆: 3x + 4y – 10 = 0 là
    • A.
      (x – 3)2 + (y – 4)2 = 9;
    • B.
      (x + 3)2 + (y – 4)2 = 9;
    • C.
      (x – 3)2 + (y – 4)2 = 3;
    • D.
      (x + 3)2 + (y + 4)2 = 3.
  5. Câu 5
    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho M(2; – 1) và N(4; 1). Tọa độ vectơ \(\overrightarrow {NM} \)
    • A.
      (– 2; – 2);
    • B.
      (2; 2);
    • C.
      (6; 0);
    • D.
      (2; – 2).
  6. Câu 6
    Cho tam thức f(x) = x2 – 8x + 16. Khẳng định nào sau đây là đúng?
    • A.
      Phương trình f(x) = 0 vô nghiệm;
    • B.
      f(x) > 0 với mọi x ℝ;
    • C.
      f(x) ≥ 0 với mọi x ℝ;
    • D.
      f(x) < 0 khi x < 4.
  7. Câu 7
    Biệt thức ∆ của tam thức bậc hai f(x) = – x2 – 4x + 5 bằng
    • A.
      34;
    • B.
      35;
    • C.
      36;
    • D.
      37.
  8. Câu 8
    Phương trình chính tắc của hypebol (H) có tâm sai bằng 2 và tiêu cự bằng 4 là
    • A.
      \(\frac{{{x^2}}}{3} - {y^2} = 1\);
    • B.
      \(\frac{{{x^2}}}{2} - \frac{{{y^2}}}{4} = 1\);
    • C.
      \(\frac{{{x^2}}}{6} - \frac{{{y^2}}}{5} = 1\);
    • D.
      \({x^2} - \frac{{{y^2}}}{3} = 1\).
  9. Câu 9
    Phương trình x2 – (m + 1)x + 1 = 0 vô nghiệm khi và chỉ khi
    • A.
      m > 1;
    • B.
      – 3 < m < 1;
    • C.
      m ≤ – 3 hoặc m ≥ 1;
    • D.
      – 3 ≤ m ≤ 1.
  10. Câu 10
    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x – y + 3 = 0. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
    • A.
      \(\overrightarrow n = \left( {1;\,\, - 2} \right)\);
    • B.
      \(\overrightarrow n = \left( {1;\,\,2} \right)\);
    • C.
      \(\overrightarrow n = \left( {2;\,\, - 1} \right)\);
    • D.
      \(\overrightarrow n = \left( {2;\,\,1} \right)\).
  11. Câu 11
    Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
    • A.
      f(x) = 3x2 + 2x – 4 là tam thức bậc hai;
    • B.
      f(x) = 3x – 8 là tam thức bậc hai;
    • C.
      f(x) = x3 + 4x – 1 là tam thức bậc hai;
    • D.
      f(x) = x4 – x2 + 35 là tam thức bậc hai.
  12. Câu 12
    Giá trị nào là nghiệm của phương trình \(\sqrt {{x^2} + x + 11} = \sqrt { - 2{x^2} - 13x + 16} \) ?
    • A.
      x = – 5;
    • B.
      x = \(\frac{1}{3}\);
    • C.
      Cả A và B đều đúng;
    • D.
      Cả A và B đều sai.
  13. Câu 13
    Phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm A(3; 1) và nhận \(\overrightarrow u = \left( {3;\,\, - 1} \right)\) làm vectơ chỉ phương là
    • A.
      \(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 3t\\y = 1 - t\end{array} \right.\);
    • B.
      \(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 3t\\y = 1 + t\end{array} \right.\);
    • C.
      \(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 3t\\y = - 1 + t\end{array} \right.\);
    • D.
      \(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 3t\\y = - 1 - t\end{array} \right.\).
  14. Câu 14
    Bất phương trình nào dưới đây không là bất phương trình bậc hai một ẩn?
    • A.
      2x2 – 15x + 35 > 0;
    • B.
      x2 + x – 5 ≤ 0;
    • C.
      x4 + x2 – 8 > 0;
    • D.
      2x2 + 5x – 1 ≥ 4x2 + 8x.
  15. Câu 15
    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( {2;\,\, - 1} \right)\)\(\overrightarrow b = \left( {3;\,\,4} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow c = \overrightarrow a + 3\overrightarrow b \)
    • A.
      (11; 11);
    • B.
      (11; – 13);
    • C.
      (11; 13);
    • D.
      (7; 13).
  16. Câu 16
    Cho hàm số f(x) = ax2 + bx + c, (a ≠ 0) và ∆ = b2 – 4ac. Cho biết dấu của ∆ khi f(x) luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x ℝ.
    • A.
      ∆ ≤ 0;
    • B.
      ∆ = 0;
    • C.
      ∆ > 0;
    • D.
      ∆ < 0.
  17. Câu 17
    Phương trình chính tắc của parabol đi qua điểm A(1; 2) là
    • A.
      y2 = 4x;
    • B.
      y2 = 2x;
    • C.
      y = 2x2;
    • D.
      y = x2 + 2x – 1.
  18. Câu 18
    Cho ba vectơ \(\overrightarrow x = \left( {1;\, - 2} \right)\), \(\overrightarrow y = \left( {5;\,\,10} \right)\), \(\overrightarrow z = \left( { - \frac{1}{2};\,1} \right)\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
    • A.
      Hai vectơ \(\overrightarrow x ,\,\,\overrightarrow y \) cùng phương;
    • B.
      Hai vectơ \(\overrightarrow x ,\,\,\overrightarrow z \) cùng phương;
    • C.
      Hai vectơ \(\overrightarrow y ,\,\,\overrightarrow z \) cùng phương;
    • D.
      Không có cặp vectơ nào cùng phương trong ba vectơ trên.
Xem trước