DayThemLogo
Câu
1
trên 28
ab testing

Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Sinh học 10 có đáp án- Đề 1

Trắc nghiệm sinh lớp 10

calendar

Ngày đăng: 30-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:38:00

U

Biên soạn tệp:

Phạm Ngọc Uyên

Tổng câu hỏi:

28

Ngày tạo:

12-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Thứ tự nào sau đây là đúng với quy trình làm và quan sát tiêu bản quá trình giảm phân của tế bào?

    • A.

      Mổ châu châu thu các ống sinh tinh → Cố định mẫu bằng carnoy → Làm tiêu bản → Quan sát tiêu bản.

    • B.

      Mổ châu châu thu các ống sinh tinh → Làm tiêu bản → Cố định mẫu bằng carnoy → Quan sát tiêu bản.

    • C.

      Mổ châu châu thu các ống sinh tinh → Làm tiêu bản → Quan sát tiêu bản → Cố định mẫu bằng carnoy.

    • D.

      Mổ châu châu thu các ống sinh tinh → Quan sát tiêu bản → Làm tiêu bản → Cố định mẫu bằng carnoy.

  2. Câu 2

    Đặc điểm nào sau đây không phải của vi sinh vật?

    • A.

      Kích thước cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

    • B.

      Cơ thể đơn bào hoặc tập đoàn đơn bào nhân sơ.

    • C.

      Sinh trưởng, sinh sản rất nhanh.

    • D.

      Có nhiều kiểu chuyển hóa vật chất và năng lượng.

  3. Câu 3

    Khi quan sát vi sinh vật thường phải làm tiêu bản rồi đem soi dưới kính hiển vi vì

    • A.

      vi sinh vật có kích thước nhỏ bé.

    • B.

      vi sinh vật có cấu tạo đơn giản.

    • C.

      vi sinh vật có khả năng sinh sản nhanh.

    • D.

      vi sinh vật có khả năng di chuyển nhanh.

  4. Câu 4

    Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, chất dinh dưỡng cạn dần, sản phẩm chuyển hóa tăng lên sẽ dẫn đến hiện tượng

    • A.

      tăng tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật.

    • B.

      số vi sinh vật sinh ra bằng số sinh vật chết đi.

    • C.

      quần thể vi sinh vật bị suy vong.

    • D.

      số vi sinh vật tăng lên theo cấp số nhân.

  5. Câu 5

    Sự trao đổi chéo của các chromatid của các NST tương đồng xảy ra vào kì nào trong giảm phân?

    • A.

      Kì đầu II.

    • B.

      Kì giữa I.

    • C.

      Kì sau I.

    • D.

      Kì đầu I.

  6. Câu 6

    Trong nuôi cấy liên tục, không xảy ra pha suy vong vì

    • A.

      thường xuyên được bổ sung chất kích thích sinh trưởng và loại bỏ các sản phẩm trao đổi chất.

    • B.

      thường xuyên được bổ sung chất dinh dưỡng và loại bỏ các protein do vi sinh vật tổng hợp được.

    • C.

      thường xuyên được bổ sung chất kích thích sinh trưởng và loại bỏ các protein do vi sinh vật tổng hợp được.

    • D.

      thường xuyên được bổ sung chất dinh dưỡng và loại bỏ các sản phẩm trao đổi chất.

  7. Câu 7

    Đặc điểm tiên quyết để xếp một loài sinh vật vào nhóm vi sinh vật là

    • A.

      kích thước nhỏ bé, thường chỉ quan sát được dưới kính hiển vi.

    • B.

      cấu tạo đơn giản, vật chất di truyền không được bao bọc bởi màng nhân.

    • C.

      tốc độ chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

    • D.

      khả năng thích nghi cao với mọi loại môi trường sống.

  8. Câu 8

    Những vi sinh vật dị dưỡng hoại sinh thường tiến hành phân giải chất hữu cơ có kích thước lớn bằng phương thức nào sau đây?

    • A.

      Phân giải ngoại bào.

    • B.

      Phân giải nội bào.

    • C.

      Phân giải ngoại bào và phân giải nội bào.

    • D.

      Không có phương thức phân giải.

  9. Câu 9

    Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự khác nhau giữa quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng?

    • A.

      Quang tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là các chất hữu cơ.

    • B.

      Quang tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là các chất vô cơ.

    • C.

      Quang tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là CO2 còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là các chất hữu cơ.

    • D.

      Quang tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là chất hữu cơ còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là CO2.

  10. Câu 10

    Giảm phân không có ý nghĩa nào sau đây?

    • A.

      Tạo sự đa dạng về di truyền ở những loài sinh sản hữu tính.

    • B.

      Góp phần giải thích được cơ sở khoa học của biến dị tổ hợp.

    • C.

      Góp phần duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ cơ thể.

    • D.

      Giúp tăng nhanh số lượng tế bào để cơ thể sinh trưởng, phát triển.

  11. Câu 11

    Khi nói về các kiểu dinh dưỡng của các vi sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A.

      Vi khuẩn lam dinh dưỡng theo kiểu quang tự dưỡng.

    • B.

      Vi khuẩn không lưu huỳnh màu lục và màu tía dinh dưỡng theo kiểu quang dị dưỡng.

    • C.

      Vi nấm dinh dưỡng theo kiểu hóa dị dưỡng.

    • D.

      Vi khuẩn nitrate hóa dinh dưỡng theo kiểu hóa dị dưỡng.

  12. Câu 12

    Điểm khác biệt của giảm phân so với nguyên phân là

    • A.

      có thể xảy ra ở tất cả các loại tế bào.

    • B.

      có 1 lần nhân đôi NST.

    • C.

      có 2 lần phân chia NST.

    • D.

      có sự co xoắn cực đại của NST.

  13. Câu 13

    Khi làm tiêu bản quan sát tế bào nguyên phân, người ta thường lấy mẫu ở đầu chóp rễ hành chủ yếu vì

    • A.

      đầu chóp rễ hành chứa mô phân sinh ngọn.

    • B.

      đầu chóp rễ hành chứa nhiều tế bào hơn.

    • C.

      đầu chóp rễ hành mềm dễ ép tạo tiêu bản.

    • D.

      đầu chóp rễ hành dễ bắt màu với thuốc nhuộm.

  14. Câu 14

    Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua

    • A.

      sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể.

    • B.

      sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể.

    • C.

      sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

    • D.

      sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

Xem trước