DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 28
ab testing

Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Sinh học 10 có đáp án- Đề 2

Trắc nghiệm sinh lớp 10

calendar

Ngày đăng: 02-08-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:38:00

T

Biên soạn tệp:

Phạm Hương Thị Trang

Tổng câu hỏi:

28

Ngày tạo:

13-07-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Phương pháp nhuộm Gram được sử dụng để phân biệt 2 loại vi sinh vật nào sau đây?

    • A.

      Vi sinh vật tự dưỡng và vi sinh vật dị dưỡng.

    • B.

      Vi khuẩn Gr- và vi khuẩn G+.

    • C.

      Vi khuẩn hóa dưỡng và vi khuẩn quang dưỡng.

    • D.

      Vi sinh vật nhân sơ và vi sinh vật nhân thực.

  2. Câu 2

    Bộ nhiễm sắc thể của tinh tử là

    • A.

      2n kép.

    • B.

      2n đơn.

    • C.

      n kép

    • D.

      n đơn.

  3. Câu 3

    Hoạt động chủ yếu diễn ra ở pha S của kì trung gian là

    • A.

      tăng kích thước tế bào.

    • B.

      nhân đôi DNA và NST.

    • C.

      tổng hợp các bào quan.

    • D.

      tổng hợp và tích lũy các chất.

  4. Câu 4

    Nguyên phân tạo ra các tế bào con có vật chất di truyền giống hệt nhau chủ yếu là nhờ

    • A.

      sự co xoắn cực đại của NST và sự biến mất của nhân con.

    • B.

      sự dãn xoắn cực đại của NST và sự biến mất của màng nhân.

    • C.

      sự nhân đôi chính xác DNA và sự phân li đồng đều của các NST.

    • D.

      sự nhân đôi chính xác DNA và sự biến mất của màng nhân.

  5. Câu 5

    Nhóm vi sinh vật nào sau đây gồm toàn các sinh vật nhân sơ?

    • A.

      Tảo đơn bào, nguyên sinh động vật.

    • B.

      Vi nấm, động vật đa bào kích thước hiển vi.

    • C.

      Vi nấm, vi tảo, vi khuẩn.

    • D.

      Vi khuẩn, Archaea.

  6. Câu 6

    Hình thức sinh sản phổ biến nhất ở vi sinh vật là

    • A.

      phân đôi.

    • B.

      nảy chồi.

    • C.

      hình thành bào tử.

    • D.

      phân mảnh.

  7. Câu 7

    Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

    • A.

      Tế bào sinh dưỡng.

    • B.

      Tế bào sinh dục sơ khai.

    • C.

      Tế bào sinh dục chín.

    • D.

      Tế bào giao tử.

  8. Câu 8

    Môi trường nuôi cấy không liên tục là

    • A.

      môi trường có các yếu tố tối ưu đối với sự phát triển của vi sinh vật.

    • B.

      môi trường không được bổ sung chất dinh dưỡng mới.

    • C.

      môi trường thường xuyên được bổ sung chất dinh dưỡng mới và loại bỏ các sản phẩm trao đổi chất.

    • D.

      môi trường không được bổ sung chất dinh dưỡng mới và không được lấy đi các sản phẩm trao đổi chất.

  9. Câu 9

    Một tế bào của lợn có 2n = 38 trải qua quá trình giảm phân hình thành giao tử. Số nhiễm sắc thể và số chromatid ở kì sau I lần lượt là

    • A.

      38 và 76.

    • B.

      38 và 0.

    • C.

      38 và 38.

    • D.

      76 và 76.

  10. Câu 10

    Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình tổng hợp ở vi sinh vật?

    • A.

      Vi sinh vật có khả năng tổng hợp tất cả các chất thiết yếu cho tế bào như carbohydrate, protein, nucleic acid và lipid.

    • B.

      Con đường hóa tổng hợp là con đường phổ biến và quan trọng nhất để tổng hợp glucose ở vi sinh vật.

    • C.

      Tất cả các amino acid đều được vi sinh vật tổng hợp từ những sản phẩm của quá trình phân giải đường và nguồn nitrogen lấy từ môi trường.

    • D.

      Ở vi sinh vật, lipid được tổng hợp từ các acid béo và glycerol còn nucleic acid được tổng hợp từ đơn phần là nucleotide.

  11. Câu 11

    Vi sinh vật có thể hấp thụ được các chất hữu cơ có kích thước phân tử lớn như protein, tinh bột, lipid, cellulose bằng cách nào?

    • A.

      Nhập bào.

    • B.

      Khuếch tán trực tiếp qua màng sinh chất.

    • C.

      Vận chuyển qua các kênh trên màng.

    • D.

      Tiết các enzyme phân giải ngoại bào, sau đó mới hấp thụ vào tế bào.

  12. Câu 12

    “Các cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng tập trung thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào”. Đây là đặc điểm của

    • A.

      kì giữa I.

    • B.

      kì giữa II.

    • C.

      kì sau I.

    • D.

      kì sau II.

  13. Câu 13

    Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cừu Dolly được tạo ra bằng phương pháp nhân bản vô tính?

    • A.

      Quá trình tạo ra cừu Dolly không thông qua sự giảm phân và thụ tinh.

    • B.

      Cừu Dolly chỉ mang vật chất di truyền của cừu cho nhân.

    • C.

      Cừu Dolly có tuổi thọ dài hơn những con cừu bình thường khác.

    • D.

      Cừu Dolly không trải qua giai đoạn phát triển trong tử cung của cừu cái.

  14. Câu 14

    Khi thực hiện các bước làm và quan sát tiêu bản quá trình nguyên phân, sau khi cố định mẫu chúng ta cần thực hiện bước

    • A.

      làm tiêu bản.

    • B.

      nhuộm mẫu vật.

    • C.

      quan sát tiêu bản.

    • D.

      quan sát mẫu vật.

Xem trước